Hiệu thuốc, phòng dược

Học bộ từ

consult

/kən'sʌlt/ (v)
  • hỏi ý kiến, tham khảo
EXAMPLE
  1. If the pain continues, consult your doctor. Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, thì bạn tham khảo ý kiến bác sĩ của bạn.

control

/kən'troul/ (v)
  • kiểm tra, kiểm soát; điều khiển, chỉ huy
EXAMPLE
  1. Please take your medication every day to control your high blood pressure Vui lòng uống thuốc mỗi ngày để kiểm soát huyết áp cao của ông
  2. To control the cost of this medication, you may get the generic version Để kiểm soát được chi phí của thuốc này, anh nên mua loại chung (không mua biệt dược)

convenient

/kən'vi:njənt/ (adj)
  • thuận lợi, thuận tiện; ở gần, dễ đi đến
EXAMPLE
  1. Is this a convenient location for you to pick up your prescription? Đây có phải là một địa điểm thuận tiện cho anh lấy toa thuốc của mình không?
  2. It is convenient to have a pharmacy right across the street from my doctor's office Thật là thuận tiện khi có một nhà thuốc ở ngay bên kia đường từ phòng mạch BS của tôi

detect

/di'tekt/ (v)
  • dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
EXAMPLE
  1. The tests are designed to detect the disease early. Các xét nghiệm này được thiết kế để phát hiện bệnh sớm.

factor

/'fæktə/ (n)
  • nhân tố, yếu tố
EXAMPLE
  1. Could my cat be a factor contributing to my asthma? Con mèo của tôi có thể là một yếu tố góp phần cho bệnh hen suyễn của tôi hay không?
  2. Taking medications as directed is an important factor in getting well Uống thuốc trực tiếp là yếu tố quan trọng để khỏi bệnh

interaction

/,intər'ækʃn/ (n)
  • ‹sự› tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
EXAMPLE
  1. My pharmacist was concerned about the interaction of the two medications I was prescribed Dược sĩ của tôi lo lắng về sự tương tác của 2 loại thuốc mà tôi được kê toa
  2. The interaction between the patient and the doctor showed a high level of trust Sự tương tác giữa bệnh nhân và bác sĩ cho thấy mức độ tin cậy cao

limit

/'limit/ (n)
  • giới hạn, hạn định, ranh giới
EXAMPLE
  1. We were reaching the limits of civilization. Chúng tôi đã đạt đến giới hạn của nền văn minh.
  2. My prescription has a limit of three refills Toa thuốc của tôi có giới hạn 3 lần bốc thuốc
  3. My health plan authorization sets a limit on which health care providers I can see without their permission Sự ủy quyền của dự án chăm sóc sức khỏe của tôi đặt ra hạn chế với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe mà tôi có thể đi khám mà họ lại không có giấy phép

monitor

/'mɔnitə/ (v)
  • màn hình vi tính, lớp trưởng
EXAMPLE
  1. The patient had weekly appointments so that the doctor could monitor their progress Người bệnh có các cuộc hẹn hàng tuần để cho bác sĩ có thể theo dõi tiến triển của họ
  2. The nurse practitioner carefully monitors the number of medications her patients are taking Thầy thuốc đang hành nghề chữa bệnh cẩn thận theo dõi số thuốc mà bệnh nhân của bà đang uống

potential

/pə'tenʃəl/ (adj)
  • tiềm tàng, tiềm năng, tiềm lực, khả năng
EXAMPLE
  1. To avoid any potential side effects from the medication, be sure to tell your doctor all the drugs you are currently taking Để tránh bất kỳ phản ứng phụ tiềm tàng nào từ thuốc, hãy bảo đảm là kể cho bác sĩ tất cả loại thuốc mà bạn hiện tại đang uốn
  2. Given the potential delay in getting reimbursed by the health plan, why don't we just fill one prescription today? Nếu như có thể chậm trễ trong việc nhận tiền hoàn lại của dự án chăm sóc sức khỏe, sao chúng ta không bốc thuốc theo đơn ngay hôm nay

sample

/ˈsæmpl/ (n)
  • mẫu, hàng mẫu
EXAMPLE
  1. A sample of the population taking the new medicine was surveyed to determine whether it caused side effects Một số người dân uống loại thuốc mới đã được khảo sát để xác định xem nó có gây ra phản ứng phụ hay không
  2. The pharmacist gave Myra a few free samples of the allergy medication Người dược sĩ cho Myra vài mẫu miễn phí về thuốc (chống) dị ứng

sense

/sens/ (n)
  • giác quan, cảm giác, ý thức, tri thức; sự thông minh, khả năng phán đoán
EXAMPLE
  1. I got the sense it would be better to get my prescription filled right away Tôi có cảm giác sẽ tốt hơn khi uống theo toa của tôi ngay lập tức
  2. The doctor had a good sense about what the problem was but wanted to get a second opinion Vị bác sĩ có khả năng phán đoán tốt về vấn đề là gì nhưng muốn nhận thêm ý kiến thứ hai

volunteer

/,vɔlən'tiə/ (n)
  • tình nguyện viên, người xung phong
EXAMPLE
  1. Several staff members volunteered for early retirement Một số nhân viên tình nguyện nghỉ hưu sớm
  2. My doctor volunteered to call the drugstore, so my medication would be waiting for me Bác sĩ của tôi tình nguyện gọi cho nhà thuốc, vì vậy thuốc có thể để dành lại cho tôi
  3. Since Tom was feeling so unwell, his son volunteered to pick up his prescription at the pharmacy for him Bởi vì Tom cảm thấy khó ở, con trai ông đã xung phong đi lấy toa tại nhà thuốc cho ông







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP