Đặt bữa trưa

Học bộ từ

burden

/'bə:dn/ (n)
  • gánh nặng (đen & bóng), gánh trách nhiệm
EXAMPLE
  1. The secretary usually takes on the burden of ordering lunch for business meetings Người thư ký thường gánh trách nhiệm đặt bữa trưa cho những cuộc họp làm ăn
  2. The deliveryman's back ached from the heavy burden he carried Lưng người phát hàng bị đau từ những vật nặng mà anh ta phải vác

commonly

/'kɔmənli/ (adv)
  • thường thường, thông thường, bình thường
EXAMPLE
  1. The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần
  2. The people who work in this building commonly order their lunch from the sandwich shop on the first floor Những người làm việc trong tòa nhà này thường đặt bữa trưa từ cửa hàng bánh ở tầng một

delivery

/di'livəri/ (n)
  • ‹sự› giao hàng, phân phát, phân phối
EXAMPLE
  1. The caterer hired a courier to make the delivery Nhà cung cấp thực phẩm đã thuê một người đưa tin để thực hiện việc giao hàng
  2. The restaurant is reluctant to make deliveries, but makes an exception for our office Nhà hàng miễn cưỡng thực hiện việc giao hàng, nhưng trừ ra đối với văn phòng chúng tôi

elegance

/'eligəns/ (n)
  • ‹tính/sự› thanh lịch, tao nhã
EXAMPLE
  1. The elegance of the restaurant made it a pleasant place to eat Sự thanh lịch của nhà hàng khiến nó là một nơi thú vị để ăn uống
  2. A sandwich may lack elegance, but it makes a convenient and inexpensive lunch Một cái bánh sandwich có thể thiếu tao nhã, nhưng nó tạo một bữa trưa tiện lợi và rẻ tiền

fall to

(v)
  • bắt đầu vào việc, bắt tay vào việc; rơi vào tay của, trở thành trách nhiệm của
EXAMPLE
  1. The task of preparing the meal fell to the assistant chef when the chief chef was ill Nhiệm vụ nấu ăn rơi vào tay của phụ bếp khi mà người đầu bếp bị bệnh
  2. The menu was in French, so ordering for us fell to Monique, who spoke French Menu bằng tiếng Pháp, vậy việc gọi món cho chúng ta trở thành trách nhiệm của Monique, người nói tiếng Pháp

impress

/im'pres/ (v)
  • gây ấn tượng, khắc sâu, ghi sâu
EXAMPLE
  1. I was impressed with how quickly they delivered our lunch Tôi bị ấn tượng với việc họ phân phát bữa trưa của chúng tôi nhanh chóng đến vậy
  2. If you want to impress the new staff member, order her a nice lunch Nếu anh muốn gây ấn tượng với người cô viên mới, hãy gọi cho cô ấy bữa trưa thật ngon

individual

/,indi'vidjuəl/ (adj)
  • cá nhân, riêng, riêng lẻ; riêng biệt, đặc biệt, độc đáo;
EXAMPLE
  1. We had the delivery man mark the contents of each individual order Chúng tôi đã được người giao hàng đánh dấu nội dung cho mỗi đơn hàng riêng biệt
  2. The jaunty whistle of the delivery woman marked her individual style Tiếng huýt sáo vui nhộn của cô giao hàng đã biểu thị phong cách riêng của cô ấy

list

/list/ (n)
  • danh sách, bản kê khai
EXAMPLE
  1. We keep a list of all the restaurants in this area that deliver Chúng tôi giữ một danh sách các nhà hàng có giao hàng trong khu vực này
  2. The office manager compiled a list of everyone's order Người quản lý văn phòng soạn thảo một danh sách đơn hàng của mọi người

multiple

/'mʌltipl/ (adj)
  • nhân; nhiều, nhiều mối, nhiều phần
EXAMPLE
  1. The delivery person was not able to keep track of the multiple order, causing of food mix-up Người giao hàng không thể nắm được đơn hàng nhiều mối, gây lộn xộn đồ ăn
  2. It takes multiple steps to get into this building, which frustrates all our employees Có biện pháp phức tạp để vào tòa nhà này, vốn làm thất vọng mọi nhân viên của chúng tôi

narrow

/'nærou/ (v)
  • chật, hẹp; hạn chế; kỹ, tỉ mỉ
EXAMPLE
  1. This restaurant delivers only pizza and sandwiches, so that certainly narrows down the choices Nhà hàng này chỉ giao hàng pizza và sandwich, hẳn nhiên là đã làm thu hẹp các chọn lựa
  2. Etseko narrowed the restaurant possibilities down the three Etseko rút gọn (số) nhà hàng có khả năng chọn xuống còn 3

pick up

/'pikʌp/ (v)
  • đón (ai đó)
EXAMPLE
  1. I'll pick you up at fiveo'clock. Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ

settle

/'setl/ (v)
  • ngồi, đậu, bố trí, định cư, làm ăn sinh sống; giải quyết, hòa giải, dàn xếp
EXAMPLE
  1. We settle the bill with the cashier Chúng tôi thanh toán hóa đơn với người thủ quỹ
  2. After much debate, we finally settled on the bistro on the corner Sau nhiều tranh cãi, cuối cùng chúng tôi đã hòa giải ở quán rượu ở góc phố







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP