Mua sắm

Học bộ từ

bargain

/bɑːɡən/ (v, n)
  • (v) trả giá, mặc cả; (n) món hời, cơ hội tốt (buôn bán)
EXAMPLE
  1. Lois compared the sweaters carefully to determine which was a better bargain Lois so sánh cẩn thận những chiếc áo len để xác định cái nào là món hời hơn

bear

/beə/ (v, n)
  • (v) chịu đựng, cam chịu; (n) con gấu
EXAMPLE
  1. Moya doesn't like crowds so she cannot bear to shop during the holiday rush Moya không thích đám đông vì thế cô không chịu đi mua sắm trong kỳ đổ xô đi sắm dịp lễ
  2. If you can bear with me, I'd like to stop in one more store Nếu anh không chịu đựng được em, thì em sẽ thôi đi một cửa hàng nữa

behaviour

/bi'heivjə/ (n)
  • thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
EXAMPLE
  1. Suspicious behavior in a department store will draw the attention of the security guards Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh
  2. Annu is conducting a survey on whether consumer behavior differs between men and women Annu đang thực hiện một cuộc điều tra xem hành vi tiêu dùng của nam và nữ có khác nhau hay không

checkout

/'tʃekaʊt/ (n)
  • thanh toán, quầy thanh toán (ở siêu thị, KS...)
EXAMPLE
  1. The line at this checkout is too long, so let's look for another Hàng chờ tại quầy tính tiền này dài quá, vậy chúng ta hãy đi tìm hàng khác
  2. Get in the checkout line now and I'll join you with the last items Bây giờ hãy xếp hàng tại quầy tính tiền này và em sẽ đem đến cho anh những món đồ cuối

comfort

/'kʌmfət/ (v, n)
  • (v) làm khuây khỏa; (n) sự thoải mái,thoải mái, dễ dàng
EXAMPLE
  1. I like to dress for comfort if I'm spending the day shopping Tôi thích ăn mặc thoải mái (không gò bó) nếu tôi bỏ ra cả ngày đi mua sắm

expand

/iks'pænd/ (v)
  • mở rộng, trải rộng, giãn ra, nở ra; khai triển, phát triển
EXAMPLE
  1. The new manager has significantly expanded the store's inventory Người giám đốc mới đã chú trọng triển khai việc kiểm kê kho hàng
  2. The shoe store is out of room and is thinking about expanding into the adjacent vacant building Cửa hàng giày dép đã hết chỗ và đang tính tới việc mở rộng sang tòa nhà trống bên cạnh

explore

/iks'plɔ:/ (v)
  • khảo sát, thăm dò, khám phá
EXAMPLE
  1. The collector likes to explore antique shops looking for bargains Nhà sưu tập thích đi khám phá các cửa hàng đồ cổ để tìm kiếm các món hời
  2. While his mother shopped for clothes, Michael wandered off to explore the toy section Trong mẹ đang mua sắm quần áo, Michael đi thơ thẩn ra ngoài để khám phá gian đồ chơi

item

/'aitem/ (n)
  • khoản, món, mục, mặt hàng
EXAMPLE
  1. Do you think I can get all these items into one bag? Cô có nghĩ rằng tôi có thể để tất cả món đồ này vào một cái túi không?
  2. The grocery store has a special checkout line for people who are purchasing fewer than ten items Cửa hàng tạp hóa có 1 lối đi tính tiền đặc biệt dành cho người mua sắm ít hơn 10 món đồ

mandatory

/'mændətəri/ (adj)
  • (thuộc) lệnh, bắt buộc; ủy nhiệm, ủy thác
EXAMPLE
  1. The jewelry store has a mandatory policy of showing customers only one item at a time Cửa hàng nữ trang có một chính sách bắt buộc là chỉ cho khách xem mỗi lúc một món đồ
  2. There is a mandatory limit of nine items for use of this checkout line Có một giới hạn bắt buộc về 9 món đồ được áp dụng cho lối đi tính tiền này

merchandise

/'mə:tʃəndaiz/ (n)
  • hàng hóa
EXAMPLE
  1. I am very impressed with the selection of merchandise at this store Tôi rất có ấn tượng với sự tuyển chọn hàng hóa tại cửa hàng này
  2. Helen wanted to maked sure that the store had a wide variety of merchandise before she committed to buying a gift certificate Helen muốn chắc rằng cửa hàng có một sự đa dạng hàng hóa trước khi cô ấy hứa mua một giấy chứng nhận quà tặng (phiếu tặng quà)

strictly

/ˈstrɪktli/ (adv)
  • ‹một cách› nghiêm ngặt, nghiêm khắc; chính xác, đúng, hoàn toàn
EXAMPLE
  1. Our store strictly enforces its return policy Cửa hàng chúng tôi thực thi nghiêm túc chính sách hoàn trả hàng của mình
  2. Their high turnover rate is no surprise, considering how strictly the manager deals with them Mức doanh thu cao của chúng không có gì đáng ngạc nhiên, xét rằng người giám đốc giải quyết chúng nghiêm túc như thế nào

trend

/trend/ (n)
  • khuynh hướng, xu hướng, phương hướng, mốt đang thịnh hành
EXAMPLE
  1. The clothing store tries to stay on top of all the new trends Cửa hàng trang phục cố gắng nắm bắt tình hình về tất cả các mốt mới
  2. Mioshi followed market trends closely before she bought a clothing franchise Mioshi theo dõi các xu hướng thị trường một cách cẩn thận, trước khi bà bán một sự nhượng quyền về trang phục (tương đương với việc Mioshi được gọi là một franchiser)







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP