Lựa chọn nhà hàng

Học bộ từ

appeal

/ə'pi:l/ (n)
  • ‹lời› kêu gọi, cầu khẩn; ‹sức› hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút, quyến rũ
EXAMPLE
  1. A restaurant with good food and reasonable prices has a lot of appeal Một nhà hàng có thức ăn ngon và giá cả phải chăng có sức hút rất mạnh
  2. The pleasing decor and friendly waiters are what give that restaurant its appeal Kiểu trang trí thú vị và các NV phục vụ thân thiện là những gì hấp dẫn của chính NH đó

arrive

/ə'raiv/ (v)
  • đến, đi đến, tới nơi
EXAMPLE
  1. By the time our meal arrived, it was cold Vào lúc mà thức ăn của chúng tôi được đem tới, nó đã nguội lạnh
  2. Frank arrived at the restaurant only minutes after Claudia left Frank đến nhà hàng chỉ vài phút sau khi Claudia đã bỏ đi

compromise

/'kɔmprəmaiz/ (n, v)
  • (n) sự thỏa hiệp; (v) thỏa hiệp, dàn xếp
EXAMPLE
  1. John doesn't like sweet dishes so I compromised by adding just a small amount of sugar John không thích các món ăn ngọt vì vậy tôi đã thỏa hiệp bằng cách chỉ thêm một ít đường
  2. The couple made a compromise and ordered food to take out Cặp vợ chọn thực hiện một sự thỏa hiệp và đã gọi món ăn để đem đi

daringly

/ˈdeərɪŋ/ (adj)
  • táo bạo, cả gan, phiêu lưu, dũng cảm (bravely)
EXAMPLE
  1. We daringly ordered the raw squid Chúng tôi cả gan gọi món mực sống
  2. Bob daringly asked to see the menu in French Bob táo bạo yêu cầu được xem thực đơn bằng tiếng Pháp

familiar

/fə'miljə/ (adj)
  • quen, quen thuộc, thân thuộc, phổ biến, tương tự
EXAMPLE
  1. It's nice to see some familiar items on the menu Thật là hay khi thấy vài món ăn quen thuộc trong thực đơn
  2. The chef blends the familiar tastes with the unusual Người đầu bếp pha trộn vài vị quen thuộc với vị lạ

guide

/ɡaɪd/ (n)
  • gười hướng dẫn, người chỉ dẫn; sách hướng dẫn, biển chỉ dẫn
EXAMPLE
  1. I don't know where to go, so why don't we consult the guide Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên
  2. The guide led our tour group to a small restaurant only known to the locals Người hướng dẫn viên đã dẫn nhóm du khách chúng tôi vào nhà hàng nhỏ chỉ được biết bởi dân bản xứ

majority

/mə'dʤɔriti/ (n)
  • đa số, phần lớn
EXAMPLE
  1. The majority of the group wanted to try the new Chinese restaurant Phần lớn nhóm muốn đi ăn thử ở nhà hàng Trung Quốc mới
  2. Claude was in the majority, so he was very pleased with the decision Claude là ở trong nhóm đa số, vì thế anh ta rất hài lòng với quyết định

mix

/miks/ (v, n)
  • (v) trộn lẫn, pha lẫn; (n) sự kết hợp, hỗn hợp, sự hòa hợp
EXAMPLE
  1. The mix of bright colors on the plate was very pleasing Sự pha trộn các màu sáng ở trên đĩa thì rất thú vị
  2. The daring chef mixed two uncommon ingredients Người đầu bếp táo bạo đã trộn 2 thành phần khác thường lại

rely

/ri'lai/ (v)
  • dựa vào, tin cậy vào
EXAMPLE
  1. I seldom rely on the restaurant reviews in the paper when choosing a restaurant Tôi hiếm khi tin vào bài đánh giá nhà hàng ở trên báo mỗi khi chọn lựa một nhà hàng
  2. I have always relied on the restaurant advice this guidebook gives Tôi đã luôn dựa vào những lời khuyên về nhà hàng (mà) sách hướng dẫn này cung cấp

secure

/si'kjuə/ (v)
  • an toàn, an ninh; bảo đảm
EXAMPLE
  1. The hostess secured us another chair, so we could eat together Bà chủ tiệc đã tìm được cho chúng tôi cái ghế khác, vì vậy chúng tôi có thể ăn cùng nhau
  2. Despite the popularity of the restaurant, Max was able to secure reservations for this evening Bất chấp sự nổi tiếng của nhà hàng, Max vẫn có thể đặt được chỗ vào tối nay

subjective

/səb'dʤektiv/ (adj)
  • chủ quan; tưởng tượng, có tính tưởng tượng
EXAMPLE
  1. The reviews in this guidebook are highly subjective, but fun to read Những bài đánh giá trong sách hướng dẫn này rất là chủ quan, nhưng đọc cũng vui
  2. Food preferences are subjective and not everyone agrees on what tastes good Sở thích ẩm thực là mang tính chủ quan và không có ai đồng ý về việc thế nào là vị ngon

suggestion

/sə'dʤestʃn/ (n)
  • đề nghị, ý kiến, sự gợi ý
EXAMPLE
  1. Can I make a suggestion about what to order? Tôi có thể đề nghị về việc gọi món gì hay không?
  2. We followed the waiter's suggestion and ordered one of the specials Chúng tôi nghe theo lời gợi ý của anh NV phục vụ và đã gọi một trong các món đặc sản







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP