Vận chuyển

Học bộ từ

accurately

/ˈækjərət/ (adv)
  • ‹một cách› chính xác, đúng đắn, xác đáng
EXAMPLE
  1. To gauge these figures accurately, we first need to get some facts from the shipping department Để đánh giá chính xác những con số này, trước hết chúng ta cần lấy một số dữ kiện từ bộ phận vận chuyển hàng hóa
  2. The container company must balance the load accurately or there could be a disaster at sea Công ty vận tải công-ten-nơ phải cân bằng tải trọng một cách chính xác hoặc là/nếu không có thể xảy ra thảm họa ở ngoài biển

carrier

/'kæriə/ (n)
  • ‹người/vật/hãng/công ty› mang, đưa, chuyên chở, vận chuyển, vận tải
EXAMPLE
  1. Lou, our favorite carrier, takes extra care of our boxes marked 'fragile' Lou, người vận chuyển ưa thich của chúng tôi, đã phải cẩn thận hơn thường lệ với những cái hộp của chúng tôi có dán nhãn \"Dễ vỡ\"
  2. Mr. Lau switched carriers in order to get a price savings on deliveries out of state Ông Lau chuyển các nhà cung cấp nhằm có giá tiết kiệm trong việc giao hàng ngoài bang

catalog

/ˈkat(ə)lɒg/ (n)
  • bản liệt kê, quyển danh mục, tập giới thiệu SP
EXAMPLE
  1. The upcoming fall catalog shows a number of items from Laos that Mr. Lau has never before been able to offer Danh mục mùa thu sắp đến trình bày một số sản phẩm từ nước Lào mà ông Lau chưa từng đến trước đó có thể được đưa ra giới thiệu
  2. Ellen cataloged the complaints according to severity Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng

fulfill

/ful'fil/ (v)
  • thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn
EXAMPLE
  1. Her expectations were so high, we knew they would be hard to fulfill Những mong đợi của cô ta quá cao, chúng tôi biết họ thật khó để thực hiện
  2. The engineers fulfilled a client's request for larger display screeens Các kỹ sư đã thực hiện yêu cầu của khách hàng về những màn hình hiển thị lớn hơn

integral

/'intigrəl/ (adj)
  • tính toàn bộ/toàn vẹn, cần cho tính toàn bộ/toàn vẹn; cần thiết, không thể thiếu
EXAMPLE
  1. A dependable stream of inventory is integral to reliable shipping of orders Một dòng tóm tắt có căn cứ là không thể thiếu cho vận chuyển xác thực của các đơn hàng
  2. Good customer relations is an integral component of any business Các mối quan hệ tốt với khách hàng là một thành phần không thể thiếu của bất kỳ việc gì

inventory

/in'ventri/ (n)
  • ‹sự/bản› kiểm kê, tóm tắt; hàng hóa tồn kho, hàng trong kho
EXAMPLE
  1. The store closes one day a year so that the staff can take inventory of the stockroom Cửa hàng đóng cửa 1 ngày mỗi năm để cho nhân viên có thể thực hiện kiểm kê kho hàng
  2. Their inventory has not changed much over the years Sự kiểm kê của họ không được thay đổi nhiều qua các năm

minimize

/'minimaiz/ (v)
  • giảm thiểu, giảm đến mức tối thiểu, tối thiểu hóa; đánh giá thấp
EXAMPLE
  1. The shipping staff minimized customer complaints by working overtime to deliver the packages quickly Nhân viên hãng tàu đã giảm thiểu lời phàn nàn của khách hàng bằng cách làm việc ngoài giờ để phân phối các gói hàng nhanh chóng
  2. To keep the customers happy and to minimize the effect of the carrier strike, we shipped orders directly to them Để khiến khách hàng hài lòng và giảm thiểu ảnh hưởng của việc công ty vận chuyển đình công, chúng tôi đã gửi hàng trực tiếp cho họ

on hand

(adj)
  • có thể dùng được, có sẵn
EXAMPLE
  1. We had too much stock on hand, so we had a summer sale Chúng ta đang có sẵn quá nhiều hàng tồn, vậy chúng ta phải có một đợt bán giá hạ mùa hè
  2. The new employee will be on hand if we need more help with shipping orders Nhân viên mới phải luôn sẵn sàng nếu chúng ta cần nhiều hơn sự trợ giúp cho các đơn hàng vận chuyển

remember

/ri'membə/ (v)
  • nhớ, ghi nhớ
EXAMPLE
  1. I will remember the combination to the safe without writing it down Tôi sẽ nhớ khóa số của két sắt mà không phải ghi lại nó
  2. I remembered the delivery clerk's name as soon as I got off the phone Tôi đã nhớ tên của người nhân viên phân phối ngay khi tôi dừng điện đàm

ship

/ʃip/ (v)
  • tàu thủy, máy bay
EXAMPLE
  1. Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh
  2. Very few customers think about how their packages will be shipped, and are seldom home when the packages arrive Rất ít khách hàng nghĩ đến việc các gói hàng của họ sẽ được chuyển đi thế nào, và hiếm khi ở nhà khi các gói hàng đến

sufficiently

/səˈfɪʃnt/ (adv)
  • đủ, có đủ
EXAMPLE
  1. We are sufficiently organized to begin transferring the palettes tomorrow Chúng tôi đã tạo ra đủ để bắt đầu chuyển các tấm nâng hàng (pa-let) vào ngày mai
  2. The boxcar was sufficiently damaged that it could not be loaded on the truck Toa xe lửa bị thiệt hại đủ để nó không thể chất lên toa trần (toa không mui chở hàng)

supply

/sə'plai/ (n, v)
  • (n) ‹sự/đồ/nguồn/_› cung cấp, đáp ứng, dự trữ, tiếp tế cấp; (v) cung cấp
EXAMPLE
  1. By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP