Truyền thông

Học bộ từ

assignment

/ə'sainmənt/ (n)
  • ‹sự› giao việc, phân công; quy là, cho là
EXAMPLE
  1. This assignment has to be turned in before midnight Công việc (được giao) này phải được thực hiện trước nửa đêm
  2. When the reporter is on assignment, research piles up on her desk Khi người phóng viên đang làm nhiệm vụ, việc nghiên cứu chất đống trên bàn cô ta

choose

/tʃuz/ (v)
  • chọn, chọn lựa
EXAMPLE
  1. Alan chooses to read The New York Times over the Wall Street Journal Alan chọn đọc tờ Thời báo New York hơn là tờ Tạp chí Phố Wall
  2. I did not choose that candidate to be the editor of our student newspaper Tôi đã không chọn ứng viên đó làm biên tập viên cho tờ báo sinh viên của chúng tôi

constitute

/'kɔnstitju:t/ (v)
  • tạo thành, thành lập, thiết lập
EXAMPLE
  1. His action was interpreted as constituting a threat to the community. Hành động của anh ấy được thiết lập như một mối nguy hiểm cho cộng đồng

decision

/di'siʤn/ (n)
  • sự quyết định; ‹sự› giải quyết, phân xử, phán quyết
EXAMPLE
  1. Newspaper editors often have to make quick decisions about which stories to publish Các biên tập viên báo chí thường phải ra những quyết định nhanh về chuyện nào được công bố
  2. The court made the decision to allow the newspaper to print the controversial story Tòa án ra quyết định cho phép tờ báo đăng bài báo có thể gây tranh cãi

disseminate

/di'semineit/ (v)
  • truyền bá; phổ biến, gieo rắc (khắp nơi)
EXAMPLE
  1. The media disseminates news across the world Truyền thông đại chúng phổ biến tin tức đi khắp thế giới
  2. The computer virus was disseminated through the newsroom by reporters sharing terminals Virus máy tính đã được gieo rắc suốt phòng tin tức bởi PV dùng chung thiết bị đầu cuối

impact

/'impækt/ (n)
  • ‹sự/sức› va mạnh, va chạm mạnh, tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh
EXAMPLE
  1. The story of the presidential scandal had a huge impact on the public Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng
  2. The impact of the news coverage is yet to be known Sức tác động mạnh của việc đưa tin là còn phải biết

in-depth

/in'depθ/ (adj)
  • cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo, chi tiết
EXAMPLE
  1. The newspaper gave in-depth coverage of the tragic bombing Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm
  2. Ivan's in-depth story on the spread of the disease received praise from many of his colleagues Bài báo tỉ mỉ của Ivan về việc lan truyền bệnh tật đã nhận được khen ngợi từ nhiều đồng nghiệp

investigate

/in'vestigeit/ (v)
  • điều tra, nghiên cứu
EXAMPLE
  1. Reporters need to thoroughly investigate the facts before publishing their stories Các phóng viên cần phải điều tra kỹ lưỡng về sự kiện trước khi công bố bài báo về chúng
  2. Michelle's editor sent her to the capital to investigate the story behind the government scandal Chủ bút của Michelle đã phái cô đến thủ đô để điều tra tình tiết đằng sau vụ bê bối CP

link

/liɳk/ (n)
  • nối, liên kết, liên lạc, kết hợp
EXAMPLE
  1. Police suspect there may be a link between the two murders. Cảnh sát nghi ngờ có thể có một mối liên kết giữa hai vụ giết người.
  2. The computer links will take you to today's headlines Các liên kết máy tính sẽ đưa bạn đến các tiêu đề (tin tức) của ngày hôm nay
  3. The father-daughter team of reporters is just one example of many family links at this newspaper Nhóm phóng viên cha-và-con-gái chỉ là một ví dụ về nhiều liên kết gia đình tại tờ báo này

subscribe

/səbˈskraɪb/ (v)
  • đặt mua một cái gì đó định kỳ, đăng ký
EXAMPLE
  1. We subscribe to several sports channels (= on TV). Chúng tôi đăng ký vào một số kênh thể thao (trên TV).

thorough

/'θʌrə/ (adj)
  • thấu đáo, triệt để, hoàn toàn, trọn vẹn; tỉ mỉ, kỹ lưỡng
EXAMPLE
  1. The story was the result of thorough research Bài báo là kết quả của sự nghiên cứu kỹ lưỡng
  2. The reporters were thorough in their coverage of the event Các phóng viên đã kỹ lưỡng trong việc đưa tin của mình về sự kiện







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP