Tuyển dụng

Học bộ từ

abundant

/ə'bʌndənt/ (adj)
  • nhiều, phong phú, thừa
EXAMPLE
  1. The computer analyst was glad to have chosen a field in which jobs were abundant Người phân tích máy tính hài lòng vì đã chọn một lãnh vực mà trong đó việc làm rất nhiều
  2. The recruiter was surprised by the abundant number of qualified applicants Nhà tuyển trạch ngạc nhiên bởi một số lượng lớn các ứng viên có đủ trình độ chuyên môn

accomplishment

/ə'kɔmpliʃmənt/ (n)
  • thành tựu, thành tích; sự hoàn thành, sự làm xong
EXAMPLE
  1. The success of the company was based on its early accomplishments Sự thành công của công ty được dựa trên những thành tựu trước đó của nó
  2. In honor of her accomplishments, the manager was promoted Để vinh danh các thành tích của cô ấy, người trưởng phòng đã được thăng chức

bring together

(v)
  • gom lại; nhóm lại, họp lại
EXAMPLE
  1. Our goal this year is to bring together the most creative group we can find Mục tiêu của chúng tôi trong năm nay họp thành một sáng tạo nhất.

candidate

/'kændidit/ (n)
  • ứng cử viên, thí sinh, người dự thi, người dự tuyển
EXAMPLE
  1. The recruiter will interview all candidates for the position Người tuyển dụng sẽ phỏng vấn tất cả ứng viên cho vị trí công việc
  2. The president of our company is a candidate for the Outstanding Business Award Chủ tịch công ty chúng tôi là một ứng cử viên cho Giải thưởng Kinh doanh Nổi bật

come up with

(v)
  • đưa ra, phát hiện, khám phá, ý định
EXAMPLE
  1. In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new strategy Để những doanh nghiệp nhỏ có thể thành công thì nó cần đưa ra một chiến lược mới.

commensurate

/kə'menʃərit/ (adj)
  • (+with) xứng với, tương xứng với
EXAMPLE
  1. Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn
  2. As mentioned in your packets, the number of new recruits will be commensurate with the number of vacancies at the company Như đã đề cập trong đội của anh, số lượng nhân viên mới tương xứng với số lượng vị trí còn khuyết ở công ty

match

/mætʃ/ (n)
  • ‹cái› xứng nhau, hợp nhau; địch thủ, đối thủ, người ngang tài sức;
EXAMPLE
  1. It is difficult to make a decision when both candidates seem to be a perfect match Thật là khó đưa ra quyết định khi mà cả 2 ứng viên dường như ngang sức ngang tài
  2. A headhunter matches qualified candidates to suitable positions Một người săn lùng nhân tài đặt những ứng viên đủ năng lực vào những vị trí phù hợp

profile

/profile/ (n)
  • tiểu sử sơ lược, bản tóm lược các đặc tính
EXAMPLE
  1. The recruiter told him that, unfortunately, he did not fit the job profile Người tuyển dụng nói rằng, thật không may, anh ta không hợp với bản tóm lược công việc
  2. As jobs change, so does the company's profile for the job candidate Khi công việc thay đổi, bản tóm lược cho các ứng viên vào làm việc của cty cũng vậy

qualification

/,kwɔlifi'keiʃn/ (n)
  • tư cách, khả năng, năng lực, trình độ (để làm cái gì);
EXAMPLE
  1. The applicant had so many qualifications that the company created a new position for her Người xin việc có nhiều văn bằng chứng nhận đến nỗi cty đã tạo ra chỗ làm mới cho cô ta
  2. The job seeker had done extensive volunteer work and was able to add this experience to his list of qualifications Người tìm việc đã hoàn tất công việc tình nguyện rộng khắp và có thể bổ sung kinh nghiệm này vào danh sách các văn bằng chứng nhận của mình

recruit

/ri'kru:t/ (v, n)
  • (v) tuyển dụng; (n) lính mới, nhân viên mới, thành viên mới
EXAMPLE
  1. The new recruits spent the entire day in training Những nhân viên mới đã dành ra cả ngày để rèn luyện
  2. When the consulting firm recruited her, they offered to pay her relocation expenses Khi công ty tư vấn tuyển dụng cô ta, họ đã đề nghị thanh toán chi phí chuyển chỗ ở cho cô

submit

/səb'mit/ (v)
  • trình, đệ trình; biện hộ
EXAMPLE
  1. Submit your résumé to the human resources department Hãy nộp sơ yếu lý lịch của anh cho bộ phận nhân sự (bộ phận nguồn nhân lực)
  2. The applicant submitted all her paperwork in a professional and timely manner Người xin việc nộp tất cả giấy tờ công việc của mình theo cách chuyên nghiệp và đúng lúc

time-consuming

/tʌɪm/ /kənˈsjuːmɪŋ/ (adj)
  • tốn nhiều thời gian, dài dòng
EXAMPLE
  1. Five interviews later, Ms. Lopez had the job, but it was the most time-consuming process she had ever gone through Năm cuộc phỏng vấn gần đây, cô Lopez đã có việc làm, nhưng nó là quá trình tốn nhiều thời gian nhất mà cô ấy đã từng trải qua
  2. Even though it was time-consuming, all of the participants felt that the open house was very worthwhile Ngay cho dù tốn thời gian, tất cả những người tham dự cảm thấy rằng dịp tham quan tự do là rất bõ công







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP