Đầu tư

Học bộ từ

aggressively

/əˈɡresɪv/ (adv)
  • hung hăng, hùng hổ; tháo vát, xông xáo
EXAMPLE
  1. His ideas were not well received because he spoke so aggressively Ý kiến của anh ta không được đón nhận nhiều vì anh ta nói quá hùng hổ
  2. Some people are risk takers and prefer to invest aggressively Một số người là người (thích) nhận mạo hiểm và thích đầu tư xông xáo

attitude

/'ætitju:d/ (n)
  • quan điểm, thái độ (với ai hoặc cái gì); tư thế, điệu bộ, dáng dấp
EXAMPLE
  1. Each investor should assess his or her own attitude toward investment Mỗi nhà đầu tư nên tự đánh giá quan điểm của chính mình về việc đầu tư
  2. The new fund manager's attitude changed quickly after the first big downturn in the market Quan điểm của người giám đốc mới của quỹ đã thay đổi nhanh chóng sau sự giảm sút đầu tiên trên thị trường

commit

/kə'mit/ (v)
  • gửi, giao, giao phó, ủy nhiệm, ủy thác; hứa, cam kết
EXAMPLE
  1. It is a good idea to commit a certain percentage of your income to investments Ý tưởng tốt là đem một vài % nào đó thu nhập của bạn để đầu tư
  2. The stockbroker committed herself to finding the best investments for each client Người môi giới chứng khoán tự hứa với cô ta rằng sẽ tìm ra sự đầu tư tốt nhất cho mỗi KH

conservative

/kən'sə:vətiv/ (adj)
  • bảo thủ, dè dặt, thận trọng
EXAMPLE
  1. Her conservative strategy paid off over the years Chiến lược bảo thủ của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua
  2. Generally, older people should be more conservative in their investing than younger people Nói chung, người lớn tuổi sẽ thận trọng trong việc đầu tư của mình hơn là người trẻ tuổi

fund

/fʌnd/ (n, v)
  • (n) nguồn tiền, quỹ dự trữ; kho; (v) tài trợ, cấp tiền cho
EXAMPLE
  1. He will have access to his trust fund when he is 21 years old Anh ta sẽ được đụng đến tài sản được ủy thác (trust fund) của mình khi 21 tuổi
  2. The company will fund the trip to the conference Công ty sẽ tài trợ cho hành trình đến hội nghị

invest

/in'vest/ (v)
  • Đầu tư
EXAMPLE
  1. Don't invest all of your time in just one project Đừng đầu tư tất cả thời gian của bạn vào chỉ một dự án
  2. The chief financial officer invested in the stock at a very good time Giám đốc tài chính (CFO) đã đầu tư vào chứng khoán ở một thời điểm rất tốt

long-term

/'lɔɳtə:m/ (adj)
  • dài hạn, dài ngày, lâu dài (Trái nghĩa: short-term)
EXAMPLE
  1. The CEO's long-term goal was to increase the return on investment Mục tiêu dài hạn của giám đốc điều hành (CEO) là gia tăng tiền lãi thu về từ việc đầu tư
  2. Over the long-term, unemployment is expected to remain steady Trong suốt dài hạn, nạn thất nghiệp được hy vọng là vẫn duy trì ổn định

portfolio

/pɔ:t'fouljou/ (n)
  • danh mục đầu tư, danh sách vốn đầu tư (của 1 cty, ngân hàng...)
EXAMPLE
  1. Investors are advised to have diverse portfolios Nhà đầu tư được khuyên nên có nhiều danh mục đầu tư khác nhau
  2. The investor's portfolio consisted of blue chip company stocks and government bonds Danh mục đầu tư của nhà đầu tư bao gồm cổ phần các công ty blue chip và trái phiếu CP

pull out

/'pulaut/ (v, n)
  • (v) rút ra, rút khỏi, thôi không tham gia; (n) sự rút lui
EXAMPLE
  1. The pull out of the bank has left the company without financing Sự rút lui của ngân hàng đã để mặc cho công ty không còn tài chính
  2. Her advisor suggested that she pull out her investments in the troubled country Cố vấn của bà ta đề nghị rằng bà nên rút đầu tư khỏi quốc gia có rối loạn

resource

/rɪˈsɔːs/ (n)
  • tài nguyên, tài sản
EXAMPLE
  1. The company's most valuable resource was its staff Nguồn tài nguyên đáng giá nhất của công ty là đội ngũ nhân viên của nó
  2. If you don't invest in petroleum resources now, you will find that the stock prices will get away from you Nếu anh không đầu tư vào nguồn tài nguyên dầu mỏ bây giờ, anh sẽ thấy rằng giá trị cổ phiếu sẽ rời bỏ anh mà đi

return

/ri'tə:n/ (n)
  • tiền lãi, tiền lời
EXAMPLE
  1. Some investors are satisfied with a 15 percent return, while others want to see a much larger return Một số nhà đầu tư hài lòng với một khoản lãi 15%, trong khi những người khác thì muốn thấy mức lãi nhiều hơn
  2. The 44 percent return on the new stock was far more than the stockbroker had anticipated Tiền lãi 44% cho cổ phiếu mới đã vượt xa với những gì mà người môi giới CK dự đoán

wisely

/waɪz/ (adj)
  • khôn ngoan, từng trải, thông thái, uyên bác
EXAMPLE
  1. If you invest wisely, you will be able to retire early Nếu anh đầu tư thông minh, anh sẽ có thể về hưu sớm
  2. Mary wisely followed her stockbroker's advice and took her money out of some bad investments Mary khôn ngoan làm theo lời khuyên của người môi giới chứng khoán và rút tiền ra khỏi một số phi vụ đầu tư xấu







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP