Âm nhạc

Học bộ từ

available

/ə'veiləbl/ (adj)
  • sẵn có, sẵn sàng (để dùng, để phục vụ)
EXAMPLE
  1. I checked the list of available compact discs before ordering Tôi đã kiểm tra danh sách các đĩa CD có sẵn trước khi đặt mua
  2. In order to understand all the words to the opera, Sue Lin kept an Italian dictionary available at all times Nhằm để hiểu tất cả các từ trong vở nhạc kịch (opera), Sue Lin lúc nào cũng thủ sẵn một cuốn tự điển tiếng Ý

broaden

/'brɔ:dn/ (v)
  • mở rộng, nới rộng
EXAMPLE
  1. Dominique wants to broaden her knowledge of opera history Dominique muốn mở rộng kiến thức của mình về lịch sử ca kịch
  2. You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc

category

/'kætigəri/ (n)
  • loại, hạng
EXAMPLE
  1. Jazz is one of many categories of music Jazz là một trong nhiều thể loại âm nhạc
  2. The works of Mozart are in a category by themselves Các tác phẩm của Mozard thì tự chúng nằm trong một thể loại âm nhạc

disparate

/'dispərit/
  • (adj): khác biệt, khác loại, khác hẳn nhau
EXAMPLE
  1. Religious song cut across disparate categories of music Bài hát tôn giáo (thánh ca) tách hẳn ra làm thể loại âm nhạc khác biệt
  2. In the song, the disparate voices hauntingly join a blended chorus Trong bài hát, các giọng khác biệt nhau rất hay kết hợp lại thành một hợp xướng pha trộn

divide

/di'vaid/ (v)
  • chia ra, phân chia; chia rẽ, ly gián
EXAMPLE
  1. The music class was evenly divided between those who liked country and western music and those who do not Các thể loại âm nhạc đã chia đều ra những người thích nhạc đồng quê và miền tây với những người không thích
  2. The broad topic of music can be divided into manageable parts, such as themes, styles, or centuries Những đề tài âm nhạc bao la có thể chia thành các phần có thể quản lý được, như là chủ đề, phong cách hoặc là những thời kỳ một trăm năm (thế kỷ âm nhạc)

favor

/'feivə/ (v)
  • chiếu cố, thiên vị; thích, thiện cảm
EXAMPLE
  1. Sam enjoys the works of several composers but he tends to favor Mozart Sam thưởng thức các tác phẩm của vài nhà soạn nhạc nhưng anh có khuynh hướng thiên về Mozart hơn
  2. I'd favor an evening at a jazz concert over an evening at the opera any time Lúc nào tôi cũng thích một buổi tối hòa nhạc jazz hơn là một buổi tối nghe nhạc kịch

instinct

/in'stiɳkt/ (n)
  • bản năng; năng khiếu, thiên hướng
EXAMPLE
  1. The student's ability to play the cello was so natural, it seemed an instinct Khả năng chơi đàn cello của người sinh viên quả là trời cho, nó dường như là 1 bản năng
  2. The music lover followed his instincts and collected only music that he enjoyed Người yêu nhạc đã đi theo thiên hướng của ông ta và chỉ sưu tầm loại nhạc mà ông thích

prefer

/pri'fə:/ (v)
  • thích hơn, ưa hơn; đề bạt, thăng cấp; đưa ra, trình ra
EXAMPLE
  1. Ms. Lanet prefers to get a seat near the aisle when she attends a concert Cô Lanet thích chọn một ghế gần lối đi mỗi khi cô tham dự một buổi hòa nhạc
  2. He preferred contemporary music to any other type Anh ta thích nhạc đương thời hơn là bất kỳ loại nhạc nào khác

reason

/'ri:zn/ (n)
  • lý do, lý lẽ; lý trí, lẽ phải
EXAMPLE
  1. There is every reason to believe that Beethoven will still be popular in the next century Có nhiều lý do để tin rằng (nhạc) Beethoven vẫn còn nổi tiếng trong thế kỷ tiếp theo
  2. We'll never understand the reason why some music is popular and some is not Chúng tôi không hiểu lý do tại sao một số loại nhạc thì phổ biến và một số thì lại không

relaxation

/,ri:læk'seiʃn/ (n)
  • ‹sự› thư giãn, giải trí; nghỉ ngơi, nới lỏng, làm dịu, làm giảm
EXAMPLE
  1. He played the piano for relaxation and pleasure Anh ta đã chơi đàn piano để thư giãn và vui thú
  2. Listening to soothing music before bedtime provides good relaxation Việc nghe nhạc êm dịu trước giờ đi ngủ sẽ cho sự thư giãn

taste

/teist/ (n)
  • vị giác; ‹sự› nếm, thưởng thức; sở thích, thị hiếu
EXAMPLE
  1. He has very good taste in music. Anh ấy rất biết thưởng thức âm nhạc.
  2. Ella had the taste required to select a musical program for the visiting dignitaries Ella có sở thích cần phải chọn một chương trình âm nhạc cho các chức sắc ghé thăm
  3. This music does not appeal to my tastes; but I'm not old-fashioned Loại nhạc này không hấp dẫn sở thích của tôi; nhưng tôi thì không cổ hủ

urge

/ɜːdʒ/ (v)
  • thúc giục, thúc đẩy, thôi thúc; cố nài, cố thuyết phục
EXAMPLE
  1. His mother urged him to study the piano Mẹ anh ta đã thúc giục anh ta học đàn piano.
  2. Despite my reluctance, my friends urged me to attend an opera Bất chấp sự miễn cưỡng của tôi, bạn bè đã cố thuyết phục tôi tham dự một khóa ca kịch







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP