Rạp hát

Học bộ từ

action

/'ækʃn/ (n)
  • Diễn biến (của vở kịch)
EXAMPLE
  1. She started her acting career while still at school. Cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất của cô trong khi vẫn còn ở trường.

approach

/ə'proutʃ/ (v)
  • tiến gần, tiếp cận; đường tiến vào, lối vào; thăm dò, tiếp xúc
EXAMPLE
  1. The performance approaches perfection Việc diễn kịch gần như là hoàn hảo
  2. The director approached the play from unusual angle Đạo diễn tiếp cận vở kịch từ góc nhìn tuyệt vời

audience

/'ɔ:djəns/ (n)
  • khán giả, thính giả, độc giả
EXAMPLE
  1. The audience cheered the actors as they walked off the stage Khán giả đã hoan hô các diễn viên khi họ rời khỏi sân khấu
  2. The playwright expanded his audience by writing for film as well as for stage Soạn giả đã mở rộng khán giả của ông ta bằng cách viết cho phim cũng như cho sân khấu

creative

/kri:'eitiv/ (adj)
  • sáng tạo
EXAMPLE
  1. The writer's creative representation of the Seven Deadly Sins was astounding Sự diễn tả sáng tạo vở kịch \"7 trọng tội\" của nhà văn đã làm kinh ngạc
  2. There are a number of creative people writing for the theater these days Dạo này có một số người sáng tạo viết kịch bản cho các rạp hát

dialogue

/'daiəlɔg/ (n)
  • cuộc đối thoại, giai thoại
EXAMPLE
  1. The actors performed the dialogue without using scripts Các diễn viên trình diễn cuộc đối thoại mà không dùng kịch bản
  2. The written dialogue seemed great, but was hard to perform Cuộc đối thoại được viết ra có vẻ tuyệt vời, nhưng lại khó trình diễn

element

/'elimənt/ (n)
  • yếu tố, nguyên tố
EXAMPLE
  1. The audience is an essential element of live theater Khán giả là một yếu tố thiết yếu của nhà hát sống (nhà hát trực tiếp)
  2. By putting togetther all the elements of theater into one play, he overwhelmed the critics Bằng cách đặt tất cả các yếu tố của rạp hát lại cùng với nhau vào trong một vở kịch, ông ta đã áp đảo được các nhà phê bình

experience

/iks'piəriəns/ (n)
  • kinh nghiệm, từng trải
EXAMPLE
  1. The experience of live theater is very thrilling Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
  2. Going to the theater was not part of Claude's experience growing up Đi xem kịch không phải là nhiệm vụ phát triển kinh nghiệm của Claude

occur

/ə'kə:/ (v)
  • xuất hiện; xảy ra, xảy đến
EXAMPLE
  1. The murder in the play occurs in the second act Vụ án mạng trong vở kịch xuất hiện ở hồi thứ 2
  2. It never occurred to me that the wife whom the character referred to was imaginary Chuyện đó chưa từng xảy đến với tôi rằng người vợ mà nhân vật nói đến là không có thực

perform

/pə'fɔ:m/ (v)
  • thực hiện, thi hành; trình bày, biểu diễn, đóng vai
EXAMPLE
  1. The theater group performed a three-act play Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi
  2. Juan performed the role without forgetting any lines Joan đã trình diễn vai diễn mà không quên một dòng (câu) nào

rehearse

/ri'hə:s/ (v)
  • diễn tập; nhắc lại, kể lại
EXAMPLE
  1. Today, we'll just be rehearsing the final scene. Hôm nay, chúng tôi sẽ chỉ được tập luyện cảnh cuối cùng.

review

/ri'vju:/ (n)
  • sự phê bình, lời phê bình
EXAMPLE
  1. The terms of the contract are under review. Các điều khoản của hợp đồng đang được xem xét.

sell out

/'selaut/ (v)
  • hết vé
EXAMPLE
  1. The tickets sold out within hours. Các vé đã được bán hết trong vài giờ







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP