Bệnh viện

Học bộ từ

admit

/əd'mit/ (v)
  • thú nhận, thừa nhận; cho vào, nhận vào, kết nạp
EXAMPLE
  1. The injured patient was admitted to the unit directly from the emergency room Bệnh nhân bị thương đã được đưa thẳng vào khoa từ phòng cấp cứu
  2. The staff refused to admit the patient until he had proof of insurance Nhân viên từ chối nhận bệnh nhân cho đến khi ông ta có sự chứng minh về bảo hiểm

authorize

/'ɔ:θəraiz/ (v)
  • Cho quyền, ủy quyền, cho phép
EXAMPLE
  1. We cannot share the test results with you until we have been authorized to do so by your doctor Chúng tôi không thể chia sẻ kết quả xét nghiệm với anh cho đến khi chúng tôi được cho phép làm như vậy bởi bác sĩ của anh
  2. The doctor suggested that she check with her insurance company to make sure it would authorize a lengthened hospital stay Bác sĩ đề nghị rằng cô ta kiểm tra lại với công ty bảo hiểm để chắc rằng họ cho phép sự lưu lại bệnh viện kéo dài

designate

/'dezignit/ (v)
  • chỉ rõ, định rõ
EXAMPLE
  1. This floor has been designated a no-smoking area. Tầng này được chỉ định cấm hút thuốc.

escort

/'eskɔ:k - is'kɔ:t/ (n)
  • đội hộ tống; người dẫn đường, vệ sĩ
EXAMPLE
  1. You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort Anh không thể rời đơn vị (khoa...) một mình, anh phải chờ một người dẫn đường
  2. Let's see if there is an escort available to take you to the parking garage Hãy xem có người dẫn đường nào đưa chúng ta đến nhà để xe hay không

identify

/ai'dentifai/ (v)
  • nhận ra, nhận biết, nhận diện; đồng nhất, đồng cảm, đồng hóa
EXAMPLE
  1. The tiny bracelets identified each baby in the nursery Những cái vòng tay bé xíu nhận diện từng em bé ở trong phòng dành riêng cho trẻ nhỏ
  2. Your medical records are all marked with your patient number to identify them in case of a mix-up Các hồ sơ y khoa của anh đã được đánh dấu hết với mã số bệnh nhân của anh để nhận biết chúng trong trường hợp có một rối loạn

mission

/'miʃn/ (n)
  • sứ mệnh, nhiệm vụ
EXAMPLE
  1. The nurse explained that the mission of everyone in the unit was to make sure the patients got well as soon as possible Người y tá đã giải thích rằng nhiệm vụ của mọi người trong khoa là phải đảm bảo rằng các bệnh nhân khỏi bệnh càng sớm càng tốt
  2. The hospital chaplain took as his mission to visit every patient admitted each day Cha tuyên úy trong bệnh viện đã thực hiện sứ mệnh của mình đi thăm mọi bệnh nhân được nhận vào mỗi ngày

permit

/'pə:mit/ (v)
  • giấy phép, sự cho phép
EXAMPLE
  1. Smoking is not permitted anywhere inside the hospital Hút thuốc bị cấm ở bất kỳ đâu bên trong bệnh viện
  2. Would you check with the nurse to see if I am permitted to eat before surgery? Anh có thể kiểm tra với cô y tá để xem rằng liệu tôi có được ăn trước khi mổ không?

pertinent

/'pɔ:tinənt/ (adj)
  • thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)
EXAMPLE
  1. He should speak a pertinent problem/ Anh ất nên nói thẳng vào vấn đề của anh ấy.

procedure

/procedure/ (n)
  • thủ tục, các bước tiến hành (cho đến khi hoàn thành công việc)
EXAMPLE
  1. Call the hospital to schedule this procedure for tomorrow Hãy gọi cho bệnh viện để sắp lịch cho thủ tục này vào ngày mai
  2. The surgical procedure can now be done in half the amount of time it took even five year ago Bây giờ thủ tục phẫu thuật có thể hoàn tất trong phân nửa thời gian mà nó tốn đúng 5 năm trước đây

result

/ri'zʌlt/ (n)
  • kết quả, đáp số
EXAMPLE
  1. The scientific results prove that the new prodedure is not significantly safer than the traditional one Các kết quả khoa học đã chứng minh rằng thủ tục mới không an toàn hơn đáng kể so với thủ tục truyền thống
  2. Your lab results won't be ready for hours Các kết quả (phòng) xét nghiệm của anh sẽ không thể có ngay trong hàng giờ

statement

/'steitmənt/ (n)
  • sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu
EXAMPLE
  1. My bank sends me monthly statement Ngân hàng gởi cho tôi bản trình bày vào mỗi tháng.

usually

/'ju: u li/ (adv)
  • thông thường, thường lệ
EXAMPLE
  1. I'm usually home by 6 o'clock. Tôi thường về nhà lúc 6 giờ
  2. That kind of surgery is usually performed on an outpatient basis Loại phẫu thuật đó thường được thực hiện trên cơ sở bệnh nhân ngoại trú
  3. The insurance company does not usually pay for procedures that are considered elective or optional Công ty bảo hiểm thường không chi trả cho những thủ tục mà được xem là không cấp thiết hoặc tùy chọn







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP