Đề bạt và khen thưởng

Học bộ từ

contribute

/kən'tribju:t/ (v)
  • đóng góp, góp phần; gia tăng, cộng thêm
EXAMPLE
  1. Make sure your boss is aware of the work you contributed to the project Phải chắc là sếp của bạn nhận biết được việc (mà) bạn đã đóng góp vào dự án

dedication

/,dedi'keiʃn/ (n)
  • ‹sự› cống hiến, hiến dâng, tận tâm, tận tụy
EXAMPLE
  1. The director's dedication to a high-quality product has motivated many of his employees Sự cống hiến của giám đốc cho một sản phẩm chất lượng cao đã thúc đẩy nhiều nhân viên

look forward to

(v)
  • mong đợi, mong chờ, trông mong
EXAMPLE
  1. We look forward to seeing you at the next meeting Chúng tôi mong đợi được gặp anh vào cuộc họp tiếp sau

look to

(v)
  • tin vào, trông cậy vào, mong đợi ở (ai)
EXAMPLE
  1. The staff is looking to their supervisor for guidance and direction Nhân viên đang trông cậy vào người giám sát của họ về sự chỉ đạo và hướng dẫn

loyal

/'lɔiəl/ (adj)
  • trung thành, trung nghĩa, trung kiên
EXAMPLE
  1. Even though your assistant is loyal, you have to question his job performance Dù là trợ lý của anh trung thành, anh vẫn phải đặt vấn đề về kết quả công việc của hắn

merit

/'merit/ (n)
  • giá trị, xuất sắc; công lao, công trạng
EXAMPLE
  1. Employees are evaluated on their merit and not on seniority Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên

obviously

/ˈɒbviəsli/ (adv)
  • ‹một cách› rõ ràng, hiển nhiên (clearly, evidently)
EXAMPLE
  1. Her tardiness was obviously resented by her coworkers Sự chậm chạp của cô ta rõ ràng là bị đồng nghiệp bực bội

promote

/promote/ (v)
  • xúc tiến, đẩy mạnh, khuyến khích; đề xướng, đề đạt; thăng tiến, thăng chức
EXAMPLE
  1. Even though the sales associate had a good year, it wasn't possible to promote him Dù là người trợ lý kinh doanh đã có một năm tốt, thì vẫn không thể thăng chức anh ta

recognition

/,rekəg'niʃn/ (n)
  • ‹sự› công nhận, thừa nhận, nhận ra
EXAMPLE
  1. Recognition of excellent work should be routine for every manager Sự nhận ra công việc xuất sắc là chuyện thường ngày của mọi trưởng phòng

value

/'vælju:/ (v)
  • đánh giá, định giá; chuộng, quý, coi trọng
EXAMPLE
  1. The expert valued the text at $7,000 Chuyên gia đã định giá nguyên bản/cuốn sách là 7 ngàn đô-la







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP