Lương bổng và lợi ích

Học bộ từ

achievement

/ə'tʃi:vmənt/ (n)
  • thành tích, thành tựu; ‹sự› đạt được, hoàn thành
EXAMPLE
  1. Joseph's achievements in R&D will go down in company history Thành tựu của Joseph ở bộ phận R&D sẽ được ghi vào lịch sử công ty

basis

/'beisis/ (n)
  • nền tảng, cơ sở, căn cứ
EXAMPLE
  1. The manager didn't have any basis for firing the employee Người trưởng phòng không có bất kỳ cơ sở nào cho việc sa thải người nhân viên
  2. On the basis of my ten years of loyalty to this company, I feel that I deserve three weeks vacation Căn cứ theo 10 năm trung thành của tôi đối với công ty này, tôi thấy rằng mình đáng được hưởng một kỳ nghỉ 3 tuần

be aware of

(v)
  • am hiểu, nhận biết, có ý thức, biết, biết được
EXAMPLE
  1. Are you aware of the new employee's past work history? Anh có biết về lịch sử làm việc trước đây của người nhân viên mới không?
  2. The new staff member wasn't aware of the company's position on working a second job Người nhân viên mới không nhận thấy vị thế của công ty khi đang làm công việc thứ hai

benefit

/'benifit/ (n, v)
  • (n) chế độ đãi ngộ, lợi ích, phúc lợi; (v) được lợi
EXAMPLE
  1. Although the analyst earned a better salary at his new job, his benefits were better at his previous job Mặc dù chuyên viên phân tích kiếm được mức lương tốt hơn với công việc mới, nhưng phúc lợi của anh ta lại tốt hơn với công việc trước đây
  2. We all benefit from the company's policy of semiannual reviews Tất cả chúng tôi đều hưởng lợi từ chính sách bình xét nửa năm một lần của công ty

compensate

/'kɔmpenseit/ (v)
  • bù, đền bù, bồi thường
EXAMPLE
  1. The company will compensate employees for any travel expenses Công ty sẽ bù cho nhân viên về bất kỳ chi phí đi lại nào
  2. The company compensates employees for overtime by paying double for extra hours Công ty đền bù cho nhân viên làm thêm giờ bằng cách trả gấp đôi cho giờ phụ trội

delicately

/ˈdelɪkət/ (adv)
  • ‹một cách› tinh vi, tế nhị, lịch thiệp, khôn khéo, thận trọng
EXAMPLE
  1. The manager delicately asked about the health of his client Người trưởng phòng tế nhị hỏi thăm sức khỏe khách hàng của anh ta
  2. Senior management is handling these contract negotiations delicately Ban lãnh đạo xử lý những vụ thương lượng hợp đồng này một cách khôn khéo thận trọng

eligible

/i'liminəbl/ (adj)
  • thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn; có thể chọn được
EXAMPLE
  1. Some employees may be eligible for the tuition reimbursement plan Một số nhân viên có thể đủ tiêu chuẩn cho kế hoạch hoàn trả học phí
  2. I don't understand why I'm not eligible if I have been with the company for over a year Tôi không hiểu sao tôi không đủ tiêu chuẩn, dù là tôi đã làm cho công ty hơn một năm

flexibly

/ˈfleksəbl/ (adv)
  • ‹một cách› mềm dẻo, linh hoạt, linh động
EXAMPLE
  1. My manager thinks flexibly, enabling herself to solve many sticky problems Trưởng phòng của tôi suy nghĩ linh hoạt, cho phép bà tự giải quyết nhiều vấn đề khó chịu
  2. We need to respond flexibly if we want to keep customers in this competitive market Ta cần đáp ứng linh hoạt nếu muốn giữ chân khách hàng trong thị trường cạnh tranh này

negotiate

/ni'gouʃieit/ (v)
  • thương lượng, đàm phán, điều đình
EXAMPLE
  1. You must know what you want and what you can accept when you negotiate a salary Anh phải biết mình muốn gì và mình có thể chấp nhận gì khi thương lượng về lương bổng
  2. The associate looked forward to the day that she would be able to negotiate her own contracts Người trợ lý mong đợi đến ngày mà cô ấy có thể tự đàm phán hợp đồng

raise

/reiz/ (n, v)
  • (n) ‹sự› nâng lên, tăng lên, tăng lương; (v) nâng lên, đưa lên
EXAMPLE
  1. We need to raise the standard for timeliness Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời
  2. With his raise, Mr. Drvoshanov was able to afford to buy a new car Với sự tăng lương của mình, ông Drvoshanov đã có thể đủ khả năng mua chiếc xe hơi mới

retire

/ri'taiə/ (v)
  • nghỉ hưu
EXAMPLE
  1. She was forced to retire early from teaching because of ill health Cô bị buộc phải nghỉ hưu sớm trong việc giảng dạy vì lý do sức khỏe

vested

/'vestid/ (adj)
  • được trao, được ban, được phong; quyền được bảo đảm
EXAMPLE
  1. The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần
  2. The company has a vested interest in the happiness of its employees Công ty có một quyền lợi được bảo đảm trong vấn đề hạnh phúc của nhân viên mình

wage

/weidʤ/ (n)
  • tiền công, tiền lương (thường trả theo giờ)
EXAMPLE
  1. Hourly wages have increase by 20 percent over the last two years Tiền công theo giờ đã tăng 20% qua 2 năm vừa rồi
  2. The intern spends more than half of her wages on rent Nhân viên thực tập chi tiêu hơn phân nửa tiền lương của cô cho tiền thuê (nhà)







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP