Phát triển sản phẩm

Học bộ từ

anxious

/'æɳkʃəs/ (adj)
  • lo âu, băn khoăn
EXAMPLE
  1. He seemed anxious about the meeting Anh ấy có vẻ lo âu về buổi họp

ascertain

/,æsə'tein/ (v)
  • biết chắc, xác định rõ ràng, tìm hiểu chắc chắn
EXAMPLE
  1. A necessary part of product development is to ascertain whether the product is safe Một việc cần thiết cho sự phát triển sản phẩm là biết chắc sản phẩm có an toàn hay không
  2. A customer survey will help to ascertain whether there is a market for the product Một cuộc khảo sát khách hàng sẽ giúp biết chắc có một thị trường cho SP hay không

assume

/ə'sju:m/ (v)
  • giả sử, cho rằng; đảm đương, gánh vác; thừa nhận, cho là đúng
EXAMPLE
  1. The young man felt ready to assume the new responsibilities of his promotion Người thanh niên cảm thấy đã sẵn sàng gánh vác trách nhiệm mới của việc đề bạt mình
  2. A company should assume nothing about the market but instead pay close attention to research results Một công ty không nên thừa nhận điều gì về thị trường, mà lại không chú ý kỹ lưỡng đến kết quả nghiên cứu

decade

/'dekeid/ (n)
  • thập niên, thập kỷ; bộ mười, nhóm mười
EXAMPLE
  1. Each decade seems to have its own fad products Mỗi thập kỷ dường như có những sản phẩm mốt nhất thời riêng của nó
  2. After a decade of trying, the company finally developed a vastly superior product Sau một thập kỷ cố gắng, cty rốt cuộc đã phát triển được một sản phẩm vô cùng cao cấp

examine

/ig'zæmin/ (v)
  • khám xét, xem xét; khảo sát, nghiên cứu; hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn
EXAMPLE
  1. Before marketing a new product, researchers must carefully examine it from every aspect Trước khi tiếp thị sản phẩm mới, nhà nghiên cứu phải khảo sát cẩn thận nó từ mọi khía cạnh
  2. Good researchers have to examine every possible option, including some that seem bizarre Nhà nghiên cứu giỏi phải khảo sát mọi lựa chọn có thể, gồm cả một vài khía cạnh có vẻ như kỳ quái

experiment

/iks'periment - iks'periment/ (v, n)
  • (v) làm thí nghiệm; (n) cuộc thí nghiệm, sự thí nghiệm, sự thử
EXAMPLE
  1. Product developers must conduct hundreds of experiments in their research Các nhà phát triển sản phẩm phải làm hàng trăm thử nghiệm về sự nghiên cứu của họ
  2. After designing a new product, researchers continue experimenting to determine whether it has other uses Sau khi thiết kế một sản phẩm mới, nhà nghiên cứu tiếp tục thử nghiệm để xác định xem nó có giá trị sử dụng nào khác không

logical

/'lɔdʤikəl/ (adj)
  • hợp lý, hợp với lôgic, theo lôgic
EXAMPLE
  1. In addition to logical thinkers, a good research and development team should include a few dreamers Để bổ sung cho những người suy nghĩ theo lôgic, một đội nghiên cứu và phát triển SP giỏi nên bao gồm một vài người suy nghĩ mơ mộng
  2. It is only logical for a research and development team to concentrate on one or two new products at a time Chỉ hợp lý cho một đội nghiên cứu và phát triển SP (khi mà họ) tập trung vào một hoặc hai sản phẩm mới tại một thời điểm

research

/ri'sə:tʃ/ (n)
  • sự nghiên cứu
EXAMPLE
  1. For toy manufacturers, research can be pure fun Đối với các nhà sản xuất đồ chơi, việc nghiên cứu có thể là vui chơi thuần túy
  2. Part of the research the team does is to determine whether similar products are already on the market Một phần của việc nghiên cứu (mà) đội ngũ phải làm là xác định những sản phẩm tương tự đã có trên thị trường

responsibility

/ris,pɔnsə'biliti/ (n)
  • trách nhiệm, bổn phận
EXAMPLE
  1. The product development department has a huge responsibility to be sure that the product is safe, even if used improperly Bộ phận phát triển sản phẩm có một trách nhiệm to lớn là phải chắc rằng sản phẩm là an toàn, cho dù là sử dụng không đúng cách
  2. Another responsibility of product development is to ensure that there will be a demand for the product Trách nhiệm khác của việc phát triển sản phẩm là phải bảo đảm rằng sẽ có một nhu cầu về sản phẩm (nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm đó)

solve

/sɔlv/ (v)
  • giải, giải quyết, làm sáng tỏ
EXAMPLE
  1. Researchers find that every time they solve one problem, two more result Các nhà nghiên cứu thấy rằng mỗi lần họ giải quyết 1 vấn đề, (sẽ có) hơn 2 kết quả
  2. One of the biggest problems to solve is why people would want to own the new product Một trong các vấn đề lớn nhất phải giải quyết là làm sao mọi người muốn sở hữu SP mới

supervisor

/'sju:pəvaizə/ (n)
  • người giám sát
EXAMPLE
  1. A good supervisor gets his team to work with him, not just for him Một giám sát giỏi khiến cho đội ngũ của anh ta làm việc với anh ta, không chỉ cho anh ta
  2. The department supervisor has to balance his department's responsibilities in order to keep the president satisfied with its progress Giám sát bộ phận phải làm cho cân bằng các trách nhiệm trong bộ phận của anh ta, nhằm giữ cho chủ tịch (công ty) hài lòng với sự phát triển của bộ phận

systematically

/ˌsɪstəˈmætɪkli/ (adv)
  • có hệ thống, có phương pháp (methodically)
EXAMPLE
  1. While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được
  2. Once the creative development is completed, the department works systematically toward making the idea a reality Một khi sự phát triển sáng tạo được hoàn tất, bộ phận (sẽ) làm việc một cách có hệ thống để biến ý tưởng thành hiện thực







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP