Tuyển dụng và đào tạo

Học bộ từ

conduct

/'kɔndəkt/ (n, v)
  • (n) hạnh kiểm, tư cách, cách cư xử; ‹sự› chỉ đạo, điều khiển, quản lý... (v) tiến hành, cư xử
EXAMPLE
  1. Interviews were conducted over a period of three weeks. Các cuộc phỏng vấn được tổ chức trong suốt giai đoạn kéo dài 3 tuần
  2. The trainees' conduct during training was unacceptable Thái độ của những thực tập sinh trong lúc huấn luyện là không thể chấp nhận

generate

/'dʤenəreit/ (v)
  • sinh ra, đẻ ra; làm ra, tạo ra, phát ra
EXAMPLE
  1. The new training program generated a lot of interest among employees Chương trình huấn luyện mới đã tạo ra nhiều lợi ích cho mỗi nhân viên
  2. The job fair at the college campus should generate interest in our company Hội chợ việc làm ở trong khuôn viên trường cao đẳng tạo ra lợi ích cho công ty chúng tôi

hire

/'haiə/ (n, v)
  • ‹sự› thuê, mướn; tiền trả công
EXAMPLE
  1. She was hired after her third interview Cô ta đã được thuê sau lần phỏng vấn thứ ba
  2. The new hire has integrated well with his colleagues Nhân viên mới đã hòa hợp tốt với các đồng nghiệp của anh ta

keep up with

(v)
  • theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được
EXAMPLE
  1. Employees are encouraged to take courses in order to keep up with new developments Nhân viên được khuyến khích tham dự các khóa đào tạo để theo kịp sự phát triển mới
  2. The workers were told that they must keep up with the changes or they would find themselves without jobs Các công nhân được bảo rằng họ phải theo kịp với những thay đổi hoặc là họ sẽ tự đào thải khỏi công việc

look up to

(v)
  • tôn kính, kính trọng, khâm phục
EXAMPLE
  1. Staff members looked up to the director because he had earned their respect over the years Tập thể nhân viên tôn kính người giám đốc vì ông đã được hưởng sự kính trọng của họ suốt những năm qua
  2. There are few people in this world that I look up to as much as I look up to you Có vài người trên đời này mà tôi kính trọng cũng nhiều như là tôi kính trọng anh

mentor

/'mentɔ:/ (n)
  • người thầy (thông thái), người cố vấn (dày dạn kinh nghiệm)
EXAMPLE
  1. She was a friend and mentor to many young actors Cô là một người bạn và người cố vấn cho nhiều diễn viên trẻ
  2. The mentor helped her make some decisions about combining career and family Người cố vấn đã giúp cô thực hiện vài quyết định về việc kết hợp nghề nghiệp và gia đình
  3. One problem with many programs is that the mentors don't feel invested in the progress of the employees with whom they are working Một vấn đề của các chương trình là các cố vấn không chịu đầu tư vào sự phát triển nhân viên với những người mà họ (các cố vấn) đang làm việc

on track

(n)
  • theo dõi, đi tìm
EXAMPLE
  1. They're on track to make record profits Họ đi tìm cách để tạo ra lợi nhuận đột phá.

reject

/'ri:dʤekt/ (n, v)
  • (v) vật bị loại; (n)đồ thừa, đồ bỏ, phế phẩm
EXAMPLE
  1. We put the rejects in this box Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này
  2. Even though Mr. Lukin rejected their offer, they remained in contact Dù là ông Lukin đã bác bỏ lời đề nghị của họ, họ vẫn duy trì tiếp xúc (với ông)

set up

/'setʌp/ (v)
  • thiết lập, tạo dựng
EXAMPLE
  1. Set up a time and place for the meeting and then inform everyone who is involved Thiết lập một thời gian và địa điểm cho cuộc họp và sau đó thông báo cho tất cả những người có liên quan

success

/sək'ses/ (n)
  • ‹sự/người› thành công, thành đạt, thắng lợi
EXAMPLE
  1. The director's success came after years of hiring the right people at the right time Thành công của giám đốc đã đến sau hàng năm trời thuê đúng người vào đúng thời điểm
  2. When the manager won an award, he attributed his success to his colleagues Khi trưởng phòng đoạt được giải thưởng, anh cho rằng sự thành công này là nhờ đồng sự

training

/'treiniɳ/ (n)
  • ‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
EXAMPLE
  1. The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác
  2. The training is designed to prepare all workers, new and old, for the changes that the company will face Việc huấn luyện được thiết kế để chuẩn bị cho tất cả công nhân, mới và cũ, trước những thay đổi mà công ty sẽ phải đối mặt

update

/'ʌpdeit/ (v, n)
  • (v) cập nhật; (n) sự cập nhật, thông tin mới nhất, hành động cập nhật;
EXAMPLE
  1. The personnel officer updated the employees on the latest personnel changes Thư ký văn phòng cập nhật cho nhân viên biết những thay đổi nhân sự mới nhất
  2. Our latest update shows that business is down 15 percent Thông tin cập nhật mới nhất của chúng ta cho thấy việc kinh doanh đã giảm sút 15%







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP