Tàu hỏa

Học bộ từ

comprehensive

/,kɔmpri'hensiv/ (adj)
  • bao hàm, toàn diện; mau hiểu, lĩnh hội nhanh
EXAMPLE
  1. Our travel agent gave us a comprehensive travel package, including rail passes Người đại lý du lịch của chúng tôi trao cho một gói du lịch toàn diện, kể cả đi tàu lửa
  2. The conductor has a comprehensive knowledge of rail systems from all over the world Người trưởng tàu có một kiến thức toàn diện về về hệ thống đường xe lửa khắp thế giới

deluxe

/dɪˈlʌks/ (adj)
  • xa xỉ, xa hoa; thuộc loại sang trọng/thượng hạng
EXAMPLE
  1. My parents decided to splurge on deluxe accommodations for their trip Cha mẹ tôi đã quyết định tiêu tiền thoải mái vào tiện nghi xa hoa cho chuyến đi của họ
  2. The train station is not near any of the deluxe hotels, so we will have to take a taxi Nhà ga xe lửa không gần bất kỳ khách sạn sang trọng nào, vì vậy chúng tôi phải đón taxi

directory

/di'rektəri/ (n)
  • danh bạ, danh bạ điện thoại; sách chỉ dẫn/hướng dẫn
EXAMPLE
  1. We consulted the directory to see where the train station was located Chúng tôi đã tham khảo danh bạ điện thoại để xem ga xe lửa nằm ở chỗ nào
  2. By calling directory assistance, Mr. Scannel was able to get the phone number for the train station Bằng cách gọi cho tổng đài trợ giúp, ông Scannel đã có thể lấy được số ĐT của ga xe lửa

duration

/djuə'reiʃn/ (n)
  • khoảng thời gian (tồn tại một sự việc)
EXAMPLE
  1. Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)
  2. Despite our personal differences, my roommate and I agreed to be as pleasant as possible for the duration of the train ride Bất chấp sự khác biệt cá nhân của chúng tôi, người bạn cùng buồng và tôi đã đồng ý là càng vui càng tốt trong suốt thời gian ngồi xe lửa

entitle

/ɪnˈtaɪtl/ (v)
  • cho phép làm cái gì, cho phép có cái gì
EXAMPLE
  1. During the holiday rush, a train ticket entitled the passenger to a ride, but not necessarily a seat Trong suốt mùa cao điểm nghỉ lễ, vé xe lửa cho phép hành khách lên tàu tàu, nhưng không nhất thiết có một chỗ ngồi2
  2. The mess the train line made of Pedro's sleeping room reservations entitle him to a free upgrade to a better room Tình trạng bừa bộn (mà) các dây dẫn xe lửa làm ra trong buồng ngủ dành riêng cho Pedro đã cho phép anh ta được nâng cấp miễn phí lên một buồng tốt hơn

fare

/feə/ (n)
  • cước phí, tiền (vé) tàu xe
EXAMPLE
  1. Pay your fare at the ticket office and you will get a ticket to board the train Thanh toán cước phí của anh tại phòng vé và anh sẽ nhận được một vé lên tàu
  2. The train fare has increased since I rode last Cước phí xe lửa đã tăng lên bởi vì tôi đi sau cùng

offset

/'ɔ:fset/ (v)
  • bù lại, bù đắp, đền bù; in ốp-sét;
EXAMPLE
  1. The high cost of the hotel room offset the savings we made by taking the train instead of the plane Chi phí cao của khách sạn bù lại khoản tiết kiệm mà chúng tôi đã có bằng cách đi xe lửa thay vì máy bay
  2. By reducing her transportation costs once in the United States, Mrs. Sato offset the cost of getting to this country Bằng cách giảm chi phí đi lại mỗi khi ở Mỹ, bà Sato đã bù lại chi phí để đi đến nước này

operate

/'ɔpəreit/ (v)
  • hoạt động, chạy (máy); thao tác, thực hiện, tiến hành, triển khai...
EXAMPLE
  1. The train only operates in this area at the height of the tourist season Xe lửa chỉ chạy trong khu vực này vào lúc cao điểm của mùa du lịch
  2. The train operates on a punctual schedule Xe lửa chạy/hoạt động theo một lịch biểu đúng giờ

punctually

/'pʌɳktjuəli/ (adv)
  • đúng giờ, không chậm trễ
EXAMPLE
  1. Please be on time; the train leaves punctually at noon Hãy đến kịp giờ; xe lửa rời ga đúng giờ vào buổi trưa
  2. The train usually arrives punctually; I can't imagine what is delaying it today Xe lửa thường đến đúng giờ; tôi không thể hình dung nổi cái gì làm nó chậm trễ hôm nay

relatively

/'relətivli/ (adv)
  • tương đối, vừa phải, hơi; có quan hệ với, có liên quan
EXAMPLE
  1. The train is relatively empty for this time of day Đoàn tàu hơi vắng khách vào lúc này trong ngày
  2. The train station has been relatively busy for a weekday Nhà ga xe lửa tương đối đông đúc trong một ngày làm việc (không phải ngày cuối tuần)

remainder

/ri'meində/ (n)
  • phần còn lại, chỗ còn lại; số dư, phần dư
EXAMPLE
  1. The Alaskan frontier has train service in the summer, but for the remainder of the year the tracks are impassable Biên giới ở Alaska có dịch vụ xe lửa vào mùa hè, nhưng vào lúc còn lại của năm thì đường ray không thể đi qua được (do bị đóng băng)
  2. We will move you to a less expensive room and credit the remainder of what you've already paid to your charge card Chúng tôi sẽ chuyển anh đến một phòng ít tiền hơn và gán phần (tiền) dư mà anh đã chi trả vào thẻ thanh toán của anh

remote

/ri'mout/ (adj)
  • xa, xa xôi, xa xăm; xa cách, hẻo lánh, cách biệt
EXAMPLE
  1. We took the train out of the city and found a remote hotel in the country for the weekend Chúng tôi đón xe lửa ra khỏi thành phố và tìm một khách sạn cách biệt ở miền quê vào dịp cuối tuần
  2. I was surprised to find train service to such a remote location Tôi ngạc nhiên vì thấy dịch vụ xe lửa ở một nơi xa xôi đến vậy







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP