Công nghệ văn phòng

Học bộ từ

affordable

/əˈfɔːd/ (adj)
  • có đủ khả năng, có đủ điều kiện (sức lực/thời gian/tiền bạc)
EXAMPLE
  1. The company's first priority was to find an affordable phone system Ưu tiên trước hết của công ty là tìm một hệ thống điện thoại có đủ khả năng (hoạt động)
  2. Obviously, the computer systems that are affordable for a Fortune 500 company will not be affordable for a small company Rõ ràng là các hệ thống máy tính có đủ khả năng cho một công ty trong danh sách Fortune 500 (500 công ty hàng đầu) sẽ không đủ khả năng đối với một công ty nhỏ

as needed

/'æz'ni:did/ (adv)
  • khi cần, lúc cần, cần thiết
EXAMPLE
  1. The service contract states that repairs will be made on an as-needed basis Hợp đồng dịch vụ nói rằng việc sửa chữa sẽ được thực hiện dựa trên cơ sở mỗi khi cần
  2. The courier service did not come every day, only as needed Dịch vụ đưa thư không đến vào mọi ngày, nó chỉ đến khi cần (khi có thư)

be in charge of

(v)
  • chịu trách nhiệm về; đang điều khiển, đang chỉ huy
EXAMPLE
  1. He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax
  2. Your computer shoud not be in charge of you, rather you should be in charge of your computer

capacity

/kə'pæsiti/ (n)
  • sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng; khả năng, năng lực
EXAMPLE
  1. The new conference room is much larger and has a capacity of one hundred people Phòng họp mới thì lớn hơn nhiều (phòng cũ) và có khả năng chứa được một trăm người
  2. The memory requirements of this software application exceed the capacity of our computers Các yêu cầu về bộ nhớ của ứng dụng phần mềm này vượt quá năng lực máy tính của ta

durable

/ˈdjʊərəbl/ (adj)
  • bền, lâu, lâu bền
EXAMPLE
  1. These chairs are more durable than the first ones we looked at Những cái ghế này bền hơn nhiều những cái ghế đầu tiên mà chúng ta đã thấy
  2. This printer is so durable that, with a little care, it will last another five years Máy in này bền đến nỗi, với một chút bảo dưỡng, nó sẽ tồn tại 5 năm thêm một lần nữa

initiative

/i'niʃiətiv/ (v)
  • bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
EXAMPLE
  1. Employees are encouraged to take the initiative and share their ideas with management. Nhân viên được khuyến khích đi đầu và chia sẻ ý tưởng của họ với ban quản lý
  2. Our technology initiative involves an exciting new database system and will help us revolutionize our customer service Sáng kiến công nghệ của chúng tôi liên quan đến hệ thống cơ sở dữ liệu mới thú vị và sẽ giúp chúng tôi làm một cuộc cách mạng về dịch vụ khách hàng của chúng tôi

physically

/ˈfɪzɪkli / (adv)
  • về thân thể/cơ thể/thể chất; theo quy luật tự nhiên, một cách vật lý
EXAMPLE
  1. The computer screen is making her physically sick. Màn hình máy tính khiến cho cô ta khó chịu về mặt thể chất
  2. Physically moving your screen from one place on the desk to another can help reduce same-position-strain syndrome Di chuyển vật lý màn hình của bạn từ một chỗ ở trên bàn đến một chỗ khác có thể giúp giảm hội chứng căng thẳng do vị trí đơn điệu

provider

/provider/ (n)
  • người cung cấp, nhà cung cấp (supplier)
EXAMPLE
  1. The deparment was extremely pleased with the service they received from the phone provide. Bộ phận hết sức hài lòng với dịch vụ mà họ nhận được từ nhà cung cấp dịch vụ điện thoại
  2. As your health service provider, we want to make sure you are happy and satisfied with the service you are receiving Là nhà cung cấp dịch vụ sức khỏe cho anh, chúng tôi muốn bảo đảm rằng anh vui vẻ và hài lòng với dịch vụ mà anh đang nhận được

recur

/ri'kə:/ (v)
  • lặp lại, diễn lại, tái diễn, tái phát; lặp đi lặp lại
EXAMPLE
  1. The managers did not want that particular error to recur Các trưởng phòng không muốn những lỗi cá biệt đó lại tái diễn
  2. The subject of decreasing sales recurs in each meeting, sometimes several times Đề tài về sự sút giảm doanh số lặp đi lặp lại trong mỗi cuộc họp, đôi khi đến vài lần

reduction

/ri'dʌkʃn/ (n)
  • ‹sự› giảm, hạ, thu nhỏ, hạ thấp (lessening, decrease)
EXAMPLE
  1. The outlet store gave a 20 percent reduction in the price of the shelves and bookcases Cửa hàng tiêu thụ đã giảm giá 20% với các kệ sách và tủ sách
  2. The reduction in office staff has made it necessary to automate more job functions Sự giảm bớt nhân viên văn phòng khiến cần đến tự động hóa nhiều hơn đối với công việc

stay on top of

(v)
  • nắm bắt tình hình (đang xảy ra), hiểu biết thông tin mới nhất
EXAMPLE
  1. In this industry, you must stay on top of current developments Trong ngành công nghiệp này, anh phải nắm bắt được tình hình về các diễn biến hiện tại
  2. In order to stay on top of her employees' progress, she arranged weekly breakfast meetings Nhằm nắm bắt tình hình tiến triển của nhân viên của mình, bà ấy sắp xếp các cuộc họp có điểm tâm vào mỗi tuần

stock

/stɒk/ (n)
  • kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần
EXAMPLE
  1. The employees stocked the shelves on a weekly basis Các nhân viên trữ hàng lên kệ căn cứ theo mỗi tuần
  2. The office's stock of toner for the fax machine was quickly running out Ống mực máy fax, hàng dự trữ cho văn phòng, đã nhanh chóng hết sạch







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP