Quy trình làm việc

Học bộ từ

appreciation

/ə,pri:ʃi'eiʃn/ (n)
  • ‹sự› đánh giá, nhận thức (đúng/cao/sâu sắc); sự cảm kích
EXAMPLE
  1. In appreciation of your hard work on the Castcon project, the department will hold a casual lunch party on November third Để đánh giá cao sự làm việc chăm chỉ của các bạn trong dự án Castcon, bộ phận sẽ tổ chức một bữa liên hoan trưa đột xuất vào n
  2. Your appreciation of my efforts inspired me through the final stages of the construction Sự đánh giá cao của anh về những nỗ lực của tôi đã truyền cảm hứng cho tôi trong suốt những giai đoạn cuối cùng của việc xây dựng

be made of

(v)
  • làm bằng (cái gì), gồm có (cái gì)
EXAMPLE
  1. This job will really test what you are made of Công việc này sẽ thật sự kiểm tra xem anh là người thế nào
  2. People say that the negotiator has nerves made of steel Người ta nói rằng nhà thương thuyết có thần kinh bằng thép

bring in

(v)
  • dẫn tới, mang tới
EXAMPLE
  1. The company brought in new team of project planners Công ty đã thuê một đội mới cho các nhà hoạch định dự án

casually

/ˈkæʒuəli/ (adv)
  • bình thường, tự nhiên, không trịnh trọng, thân mật (informally)
EXAMPLE
  1. On Fridays, most employees dress casually Vào các thứ Sáu, phần lớn nhân viên ăn mặc tùy ý (không mặc đồng phục)
  2. Martin spoke casually, as if he were chatting with friends Martin ăn nói rất tự nhiên, như thể là anh ta đang tán gẫu với bạn bè

code

/koud/ (n)
  • quy định, quy tắc, luật lệ, đạo lý
EXAMPLE
  1. Even the most traditional companies are changing their dress code to something less formal Thậm chí hầu hết các công ty theo lối cổ cũng đang thay đổi quy tắc ăn mặc của họ sao cho bớt trịnh trọng đi
  2. The new employees observed the unwritten code of conduct in their first week on the job Các nhân viên mới tuân theo luật lệ bất thành văn về ứng xử trong tuần làm việc đầu tiên

expose

/iks'pouz/ (v)
  • phơi bày, bộc lộ, phô ra, trưng bày
EXAMPLE
  1. He did not want to expose his fears and insecurity to anyone. Anh ấy không muốn để lộ sự sợ hãi và bất an của mình cho bất cứ ai.
  2. Mergers require that employees be exposed to different business practices Những cuộc hợp nhất công ty đòi hỏi rằng nhân viên phải bộc lộ những thói quen kinh doanh khác nhau
  3. The new hires' week in each department exposed them to the various functions in the company Tuần làm việc của những nhân viên mới tại mỗi bộ phận đặt họ vào những nhiệm vụ khác nhau trong công ty

glimpse

/glimps/ (n)
  • nhìn lướt qua, thoáng qua
EXAMPLE
  1. The secretary caught a glimpse of her new boss as she was leaving the office. Cô thư ký bắt gặp ánh mắt lướt qua của người chủ mới khi cô ấy rời khỏi văn phòng
  2. After one year with the company, he still felt as though he had only a glimpse of the overall operations Sau một năm làm việc với công ty, anh vẫn cảm thấy dường như mình chỉ có một thoáng qua trong suốt quá trình làm việc

out of

(adj)
  • hết, mất, không còn
EXAMPLE
  1. The presenter ran out of time before he reached his conclusion Người dẫn chương trình đã hết thời gian trước khi anh ta đi đến kết luận
  2. Orders should be placed before you run out of the supplies Cần phải đặt (đơn) hàng trước khi anh dùng hết đồ dự trữ

outdated

/aut'deitid/ (adj)
  • hết hạn; lỗi thời, lạc hậu, cổ, hiện nay không còn dùng (obsolete)
EXAMPLE
  1. Before you do a mailing, make sure that none of the addresses is outdated. Trước khi anh gửi thư, hãy bảo đảm rằng không có địa chỉ nào hiện không còn sử dụng
  2. The purpose of the seminar is to have employees identify outdated methods and procedures Mục đích cuộc hội thảo là muốn nhân viên nhận ra các phương pháp và quy trình lạc hậu

practice

/'præktis/ (n, v)
  • (n) sự thực hành; (v) thực hành, rèn luyện, tập luyện; thói quen, thủ tục
EXAMPLE
  1. Bill practiced answering the telephone until he was satisfied Bill thực tập trả lời điện thoại cho đến khi anh ta cảm thấy hài lòng
  2. The manager had started her practice of weekly breakfast meetings more than twenty years ago Người giám đốc bắt đầu thói quen của bà về các cuộc họp có điểm tâm hơn 20 năm qua

reinforce

/,ri:in'fɔ:s/ (v)
  • tăng cường, củng cố, gia cố
EXAMPLE
  1. Employees reinforced their learning with practice in the workplace Các nhân viên củng cố kiến thức của mình bằng việc thực hành ở nơi làm việc
  2. The financial officer's unconventional method of analyzing data was reinforced by the business journal article Phương pháp phân tích dữ liệu độc đáo của viên chức tài chính đã được củng cố bởi bài báo trên tạp chí thương mại

verbally

/'və:bəli/ (adv)
  • bằng miệng, bằng lời nói
EXAMPLE
  1. The guarantee was made only verbally Sự bảo đảm được cam kết chỉ bằng lời
  2. She verbally reprimanded the new hire in front of his entire team Bà ấy quở trách bằng lời người nhân viên mới thuê trước mặt toàn thể nhóm của anh ta







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP