Tài sản và văn phòng

Học bộ từ

adjacent

/ə'dʤeizənt/ (adj)
  • kế bên, liền kề, sát cạnh
EXAMPLE
  1. My office is adjacent to the receptionist area on the third floor Văn phòng của tôi ở bên cạnh khu vực tiếp tân ở tầng ba
  2. The office manager found it very efficient to have the copier adjacent to the mail room Người quản lý văn phòng thấy rằng rất là hiệu quả khi đặt máy photocopy ở bên cạnh phòng chuyển nhận thư

collaboration

/kə,læbə'reiʃn/ (n)
  • sự cộng tác, hợp tác
EXAMPLE
  1. We believe that it was our collaboration that enabled us to achieve such favorable results Chúng ta tin rằng sự hợp tác của chúng ta cho phép đạt được những kết quả có lợi đến thế
  2. The manager had never seen such effective collaboration between two groups Người trưởng phòng chưa từng thấy sự cộng tác hiệu quả đến vậy giữa 2 nhóm

concentrate

/'kɔnsentreit/ (v)q
  • tập trung (to focus)
EXAMPLE
  1. We should concentrate our efforts on the last quarter of the year Chúng ta nên tập trung nỗ lực của mình vào quý cuối cùng của năm
  2. In his quiet, corner office, the manager could finally concentrate and finish his work Ở văn phòng yên lặng và kín đáo của mình, người trưởng phòng cuối cùng đã có thể tập trung và hoàn thành công việc của mình

conducive

/kən'dju:vis/ (adj)
  • có ích, có lợi
EXAMPLE
  1. The soft lights and music were conducive to a relaxed atmosphere. Các đèn chiếu sáng nhẹ và nhạc sẽ có ích cho một bầu không khí thoải mái.

disruption

/dis'rʌpʃn/ (n)
  • sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ
EXAMPLE
  1. If there are no disruptions, the office renovations will be finished this week Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này
  2. The strike caused a disruption in production at the factory Cuộc đình công đã gây ra một sự gián đoạn sản xuất ở nhà máy

hamper

/'hæmpə/ (v)
  • làm vướng, gây vướng; cản trở, gây trở ngại
EXAMPLE
  1. The lack of supplies hampered our ability to finish on schedule Việc thiếu đồ dự trữ đã gây trở ngại cho khả năng hoàn thành đúng thời gian của chúng tôi
  2. When the weight of the freezing rain broke the telephone lines, the telemarketers' jobs were seriously hamnpered Khi sức nặng của những cơn mưa tuyết làm đứt các đường dây điện thoại, công việc của những người tiếp thị qua điện thoại đã bị cản trở nghiêm trọng

inconsiderately

/ˌɪnkənˈsɪdərətli/ (adv)
  • thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất, sơ suất;
EXAMPLE
  1. The manager inconsiderately scheduled the meeting for late Friday afternoon Người giám đốc sơ suất lên lịch họp vào cuối buổi chiều thứ Sáu
  2. Mr. Peterson inconsiderately disrupted the meeting by asking a lot of irrelevant questions Ông Peterson thô bạo làm nát vụn cuộc họp bằng cách hỏi rất nhiều câu không liên quan

lobby

/'lɔbi/ (n)
  • hành lang, sảnh chờ, vận động hành lang
EXAMPLE
  1. The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba
  2. The salesperson waited in the busy lobby for the buyer to see him Người bán hàng đã chờ trong hành lang đông đúc để cho người mua hàng nhìn thấy anh ta

move up

(v)
  • tiến lên, thăng tiến (to advance, to improve position)
EXAMPLE
  1. In order to move up in the company, employees had to demonstrate their loyalty Nhằm để thăng tiến trong công ty, các nhân viên phải biểu lộ lòng trung thành của họ
  2. As the employee moved up the corporate ladder, she never forgot where she started Trong khi mà người nhân viên thăng tiến trên nấc thang công ty, cô vẫn không bao giờ quên nơi mà cô xuất phát

open to

(adj)
  • tiếp thu, dùng được cho ai đó (to be + open to)
EXAMPLE
  1. Since the junior executive was still on probation, he was open to much scrutiny and criticism Bởi vì người nhân viên điều hành cấp thấp vẫn còn trong thời gian tập sự, anh hay bị săm soi và chỉ trích
  2. What I valued most in my previous supervisor was that she was always open to ideas and suggestions Điều mà tôi đánh giá cao nhất ở người giám sát trước đây của mình là cô ấy luôn sẵn sàng tiếp nhận các ý kiến và đề nghị

opt

/ɔpt/ (v)
  • chọn, chọn lựa; quyết định
EXAMPLE
  1. The operations manager opted for the less expensive office design Trưởng phòng tác nghiệp đã chọn bản thiết kế văn phòng ít tốn kém
  2. If Mary opts to join that department, you will be working together Nếu Mary quyết định tham gia bộ phận đó, các bạn sẽ được làm việc với nhau

scrutiny

/'skru:tini/ (n)
  • ‹sự› nhìn chăm chú; xem xét/kiểm tra kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận
EXAMPLE
  1. Jim left his old job because he found it difficult to work under the close scrutiny of his boss Jim đã rời bỏ công việc cũ vì anh thấy khó làm việc dưới sự săm sõi kỹ lưỡng của sếp
  2. After a great deal of scrutiny, the manager decided that the employee's work had improved considerably Sau khi đã xem xét kỹ lưỡng thật nhiều, người trưởng phòng quyết định rằng công việc của nhân viên đã được cải thiện đáng kể







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP