Bảo hiểm, bảo đảm

Học bộ từ

characteristic

/,kæriktə'ristik/ (adj, n)
  • (adj) đặc thù, (n) đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt
EXAMPLE
  1. One characteristic of the store is that it is slow in mailing refund checks. Một đặc điểm của cửa hàng là nó chậm chạp trong việc gửi hóa đơn hoàn trả
  2. The cooking pot has features characteristic of the brand, such as \"heat-resistant\" handles Ấm đun có nét đặc trưng của thương hiệu, chẳng hạn như quai ấm chịu nhiệt

consequence

/'kɔnsikwəns/ (n)
  • kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
EXAMPLE
  1. As a consequence of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities. Là hậu quả của việc không đi khám nha sĩ trong vài năm, Lydia đã bị vài răng sâu rỗng
  2. The consequence of not following the service instructions for your car is that the warranty is invalidated Hậu quả của việc không làm theo các chỉ dẫn bảo dưỡng chiếc xe của bạn đã khiến cho việc bảo hành bị mất hiệu lực

consider

/kən'sidə/ (v)
  • cân nhắc, suy xét, suy nghĩ (một cách cẩn thận); lưu ý, quan tâm
EXAMPLE
  1. After considering all the options, Della decided to buy a used car Sau khi cân nhắc tất cả sự chọn lựa, Della đã quyết định mua chiếc xe cũ
  2. The customer considered buying the VCR until he learned that the warranty coverage was very limited Người khách hàng cân nhắc mua đầu máy video trước khi ông ta biết rằng mức độ bảo hành là rất hạn chế

cover

/'kʌvə/ (v)
  • che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
EXAMPLE
  1. Will my medical insurance cover this surgery? Hợp đồng bảo hiểm y tế của tôi liệu có bao gồm cho ca phẫu thuật này không?
  2. Her car insurance provided for complete coverage against collision Hợp đồng bảo hiểm ô-tô của cô ta cung cấp sự bảo hiểm toàn bộ với việc va đụng

expiration

/,ekspaiə'reiʃn/ (n)
  • sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
EXAMPLE
  1. Have you checked the expriration date on this yogurt? Anh đã kiểm tra hạn sử dụng của món sữa chua này chưa?
  2. We can expect that the expiration of our Japan contract will impact sales next year Ta có thể chắc rằng sự kết thúc hợp đồng với Nhật sẽ tác động đến doanh số năm sau

frequently

/ˈfriːkwəntli/ (adv)
  • thường xuyên, một cách thường xuyên
EXAMPLE
  1. Appliances frequently come with a one-year warranty Trang thiết bị thường có bảo hành một năm
  2. Warranties for this kind of appliance are frequently limited in their coverage Những bảo đảm cho loại trang thiết bị này thường bị giới hạn trong phạm vi của chúng

imply

/im'plai/ (v)
  • ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
EXAMPLE
  1. The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year Giấy bảo đảm theo máy nghe nhạc Walkman đã ngụ ý rằng mọi hư hỏng đều được bao gồm trong thời hạn bảo hành là 1 năm
  2. The travel agent implied that our hotel was not in the safest part of the city, but, when pressed for details, he said the location was fine Nhân viên du lịch ngụ ý rằng khách sạn của chúng tôi không nằm trong khu vực an toàn nhất của thành phố, thế nhưng, khi bị hỏi dồn chi tiết thì anh ta lại nói chỗ đó là tốt

promise

/promise/ (n), (v)
  • (n) hứa hẹn, cam đoan, bảo đảm; (v) hứa
EXAMPLE
  1. The sales associate promised that our new mattress would arrive by noon on Saturday Người cộng tác kinh doanh hứa rằng tấm nệm mới của chúng ta sẽ đến trước trưa thứ Bảy
  2. A warranty is a promise the manufacturer makes to the consumer Giấy bảo hành là một sự cam kết (mà) nhà sản xuất thực hiện với người tiêu dùng

protect

/protect/ (v)
  • bảo vệ, bảo hộ, che chở
EXAMPLE
  1. Consumer laws are designed to protect the public against unscrupulous vendors Luật tiêu dùng được thiết kế để bảo vệ công chúng trước những kẻ bán hàng vô lương tâm
  2. You can protect yourself from scams by getting detailed information on the seller Bạn có thể tự vệ trước các mưu đồ bất lương bằng cách lấy thông tin chi tiết từ người bán

reputation

/,repju:'teiʃn/ (n)
  • danh tiếng, thanh danh, tiếng (tốt của nhân vật)
EXAMPLE
  1. The company knew that the reputation of its products was the most important asset it had Công ty biết rằng tiếng tăm sản phẩm của họ là thứ tài sản quan trọng nhất mà họ có
  2. Even though the salesperson showed me a product I had never heard of, I bought it because of the good reputation of the manufacturer Dù là người bán hàng cho tôi xem sản phẩm mà tôi chưa từng nghe nói tới, tôi đã mua nó bởi vì danh tiếng của nhà sản xuất

require

/ri'kwaiə/ (v)
  • đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
EXAMPLE
  1. The law requires that each item clearly display the warranty information Luật pháp yêu cầu mỗi món hàng trình bày rõ ràng thông tin về bảo hành
  2. A car warranty may require the owner to have it serviced by a certified mechanic Sự bảo hành xe hơi có thể đòi hỏi chủ xe phải đem đi sửa bởi thợ máy được chứng nhận

variety

/və'raiəti/ (n)
  • đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau
EXAMPLE
  1. There's a variety of standard terms that you'll find in warranties Có nhiều điều khoản tiêu chuẩn mà bạn sẽ thấy ở trong các phiếu bảo hành
  2. A variety of unexpected problems appeared after the product had been on the market for about six months Có nhiều sự cố bất ngờ xuất hiện sau khi sản phẩm có trên thị trường vào khoảng 6 tháng







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP