Thuê và cho thuê

Học bộ từ

apprehensive

/,æpri'hensiv/ (adj)
  • sợ hãi, e sợ; hiểu rõ, cảm thấy rõ, tiếp thu nhanh
EXAMPLE
  1. The mortgage lender was apprehensive about the company's ability to pay Người cho vay thế chấp e ngại về khả năng thanh toán của công ty
  2. Most new home buyers are apprehensive about their decision Phần lớn người mua nhà mới e ngại về quyết định của mình

circumstance

/'sə:kəmstəns/ (n)
  • trường hợp, hoàn cảnh, tình huống
EXAMPLE
  1. Under the current economic circumstances, they will not be able to purchase the property Trong tình cảnh kinh tế hiện tại, họ không có khả năng mua sắm tài sản
  2. If the circumstances change in the near future and we have new properties, we will be sure to call you Nếu sắp tới tình hình thay đổi và chúng tôi có tài sản mới, chúng tôi chắc chắn sẽ gọi anh

condition

/kən'diʃn/ (n)
  • điều kiện; hoàn cảnh, tình thế, tình trạng, trạng thái
EXAMPLE
  1. Except for some minor repairs, the building is in very good condition Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt
  2. There are certain conditions that are unique to leasing a property Có vài điều kiện nào đó lạ đời khi thuê một tài sản

due to

giới từ
  • bởi, vì, do, tại, nhờ có
EXAMPLE
  1. Due to the low interest rates, good office space is difficult to find Vì mức lợi nhuận thấp, địa điểm văn phòng tốt rất khó tìm ra
  2. He didn't believe that the low prices were due only to the neighborhood Anh ta không tin rằng mức giá thấp chỉ tại vì láng giềng

fluctuate

/fluctuate/ (v)
  • dao động, lên xuống, thay đổi thất thường
EXAMPLE
  1. No one is very comfortable making a large investment while the currency values fluctuate almost daily Không ai thấy thật yên tâm thực hiện một đầu tư lớn trong khi giá trị tiền tệ dao động như cơm bữa
  2. Prime business areas fluctuate with local economies, crime rates, and cost of living indices Những vùng vấn đề chính thay đổi thất thường về kinh tế địa phương, tỷ lệ tội phạm, và các chỉ số giá sinh hoạt

get out of

(v)
  • thôi, mất, bỏ, từ bỏ, rời bỏ, tránh né, thoát khỏi
EXAMPLE
  1. The company wanted to get out of the area before property values declined even further Công ty muốn từ bỏ khu vực trước khi giá trị tài sản suy sụp thậm chí còn nhiều hơn nữa
  2. The agent wasn't sure if the executives could get out of their prior real estate arrangement Người đại diện không chắc là các ủy viên có thể từ bỏ ưu tiên của họ về dàn xếp bất động sản hay không

indicator

/'indikeitə/ (n)
  • ‹người/vật/chất› chỉ, chỉ thị (VD: đồng hồ chỉ thị, đèn xi-nhan)
EXAMPLE
  1. If the economy is an accurate indicator, rental prices will increase rapidly in the next six months Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới
  2. The results of the elections were seen as an important indicator of the stability in the area Các kết quả bầu cử đã được nhìn nhận là chỉ báo quan trọng về sự ổn định trong khu vực

lease

/li:s/ (n, v)
  • (n) hợp đồng cho thuê; (v) cho thuê
EXAMPLE
  1. They decided to lease the property rather than buy it Họ đã quyết định đi thuê tài sản thay vì mua nó
  2. With the lease expiring next year, they need to start looking for a new location as soon as possible Với việc mãn hạn thuê vào năm tới, họ cần bắt đầu tìm kiếm vị trí mới càng sớm càng tốt

lock into

(v)
  • nhốt, giam; ràng buộc chặt, không thể thay đổi
EXAMPLE
  1. Before you lock yourself into something, check all your options Trước khi bạn tự ràng buộc mình vào cái gì, hãy xem xét mọi chọn lựa của mình
  2. The company locked itself into a ten-year lease that they didn't want Công ty tự ràng buộc mình vào một bản hợp đồng cho thuê 10 năm mà họ không muốn

occupy

/'ɔkjupai/ (v)
  • sở hữu, chiếm hữu; chiếm giữ, chiếm đóng
EXAMPLE
  1. Our company has occupied this office for more than five years Công ty chúng tôi đã ở văn phòng này hơn 5 năm
  2. Tenants are usually allowed to occupy their space beginning on the first day of the month Người thuê (nhà/đất) thường được phép ở tại chỗ của mình kể từ ngày đầu tiên của tháng

option

/ˈɑpʃn/ (n)
  • sự/quyền lựa chọn; vật/điều được chọn; tùy chọn
EXAMPLE
  1. With the real estate market so tight right now, you don't have that many options Với thị trường BĐS khan hiếm đến vậy vào lúc này, anh không có nhiều chọn lựa đến vậy
  2. You could arrange the lease with an option to buy after a certain amount of time Anh có thể thỏa thuận hợp đồng cho thuê với 1 tùy chọn được mua sau 1 thời gian nào đó

subject to

(adj)
  • lệ thuộc vào, tùy theo; tuân thủ
EXAMPLE
  1. This contract is subject to all the laws and regulations of the state Hợp đồng này tuân thủ mọi luật lệ và nguyên tắc của nhà nước
  2. The go-ahead to buy is subject to the president's approval Việc được phép mua thì phụ thuộc vào sự phê chuẩn của chủ tịch







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP