Phim ảnh

Học bộ từ

attainment

/ə'teinmənt/ (n)
  • đạt được, giành được
EXAMPLE
  1. The attainment of his ambitions was still a dream. Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.

combine

/'kɔmbain/ (v)
  • kết hợp, phối hợp
EXAMPLE
  1. The director combined two previously separate visual techniques Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau
  2. The new production company combines the talents of three of Hollywood's best known teams Công ty điện ảnh mới kết hợp 3 tài năng của đội ngũ diễn viên nổi tiếng nhất Hollywood

continue

/kən'tinju:/ (v)
  • tiếp tục, tiếp diễn, làm tiếp, duy trì
EXAMPLE
  1. The film continues the story set out in an earlier film Bộ phim tiếp nối câu chuyện được bắt đầu trong một bộ phim trước đây
  2. The search for a star will continue until one is found Việc tìm kiếm một ngôi sao điện ảnh sẽ duy trì cho đến khi nào người đó được tìm thấy

description

/dis'kripʃn/ (n)
  • ‹sự› diễn tả, mô tả; diện mạo, hình dạng
EXAMPLE
  1. The description of the film did not match what we saw on screen Sự mô tả về bộ phim đã không xứng với những gì chúng ta thấy trên màn ảnh
  2. The critic's description of the film made it sound very appealing Sự mô tả của nhà phê bình về bộ phim khiến nó nghe có vẻ hấp dẫn

disperse

/dis'pə:s/ (v)
  • giải tán, phân tán
EXAMPLE
  1. Police dispersed the protesters with tear gas. Cảnh sát giải tán người biểu tình bằng hơi cay.

entertainment

/,entə'teinmənt/ (n)
  • ‹sự› giải trí, tiêu khiển
EXAMPLE
  1. There was not entertainment for children of guests at the hotel Không có trò giải trí nào cho những vị khách trẻ em ở khách sạn
  2. The movie was provided for our entertainment Bộ phim đã cung cấp cho chúng tôi sự giải trí

influence

/'influəns/ (n)
  • ảnh hưởng đến, tác động đến; khiến cho
EXAMPLE
  1. The producer was able to influence the town council to allow her to film in the park Nhà sản xuất có thể tác động hội đồng thành phố cho phép bà được quay phim trong công viên
  2. The editor's style influenced a generation of film editors Phong cách của người biên tập đã ảnh hưởng đến cả một thế hệ các biên tập viên phim ảnh

range

/reɪndʒ/ (n)
  • vùng, phạm vi, lĩnh vực
EXAMPLE
  1. The range of the director's vision is impressive Tầm nhìn của đạo diện là đầy ấn tượng
  2. What is the price range you are willing pay for a ticket to the premiere? Mức giá nào mà anh sẵn sàng trả cho một tấm vé của buổi công chiếu ra mắt?

release

/ri'li:s/ (v)
  • công bố, phát hành
EXAMPLE
  1. The film was finally released to movie theaters after many delays Bộ phim cuối cùng đã được phát hành cho các rạp chiếu phim sau nhiều trì hoãn

representation

/,reprizen'teiʃn/ (n)
  • đại diện, thay mặt; tiêu biểu,tượng trưng; diễn tả, đóng vai
EXAMPLE
  1. The film's representation of world poverty through the character of the hungry child was quite moving Sự diễn tả của bộ phim về thế giới bần cùng thông qua nhân vật đứa trẻ đói khát thì khá là thương tâm.
  2. The actor's representation of his character did not seem authentic Sự đóng vai của diễn viên về nhân vật của anh ta dường như không xác thực

separately

/ˈsɛprətli/ (adv)
  • tách rời, riêng rẽ
EXAMPLE
  1. The theater was very crowded so we had to sit separately Rạp hát rất đông nên chúng tôi phải ngồi riêng rẽ
  2. Each scene of the movie was filmed separately from the others Mỗi cảnh của bộ phim đã được quay riêng rẽ với các cảnh khác

successive

/sək'sesiv/ (adj)
  • kế tiếp, liên tiếp, liên tục; lần lượt
EXAMPLE
  1. This was their fourth successive win. Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.
  2. The script went through successive rewrites Kịch bản đã được làm xong từng bản viết lại kế tiếp nhau
  3. Somehow the successive images were interrupted and had to be edited again Không biết làm sao mà các hình ảnh kế tiếp nhau đã bị đứt quãng và phải được biên tập lại







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP