Kiểm kê hàng hóa

Học bộ từ

adjustment

/ə'dʤʌstmənt/ (n)
  • điều chỉnh, chỉnh lý, sự sửa lại cho đúng
EXAMPLE
  1. I've made a few adjustments to the design. Tôi đã thực hiện một vài điều chỉnh để thiết kế.
  2. With these adjustments to the numbers of screws and nuts, we are close to having an accurate count Với sự chỉnh sửa này về số lượng đinh vít và đai ốc, chúng ta đã gần có một tổng số đúng
  3. An adjustment to the number of damaged items would help us align our figures Một sự điều chỉnh con số hàng hóa bị hư hỏng sẽ giúp chúng ta canh thẳng những con số

automatically

/ˌɔːtəˈmætɪkli/ (adv)
  • ‹một cách› tự động
EXAMPLE
  1. The door opens automatically Cửa mở một cách tự động
  2. The program automatically sends an e-mail response to all messages while she's out of town Chương trình từ động gửi thư hồi đáp mọi thư đến trong khi cô ấy ra khỏi thành phố

crucial

/'kru:ʃjəl/ (adj)
  • cốt yếu, chủ yếu, có tính quyết định
EXAMPLE
  1. Inventory is a crucial process and must be taken seriously by all staff Kiểm kê là một quá trình cốt yếu và phải được thực hiện nghiêm túc bởi mọi nhân viên
  2. Knowing how many products we have in stock is crucial to our shipping procedures Biết được còn bao nhiêu hàng trong kho là có tính quyết định đối với các thủ tục hàng hải của chúng tôi

discrepancy

/dis'krepənsi/ (n)
  • ‹sự› khác nhau, trái ngược nhau; không nhất quán/thống nhất
EXAMPLE
  1. We easily explained the discrepancy between the two counts Chúng tôi giải thích rõ ràng sự khác nhau giữa 2 con số tổng
  2. Unless you catch the error immediately, the discrepancy gets entered into the computer and becomes very difficult to correct Nếu không nhận ra được lỗi ngay, sự không nhất quán sẽ bị đưa vào máy tính và trở nên rất khó sửa chữa

disturb

/dis'tə:b/ (v)
  • quấy rầy, quấy rối, làm náo động, gây náo loạn, làm ồn, làm phiền
EXAMPLE
  1. Let's see how many products we can count in advance of inventory so we disturb fewer customers Hãy xem có bao nhiêu sản phẩm chúng ta có thể đếm trước khi kiểm kê để cho chúng ta làm phiền khách hàng ít hơn
  2. I hope I'm not disturbing you, but I need to ask you to move so I can record the products behind you

liability

/,laiə'biliti/ (n)
  • trách nhiệm, nghĩa vụ pháp lý; nguy cơ, điều gây khó khăn trở ngại
EXAMPLE
  1. The slippery steps were a terrible liability for the store Những bậc thềm trơn trượt là một nguy cơ tệ hại cho cửa hàng
  2. The store's insured liability protects against theft and damaged inventory Nghĩa vụ bảo hiểm của cửa hàng bảo vệ trước sự trộm cắp và hàng tồn kho bị hư hỏng

reflection

/rɪˈflekʃn/ (n)
  • ‹sự› phản chiếu, phản xạ, phản ánh, hình ảnh; phê phán, nhận xét
EXAMPLE
  1. She saw her reflection in the mirror Cô ấy nhìn ảnh của mình ở trong gương
  2. The reflection in the glass made it hard for her to distinguish how many were on the shelf Ánh phản chiếu trên mặt kính gây khó khăn cho cô ta nhận ra có bao nhiêu sách trên kệ

run

/rʌn/ (v)
  • chạy, vận hành, hoạt động, thực hiện
EXAMPLE
  1. As long as the computer is running, you can keep adding new data Trong khi máy tính đang chạy, bạn có thể thực hiện việc bổ sung thêm dữ liệu mới
  2. We'll be running inventory next weekend, so don't make any other plans Chúng ta sẽ thực hiện kiểm kê vào cuối tuần tới, vậy đừng sắp đặt các kế hoạch nào khác

scan

/skæn/ (v)
  • xem lướt, xem qua
EXAMPLE
  1. She scanned through the newspaper over breakfast. Cô ấy đã xem qua tờ báo trong lúc ăn sáng

subtract

/səb'trækt/ (v)
  • trừ đi, khấu trừ; loại ra, lấy ra khỏi
EXAMPLE
  1. Once you ring up an item, the computer automatically subtracts it from the inventory log Mỗi khi bạn ghi một khoản vào sổ, máy tính tự động loại bỏ nó khỏi nhật ký hàng tồn
  2. Whoever did the inventory forgot to subtract the items that arrived damaged and were never put into the stockroom Người nào làm kiểm kê mà quên trừ đi các sản phẩm bị hỏng khi đem về và chưa từng được nhập kho

tedious

/'ti:djəs/ (adj)
  • chán ngắt, tẻ nhạt, nhạt nhẽo, buồn tẻ
EXAMPLE
  1. Counting merchandise all weekend is the most tedious job I can imagine Kiểm đếm hàng suốt kỳ nghỉ cuối tuần là một công việc tẻ nhạt nhất tôi có thể hình dung
  2. This may be tedious work but you will be glad the inventory is accurate when you hit the busy holiday sales season Đây có thể là công việc buồn tẻ nhưng bạn sẽ vui mừng (rằng) việc kiểm kê sẽ chính xác khi bạn rơi vào mùa mua sắm trong kỳ nghỉ lễ đầy bận rộn

verify

/'verifai/ (v)
  • kiểm tra lại, thẩm tra, xác minh
EXAMPLE
  1. We have no way of verifying his story Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy
  2. I can't verify the accuracy of these numbers, since I was not present for inventory weekend Tôi không thể kiểm tra độ chính xác của những con số này, bởi vì tôi không có mặt trong cuộc kiểm kê cuối tuần
  3. The inventory process verifies that you have accounted for all the items that are supposed to be in the store Quá trình kiểm kê xác minh rằng bạn đã kê khai tất cả sản phẩm được cho rằng đang nằm trong kho/cửa hàng







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP