Đặt hàng

Học bộ từ

diversify

/dai'və:sifai/ (v)
  • đa dạng hóa, làm cho thành nhiều dạng, thay đổi
EXAMPLE
  1. The consultant that we hired recommends that we don't diversify at this time Nhà tư vấn mà chúng tôi thuê khuyên rằng chúng tôi không được thay đổi vào lúc này
  2. The stationery department plans to diversify its offering of paper products Bộ phận đồ dùng văn phòng (giấy, bao thư) có kế hoạch đa dạng hóa việc đưa ra các vật phẩm giấy của mình

enterprise

/'entəpraiz/ (n)
  • công trình, dự án lớn; tổ chức kinh doanh, hãng, công ty, xí nghiệp
EXAMPLE
  1. The new enterprise quickly established an account with the office supply store Công ty mới thiết lập một cách nhanh chóng bản thanh toán với cửa hàng đồ dùng văn phòng (bàn ghế, văn phòng phẩm, máy fax...)
  2. This enterprise has become unmanageable and is beginning to lose money Công ty này đang trở nên khó quản lý và đang bắt đầu thất thoát tiền bạc

essentially

/ɪˈsenʃəli/ (adv)
  • cần thiết
EXAMPLE
  1. He was, essentially, a teacher, not a manager. Về cơ bản thì anh ấy như là 1 giáo viên chứ không phải người quản lý.

everyday

/'evridei/ (adj)
  • hàng ngày, thường ngày, thông thường
EXAMPLE
  1. This everyday routine of having to check inventory is boring Công việc thường ngày phải kiểm tra hàng tồn kho thì thật chán
  2. Though they are more expensive, these folders will withstand everyday wear and tear Mặc dù chúng đắt tiền hơn, nhưng các bìa hồ sơ này chịu được mòn và rách hàng ngày

function

/fʌŋkʃn/ (v, n)
  • (v) thực hiện chức năng; (n) chức năng, nhiệm vụ
EXAMPLE
  1. What is the function of this device? Chức năng của thiết bị này là gì?
  2. She functioned as the director while Mr. Gibbs was away Cô ấy thực hiện nhiệm vụ là giám đốc khi ông Gibbs đi vắng

maintain

/men'tein/ (v)
  • bảo quản, giữ gìn, duy trì
EXAMPLE
  1. I've been maintaining a list of office supplies that are in greatest demand Tôi đang giữ một danh sách các nơi cung cấp đồ dùng văn phòng được ưa chuộng nhất
  2. Trying to maintain two different stockrooms is too much work Cố gắng duy trì 2 kho để hàng khác nhau thì quá nhiều việc

obtain

/əb'tein/ (v)
  • đạt được, thu được, giành được, kiếm được (to acquire)
EXAMPLE
  1. The employee obtained the report from her supervisor Người nhân viên thu thập báo cáo từ người giám sát của của cô ta
  2. I've been trying to obtain a list of supplies from the administrator for three weeks now Hiện tôi đang cố gắng thu thập danh sách các nơi cung cấp từ người quản trị trong 3 tuần

prerequisite

/'pri:'rekwizit/ (n)
  • (điều/điều kiện) tiên quyết, cần trước hết, đòi hỏi trước hết
EXAMPLE
  1. Here are the prerequisites that you need to purchase before coming to class Đây là những thứ đòi hỏi trước hết mà bạn cần phải sắm trước khi vào lớp học
  2. One of the prerequisites for this job is competence in bookkeeping Một trong những điều kiện tiên quyết cho công việc này là năng lực về kế toán

quality

/'kwɔliti/ (n)
  • chất lượng; phẩm chất; đặc tính, năng lực, tài năng, đức tính
EXAMPLE
  1. The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng
  2. The most important qualities we look for in a supplier are reliability and quick response Những phẩm chất quan trọng nhất mà chúng tôi mong đợi ở một nhà cung cấp là sự đáng tin cậy và đáp ứng nhanh chóng

smooth

/smu:ð/ (adj)
  • nhẵn, trơn, mượt, phẳng lặng; trôi chảy, êm thấm; hòa nhã, lễ độ
EXAMPLE
  1. Her smooth manner won her the appreciation of the manager but not her colleagues Thái độ hòa nhã của cô ta đã thu được sự đánh giá cao của giám đốc, nhưng không (thu phục) được đồng nghiệp
  2. Thanks to our smooth transition to the new supplier, there was no interruption in shipments Nhờ có sự chuyển tiếp trơn tru sang nhà cung cấp mới, đã không có sự gián đoạn trong việc chuyển hàng (bằng tàu)

source

/sɔ:s/ (n)
  • nguồn, nguồn gốc
EXAMPLE
  1. I can't tell you the source of this information Tôi không thể nói cho anh về nguồn của thông tin này
  2. The source of this rare pottery that we are selling in our shop is a small village in India Nguồn của đồ gốm hiếm có này được chúng tôi bán trong cửa hàng của mình là một ngôi làng nhỏ ở Ấn Độ

stationery

/'steiʃnəri/ (n)
  • đồ dùng văn phòng (giấy để viết và bao thư)
EXAMPLE
  1. We do not have enough stationery, so please order some more Chúng ta không có đủ giấy và bao thư, vậy hãy đặt hàng thêm một ít nữa
  2. The new stationery featured the company's logo in blue ink at the top of the page Giấy và bao thư mới đã vẽ nổi bật của logo công ty bằng mực xanh ở đầu trang







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP