Kiểm soát chất lượng

Học bộ từ

brand

/brænd/ (n)
  • nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh
EXAMPLE
  1. All brands of aspirin are the same Mọi nhãn hiệu về thuốc giảm đau aspirin là như nhau.
  2. Consumers often buy highly advertised brands of athletic shoes Người tiêu dùng thường mua các nhãn hiệu về giày thể thao được quảng cáo mạnh

conform

/kən'fɔ:m/ (v)
  • làm cho phù hợp, làm cho thích hợp; thích nghi với, thích ứng với
EXAMPLE
  1. Our safety standards conform to those established by the government Các tiêu chuẩn an toàn của chúng tôi phù hợp với những tiêu chuẩn được thiết lập bởi chính phủ
  2. The quality control manager insisted that every product that left the plant conform to the company's rigorous standards Giám đốc kiểm soát chất lượng dứt khoát rằng mọi sản phẩm rời khỏi nhà máy phải phù hợp với những tiêu chuẩn nghiêm ngặt của công ty

defect

/di'fekt/ (n)
  • khuyết điểm, nhược điểm; thiết sót, sai sót
EXAMPLE
  1. Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out Bởi vì một lỗi về đường khâu, cả bộ com-lê đã phải vứt bỏ.
  2. One way to sell a product with a defect is by labeling it as such and reducing the price Một cách để bán một sản phẩm có khiếm khuyết là dán nhãn nó là như thế và giảm giá bán

enhance

/in'hɑ:ns/ (v)
  • nâng cao, tăng cường
EXAMPLE
  1. Every garment must be carefully inspected for defects before it is shipped Mọi quần áo phải dduwwojc kiểm tra lỗi cẩn thận trước khi nó được chở đi.
  2. The reason behind quality control is to enhance the company's reputation for superior products Lý lẽ đằng sau sự kiểm soát chất lượng là để nâng cao danh tiếng cty về những SP cao cấp
  3. A stylish color enhances the appeal of a car Một màu hợp thời trang nâng cao sự hấp dẫn của chiếc xe ô-tô

garment

/'gɑ:mənt/ (n)
  • Quần áo, vỏ bọc ngoài
EXAMPLE
  1. Portland Garment Factory was established in 2008. Nhà máy may ở Portland (tiểu bang của Mỹ) đã được thành lập năm 2008
  2. Every garment must be carefully inspected for defects before it is shipped Mọi quần áo phải được kiểm tra lỗi cẩn thận trước khi nó được chở đi
  3. The garment workers are accountable for production mistakes Công nhân bọc ngoài chịu trách nhiệm về các lỗi sản phẩm

inspect

/in'spekt/ (v)
  • thanh tra, kiểm tra, xem xét kỹ
EXAMPLE
  1. Chilren's car searts are thoroughly inspected and tested for safety before being put on the market Chổ ngồi trên xe ô-tô của trẻ em được xem xét và kiểm nghiệm kỹ lưỡng trước khi có mặt trên thị trường.
  2. A quality control agent who does not inspect every product carefully can ruin his company's reputation Một kiểm soát viên chất lượng, người mà không xem xét cẩn thận mọi sản phẩm, có thể làm hỏng danh tiếng công ty của anh ta

perceptive

/pə'septiv/ (adj)
  • nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được
EXAMPLE
  1. It takes a perceptive person to be a good manager Phải là một người có khả năng cảm nhận mới trở thành một nhà quản lý tốt.
  2. Dora always hires good workers because she is very perceptive about people's abilities Dora luôn thuê những công nhân tốt vì bà rất cảm nhận được về năng lực của mọi người

repel

/ri'pel/ (v)
  • chống lại, đẩy lùi; khước từ, cự tuyệt; làm khó chịu
EXAMPLE
  1. Faulty products repel repeat customers Những sản phẩm lỗi lại gây khó chịu cho khách hàng.
  2. Umbrellas that do not repel water should never be passed through quality control Những cái dù không chống nước sẽ không bao giờ vượt qua được sự kiểm soát chất lượng

take back

(v)
  • rút lui, rút lại; lấy lại, kéo lại, đồng ý nhận lại, chấp nhận cho ai trở lại
EXAMPLE
  1. The quality inspector took the shoddy work back to the assembly line to confront the workers Thanh tra chất lượng đem sản phẩm xấu trở lại dây chuyền lắp ráp để đối chất với công nhân.
  2. Good quality control significantly limits the number of product taken back for a refund Kiểm soát chất lượng tốt hạn chế đáng kể số lượng SP nhận lại với một sự hoàn tiền

throw out

(v)
  • vứt bỏ, bỏ đi, đuổi đi
EXAMPLE
  1. You'll be thrown out if you don't pay the rent. Bạn sẽ được đuổi ra nếu bạn không trả tiền thuê nhà.

uniformly

/ˌjuːnɪˈfɔːmət/ (adv)
  • đồng đều thống nhất, không thay đổi
EXAMPLE
  1. The principles were applied uniformly across all the departments Các nguyên tắc được áp dụng thống nhất trên tất cả các phòng ban

wrinkle

/'riɳkl/ (n)
  • ‹vếp/nếp› nhăn, nhàu
EXAMPLE
  1. A wrinkle in the finish can be repaired more economically before a sale than after Một vết nhăn trong (sản phẩm) hoàn chỉnh thì có thể sửa chữa trước khi bán có giá hơn là sau đó.
  2. A wrinkle that is ironed into a permanent-press product will annoy the consumer each time the garment is worn Một nếp gấp đã được ủi thành một nếp ủi cố định sẽ gây khó chịu cho người tiêu dùng mỗi lần mặc quần áo







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP