Khách sạn

Học bộ từ

advanced

/əd'vɑ:nst/ (adj)
  • tiên tiến, tiến bộ, cấp trên; cấp cao, ở mức cao
EXAMPLE
  1. Since the hotel installed an advanced computer system, all operations have been functioning more smoothly Bởi vì khách sạn đã lắp đặt một hệ thống máy tính tiên tiến, mọi hoạt động đang được vận hành trơn tru.
  2. Pablo has been promoted to assistant manager and he is happy with his advanced position Pablo đã được thăng cấp trợ lý trưởng phòng và anh ta hạnh phúc với vị trí cao cấp này

chain

/tʃein/ (n)
  • chuỗi (khách sạn); nhà hàng....)
EXAMPLE
  1. Budget-priced hotel chains have made a huge impact in the industry Chuỗi khách sạn giá rẻ đã tạo ra một tác động to lớn cho nền công nghiệp.
  2. The hotel being built in Seoul is the newest one in the chain Khách sạn hiện đang được xây dựng ở Seoul là cái mới nhất trong chuỗi khách sạn

check in

(v)
  • làm thủ tục đăng ký (để vào khách sạn, vào hội nghị, lên máy bay…)
EXAMPLE
  1. Do you know your check-in time ? Bạn có biết thời gian check-in không?
  2. Patrons check in at the hotel immediately upon their arrival Các khách quen đang làm thủ tục check-in tại khách sạn ngay khi họ bước vào
  3. To know that the conference guests have arrived, we ask them to check in at the registration desk Khi biết rằng các khách tham dự hội nghị đã đến, chúng tôi yêu cầu họ làm thủ tục check-in tại bàn đăng ký

confirm

/kən'fə:m/ (v)
  • xác nhận, chứng thực
EXAMPLE
  1. Please write to confirm your reservation Xin vui lòng viết xác nhận cho việc đặt phòng của bạn.

expect

/iks'pekt/ (v)
  • mong chờ, mong đợi, hy vọng; đòi hỏi; cho rằng, nghĩ rằng; đoán trước, liệu trước
EXAMPLE
  1. You can expect a clean room when you check in at a hotel Anh có thể đòi hỏi một căn phòng sạch sẽ khi anh làm thủ tục check-in tại khách sạn.
  2. Mr. Kim expected that the bed linens would be changed daily Ông Kim đã hy vọng rằng tấm vải lanh trải giường sẽ được thay hàng ngày

housekeeper

/'haus,ki:pə/ (n)
  • quản gia; người coi nhà, người giữ nhà
EXAMPLE
  1. Eloise's first job at the hotel was as a housekeeper and now she is the manager Công việc đầu tiên của Eloise ở khách sạn là người trực buồng và bây giờ cô đã là người quản lý.
  2. The desk clerk is sending the housekeeper to bring more towels to your room Người tiếp tân đã phái người trực buồng mang thêm khăn tắm đến phòng của anh

notify

/'noutifai/ (v)
  • báo, thông báo, khai báo
EXAMPLE
  1. They notified the hotel that they had been delayed in traffic and would be arriving late. Họ đã thông báo với khách sạn rằng họ đã bị chậm trễ trong giao thông và sẽ đến muộn.
  2. Lydia notified the hotel in writing that she was canceling her reservation Lydia đã thông báo với khách sạn bằng văn bản rằng cô đã hủy chỗ đặt trước của mình

preclude

/pri'klu:d/ (v)
  • loại trừ, trừ bỏ, ngăn ngừa; đẩy ra
EXAMPLE
  1. The horrible rainstorm precluded us from traveling any further. Cơn mưa giông kinh khủng đã ngăn chúng tôi du hành thêm nữa.
  2. The unexpected cost of the room precluded a gourmet dinner for the travelers Giá phòng (đắt) không ngờ đã loại bỏ một bữa ăn sành điệu với những người du khách

quote

/kwout/ (v, n)
  • (n) sự trích dẫn, lời trích dẫn, đoạn trích dẫn, định giá; (v) trích dẫn
EXAMPLE
  1. We were quoted a price of $89 for the room for one night Chúng tôi đã định giá 89 đô la cho một phòng trong một đêm.
  2. Call ahead and get a price quote for a week-long stay Hãy gọi điện trước và hỏi xin giá được tính cho một tuần lễ lưu lại

rate

/reit/ (n)
  • mức, giá (giá được tính theo các nấc căn cứ theo chất lượng)
EXAMPLE
  1. The sign in the lobby lists the seasonal rates Biển hiệu ở trong hành lang liệt kê các mức giá theo từng mùa.
  2. The rate for the hotel room is too high considering how few services are available on-site Giá phòng của khách sạn quá cao xét vì vài dịch vụ có sẵn tại chỗ như thế nào

reservation

/,rezə'veiʃn/ (n)
  • sự dành trước, sự đặt chổ trước
EXAMPLE
  1. I know I made a reservation for tonight, but the hotel staff has no record of it in the system Tôi biết rằng tôi đã đặt chổ tối nay, nhưng nhân viên khách sạn không lưu nó vào hệ thống.
  2. It is difficult, if not impossible, to get reservations at this hotel at the height of the summer season Nó thật khó, nếu không (muốn nói) là không thể, đặt chỗ tại khách sạn này vào lúc cao điểm mùa hè

service

/'sə:vis/ (n)
  • dịch vụ, sự phục vụ
EXAMPLE
  1. The food was good but the service was very slow. Thức ăn thì rất ngon nhưng dịch vụ thì quá tồi.
  2. The hotel has a number of luxury services like the on-site gym, sauna, pool, and beauty salon Khách sạn có một số dịch vụ thượng hạng như thể dục tại chỗ, tắm hơi, hồ bơi và mỹ viện
  3. Mr. Rockmont called room service to order a late-night snack Ông Rockmont đã gọi dịch vụ phòng để đặt một món snack (món ăn qua loa) khuya







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP