Hóa đơn

Học bộ từ

charge

/tʃɑ:dʤ/ (v, n)
  • (v) tính phí; (n) tiền phải trả, tiền công, thù lao
EXAMPLE
  1. What did they charge for the repairs ? Họ đã tính phí gì cho việc sửa chữa?
  2. The customer service representative was responsible for telling all existing customers that higher prices would be charged next month Nhân viên đại diện dịch vụ khách hàng chịu trách nhiệm về việc báo cho tất cả các khách hàng hiện có rằng mức giá cao hơn sẽ được tinh vào tháng tới
  3. The extra charge for gift wrapping your purchase will appear on your invoice Tiền công phụ trội cho việc gói quà cho đồ sắm được sẽ được hiện trong hóa đơn của bạn

compile

/kəmˈpaɪl/ (v)
  • soạn, biên soạn, soạn thảo
EXAMPLE
  1. The clerk is responsible for compiling the orders at the end of the day Người nhân viên chịu trách nhiệm soạn các đơn đặt hàng vào cuối ngày
  2. I have compiled a list of the most popular items in our sales catalog Tôi đã soạn một danh sách các sản phẩm phổ biến trong sách giới thiệu SP của chúng tôi

customer

/'kʌstəmə/ (n)
  • khách hàng (người mua hàng hóa hoặc dịch vụ)
EXAMPLE
  1. Let's make sure all invoices sent to customers are kept in alphabetical order Chúng ta phải chắc rằng mọi hóa đơn gửi cho khách hàng được giữ theo thứ tự ABC
  2. As part of our customer satisfaction plan, let's offer a discount to customers who pay their invoices within a week Là một phần của kế hoạch làm hài lòng khách hàng của chúng ta, hãy đưa ra một khoản khấu trừ cho những khách hàng nào thanh toán hóa đơn của mình trong vòng 1 tuần

discount

/'diskaunt/ (n, v)
  • (n) ‹sự› giảm, bớt, giảm giá, chiết khấu, khấu trừ; (v) giảm giá
EXAMPLE
  1. We are offering a 10 percent discount to all new customers Chúng tôi đang đưa ra một khoản giảm giá 10% cho tất cả khách hàng mới
  2. They discounted the price on the merchandise damaged in shipment Chúng tôi khấu trừ giá của những hàng hóa bị hỏng trong quá trinh vận chuyển

efficient

/i'fiʃənt/ (adj)
  • có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất (cao)
EXAMPLE
  1. The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa
  2. Electronic invoicing has helped us to be efficient Hóa đơn điện tử đã giúp chúng ta trở nên hiệu quả hơn

estimate

/'estimit - 'estimeit/ (v, n)
  • (v) ước lượng; (n)‹sự› ước lượng, ước tính
EXAMPLE
  1. We estimated our losses this year at about five thousand dollars Chúng tôi ước tính thua lỗ trong năm nay của chúng tôi là vào khoảng 5 ngàn đô-la
  2. In the owner's estimation, the high level of customer satisfaction was an adequate measure of how well the company was doing Theo sự đánh giá của người chủ, mức độ hài lòng cao của khách hàng là thước đo tương xứng với việc công ty đã làm việc tốt như thế nào

impose

/im'pouz/ (v)
  • bắt chịu, bắt gánh vác; lạm dụng, lợi dụng; áp đặt, ép buộc
EXAMPLE
  1. The company will impose a surcharge for any items returned Công ty phải chịu một khoản phi tổn thêm với bất kỳ sản phẩm nào bị trả lại
  2. We should not impose upon our staff by requiring them to work on weekends Chúng ta không nên lạm dụng nhân viên của mình bằng cách yêu cầu họ làm việc cuối tuần

mistake

/mis'teik/ (n)
  • lỗi, sai, nhầm
EXAMPLE
  1. I made a mistake in adding up your bill and we overcharged you twenty dollars Tôi đã nhầm lẫn khi tính tổng hóa đơn của anh và chúng tôi đã tính quá của anh 20 đô-la
  2. It was a mistake thinking that my boss would be reasonable when I explained situation to him Có một suy nghĩ sai lầm là sếp tôi đã biết lẽ phải khi tôi giải thích tình cảnh cho ông ta

order

/'ɔ:də/ (n, v)
  • (n) đơn đặt hàng; thứ tự, trật tự, thứ, bậc, loại; mệnh lệnh, nội quy, thủ tục; (v) đặt hàng
EXAMPLE
  1. The customer placed an order for ten new chairs Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới
  2. We were ordered to take inventory immediately, so we could account for the missing items Chúng tôi đã ra lệnh thực hiện việc kiểm kê ngay lập tức, để chúng tôi có thể giải thích được những món hàng bị mất

promptly

/ˈprɒmptli/ (adv)
  • mau lẹ, nhanh chóng, ngay lập tức, tức thời
EXAMPLE
  1. We always reply promptly to customers' letters Chúng tôi luôn hồi âm nhanh chóng các lá thư của khách hàng
  2. The new sales agent promptly offered a full refund for the damaged goods Người đại diện bán hàng mới đã nhanh chóng đề nghị hoàn tiền đầy đủ cho hàng bị hỏng

rectify

/'rektifai/ (v)
  • sửa cho đúng, sửa cho ngay
EXAMPLE
  1. Embarrassed at his behavior, he rectified the situation by writing a letter of apology Xấu hổ về thái độ của mình, anh ta đã sửa chữa tình huống bằng cách viết thư tạ lỗi
  2. He rectified the problem by giving the customer credit for the unused items that she returned Anh ta đã khắc phục được vấn đề bằng cách cho người khách hàng lòng tin về những món hàng không quen dùng mà cô ấy đã trả lại

terms

/tɜːmz/ (n)
  • điều kiện, điều khoản; thời hạn, kỳ hạn, học kỳ, khóa học, phiên tòa
EXAMPLE
  1. The terms of payment were clearly listed at the bottom of the invoice Các điều kiện thanh toán đã được liệt kê rõ ràng ở bên dưới hóa đơn
  2. The terms of the agreement required that items be fully paid for before they would be shipped Các điều khoản của hợp đồng đòi hỏi các món hàng phải được trả tiền đủ trước khi chúng được vận chuyển







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP