Bảo tàng

Học bộ từ

acquire

/ə'kwaiə/ (v)
  • đạt được, thu được, giành được, kiếm được (obtain)
EXAMPLE
  1. The museum acquired a Van Gogh during heavy bidding Viện bảo tàng đã giành được một bức tranh của Van Gogh trải qua cuộc đấu giá mạnh tay
  2. The sculptor acquired metalworking skills after much practice Nhà điêu khắc đã đạt được các kỹ năng chế tác kim loại sau nhiều rèn luyện

admire

/əd'maiə/ (v)
  • khâm phục, thán phục; hâm mộ, ngưỡng mộ
EXAMPLE
  1. I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này
  2. Raisa, admiring the famous smile, stood before the Mona Lisa for hours Raisa, ngưỡng mộ nụ cười nổi tiếng, đã đứng trước bức họa Mona Lisa hàng giờ

collection

/kə'lekʃn/ (n)
  • ‹sự› sưu tầm, thu thập; ‹sự/tiền› quyên góp; nhóm người/đồ vật
EXAMPLE
  1. The museum's collection contained many works donated by famous collectors Bộ sưu tập của viện bảo tàng có nhiều tác phẩm được tặng bởi các nhà sưu tập nổi tiếng
  2. The museum's collection kept two full-time curators busy Bộ sưu tập của viện bảo tàng đã khiến cho 2 người phụ trách làm toàn thời gian bận rộn

criticism

/'kritisizm/ (n)
  • ‹sự/lời› phê bình, chỉ trích, phê phán
EXAMPLE
  1. The revered artist's criticism of the piece was particularly insightful Lời phê bình về tác phẩm của một họa sĩ được kính trọng là đặc biệt sâu sắc
  2. According to the criticism of the Victorian era, the painting was a masterpiece; now it is considered merely a minor work Theo sự bình phẩm của thời đại nữ hoàng Victoria, bức vẽ là một kiệt tác; ngày nay nó được xem chỉ là một tác phẩm xoàng

fashion

/'fæʃn/ (n)
  • thời trang, mốt; hình dáng, kiểu cách
EXAMPLE
  1. The museum's classical architecture has never gone out of fashion Kiến trúc cổ điển của viện bảo tàng không bao giờ lỗi thời
  2. According to the fashion of the day, the languid pose of the sculpture was high art Theo kiểu cách hiện giờ, điệu bộ uể oải của tác phẩm điêu khắc là nghệ thuật cao cấp

leisure

/'leʤə/ (n)
  • ‹lúc/thời gian› nhàn rỗi, nhàn hạ
EXAMPLE
  1. We can go to the permanent collection at our leisure Chúng tôi có thể đi góp nhặt/sưu tập thường xuyên vào lúc chúng tôi rảnh rỗi
  2. The woman took up painting in her retirement, when she had more leisure time Người phụ nữ tiếp tục vẽ tranh khi nghỉ hưu, lúc mà bà có nhiều thời gian rảnh hơn

respond

/ris'pɔns/ (v)
  • hồi âm, phúc đáp
EXAMPLE
  1. I asked him his name, but he didn't respond. Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi

schedule

/'ʃedju:/ (v)
  • thời gian biểu, lịch trình
EXAMPLE
  1. The meeting is scheduled for Friday afternoon Cuộc họp đã được lên lịch vào trưa thứ 6
  2. We didn't schedule enough time to see all the exhibits that we were interested in Chúng ta đã lập lịch không đủ thời gian để xem mọi cuộc triển lãm mà chúng ta quan tâm
  3. The museum is scheduling a collection of works by Japanese masters Bảo tàng đang sắp thời gian biểu cho bộ sưu tầm các tác phẩm của bậc thầy Nhật Bản

significant

/sig'nifikənt/ (n)
  • quan trọng, trọng đại, hệ trọng; đầy ý nghĩa
EXAMPLE
  1. There are no significant differences between the two groups of students. Không có sự khác biệt đáng kể giữa hai nhóm học sinh.
  2. The use of lambs to symbolize innocence is significant in Western art Việc dùng cừu non để tượng trưng hóa sự ngây thơ là hệ trọng với nghệ thuật phương Tây
  3. The rash of new acquisitions represented a significant change in the museum's policies Sự xuất hiện ồ ạt của những thứ mới giành được đã tiêu biểu cho sự thay đổi quan trọng trong các chính sách của viện bảo tàng

specialize

/'speʃəlaiz/ (v)
  • chuyên môn hóa, chuyên về, đặc trưng về
EXAMPLE
  1. He specialized in criminal law. Anh ấy chuyên về pháp luật hình sự.
  2. The art historian specialized in Navajo rugs Sử gia nghệ thuật chuyên về các tấm thảm Navajo
  3. The museum shop specializes in Ming vases Cửa hàng bảo tàng chuyên về các bình cổ thời nhà Minh (1368-1644)

spectrum

/'spektrəm/ (n)
  • sự phân bổ theo tính chất, số lượng, hành vi
EXAMPLE
  1. Red and violet are at opposite ends of the spectrum. Màu đỏ và tím được phân bổ ở hai đầu của quang phổ.







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP