calculation

/,kælkju'leiʃn/ (n)
  • ‹sự/kết quả› tính, tính toán; ‹sự› dự tính, trù liệu
EXAMPLE
  1. According to my calculations, I'll owe less money on my income taxes this year Theo tính toán của tôi, tôi sẽ chịu tiền thuế thu nhập ít hơn trong năm nay
  2. It took my accountant some time to complete the calculations on my income tax Nó lấy mất của người kế toán của tôi một ít thời gian để tính xong thuế thu nhập cho tôi

deadline

/ˈdedlaɪn/ (n)
  • thời hạn chót
EXAMPLE
  1. The deadline for paying this years's taxes is just two weeks away Hạn chót cho việc nộp thuế cho năm nay chỉ còn cách 2 tuần
  2. My best work is done with strict deadlines Công việc tốt nhất của tôi đã hoàn thành với vừa đúng thời hạn chót

desire

/di'zaiə/ (v)
  • thèm muốn, khao khát, ao ước
EXAMPLE
  1. We desire to have our own home Chúng tôi ao ước có ngôi nhà riêng
  2. He desires to retire when he becomes forty Anh ta ao ước về hưu khi anh ta được 40 tuổi

file

/fail/ (v)
  • sắp xếp, sắp đặt
EXAMPLE
  1. To file a claim / complaint / petition / lawsuit (How to File a Lawsuit)

fill out

(v)
  • hoàn tất, hoàn thành; điền vào (cho đầy đủ)
EXAMPLE
  1. I usually ask someone to help me fill out my tax form Tôi thường đề nghị ai đó giúp tôi điền vào các biểu mẫu thuế cho tôi
  2. Don't forget to sign the tax form after you have filled it out Đừng quên ký tên vào biểu mẫu thuế sau khi bạn đã điền vào nó

give up

(v)
  • bỏ, từ bỏ, thôi; tạm dừng; đầu hàng
EXAMPLE
  1. Ms. Gomez is so optimistic that she never gives up Cô Gomez lạc quan đến nỗi chưa bao giờ bỏ cuộc
  2. Bruce gave up trying to prepare his tax return himself and now hires an accountant to do it Bruce đã thôi cố gắng tự chuẩn bị bản khai báo thuế của mình và bây giờ đã thuê một kế toán để làm việc này

joint

/dʒɔint/ (adj)
  • chung, cùng
EXAMPLE
  1. We opened a joint bank account five years ago Chúng tôi đã mở một tài khoản ngân hàng chung từ 5 năm trước
  2. The couple no longer files joints tax returns Cặp vợ chồng không còn nộp bản khai báo thuế chung nữa

owe

/ou/ (v)
  • nợ, mắc nợ; mang ơn, hàm ơn, chịu ơn
EXAMPLE
  1. As the business grew, the owner paid back loans and owed less money Vì kinh doanh tăng trưởng, người chủ đã hoàn trả các khoản vay và chỉ còn nợ ít hơn
  2. People are often surprised to discover that they owe more money in income taxes at the end of the year Mọi người thường ngạc nhiên phát hiện ra rằng họ phải chịu nhiều tiền thuế thu nhập hơn vào dịp cuối năm

penalty

/'penlti/ (n)
  • khoản tiền phạt
EXAMPLE
  1. To impose a penalty

preparation

/,prepə'reiʃn/ (n)
  • ‹sự› chuẩn bị, sửa soạn
EXAMPLE
  1. Income tax preparation can take a long time Việc chuẩn bị cho thuế thu nhập có thể tốn một thời gian dà
  2. It is important to do some preparation on your own before hiring an accountant to work on your tax form Rất quan trọng để tự chuẩn bị một số việc trước khi thuê một kế toán đến làm việc với biểu mẫu thuế của bạn

refund

/ri:'fʌnd/ (n, v)
  • (n) sự trả lại tiền; (v) trả lại, hoàn lại tiền
EXAMPLE
  1. With the tax refund, we bought two plane tickets
  2. The government will refund any money that you overpaid

spouse

/spauz/ (n)
  • Chồng, vợ
EXAMPLE
  1. My spouse prepares the tax return for both of us Vợ/chồng tôi chuẩn bị bản khai báo thuế cho cả hai chúng tôi
  2. You can claim your spouse as a dependent on your tax return if he or she doesn't earn an income Bạn có thể khai báo vợ/chồng bạn là người phụ thuộc vào bản khai báo thuế nếu như cô ấy/anh ấy không kiếm được thu nhập nào

withhold

/wi 'hould/ (v)
  • cố nín, cố nhịn, kìm lại, giữ lại; ngăn cản, cản trở
EXAMPLE
  1. Do not withhold any information from your accountant or he will not be able to prepare your tax form correctly Đừng giấu diếm bất kỳ thông tin nào với người kế toán của bạn kẻo không anh ta không thể chuẩn bị biểu mẫu thuế cho bạn chính xác được
  2. My employer withholds money from each paycheck to apply toward my income taxes Người chủ của tôi giữ lại tiền từ mỗi séc lương để đưa vào thuế thu nhập của tôi







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP