Bảo hiểm y tế

Học bộ từ

allow

/ə'lau/ (v)
  • cho phép; để cho
EXAMPLE
  1. My insurance does not allow me to choose my own hospital Hợp đồng bảo hiểm của tôi không cho tôi chọn bệnh viện cho mình
  2. The health plan made an exception by allowing me to go directly to a dermatologist Dự án y tế đặt ra một ngoại lệ bằng cách cho tôi trực tiếp đi khám một bác sĩ da liễu

alternative

/ɔ:l'tə:nətiv/ (adj)
  • xen kẽ, thay phiên, luân phiên
EXAMPLE
  1. To lower the cost of health insurance, my employer chose an alternative method of insuring us Để hạ thấp chi phí bảo hiểm y tế, sếp của tôi đã chọn phương pháp bảo hiểm luân phiên cho chúng tôi
  2. I'd like to discuss alternative treatments before I agree to anything Tôi muốn thảo luận về việc điều trị luân phiên trước khi tôi thỏa thuận bất kỳ điều gì

aspect

/'æspekt/ (n)
  • vẻ, bề ngoài; diện mạo
EXAMPLE
  1. She felt she had looked at the problem from every aspect. Cô ấy cảm thấy rằng cô ấy đã nhìn nhận vấn đề từ mọi khía cạnh

concern

/kən'sə:n/ (n)
  • liên quan, dính líu; lo lắng, lo ngại, quan tâm
EXAMPLE
  1. Whenever I have health concerns, I call my doctor Hễ khi nào tôi có lo ngại về sức khỏe, tôi gọi cho bác sĩ của mình
  2. The rising cost of health care is of great concern to many people Sự tăng chi phí chăm sóc sức khỏe là một mối quan tâm lớn đối với nhiều người

emphasize

/ˈɛmfəˌsaɪz/ (v)
  • nhấn mạnh, làm nổi bật
EXAMPLE
  1. The nurse emphasized the importance of eating a balanced diet Người y tá nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ăn uống theo chế độ cân bằng
  2. The new insurance plan emphasizes wellness by providing reimbursement for health club memberships Dự án bảo hiểm mới nhấn mạnh đến sự mạnh khỏe bằng cách cung cấp sự hoàn trả tiền cho những thành viên của câu lạc bộ sức khỏe

incur

/in'kə:/ (v)
  • chịu, gánh, mắc, bị
EXAMPLE
  1. I incrurred substantial expenses that my health plan does not coverI incurred substantial expenses that my health plan does not cover Tôi phải gánh những chi phí phát sinh mà dự án chăm sóc sức khỏe của tôi không bao gồm
  2. Dominic incurs the cost of a co-payment at each doctor's visit Dominic chịu khoản chi phí hùn trả cho mỗi lần đi khám bệnh

personnel

/,pə:sə'nel/ (n)
  • cán bộ, nhân viên
EXAMPLE
  1. The employee went to see the director of personnel about taking an extended leave of absence Người nhân viên đi gặp giám đốc nhân sự về việc xin gia hạn thời gian nghỉ phép
  2. The office manager insisted that she needed more personnel to finish the project on time Người quản lý văn phòng nhất định rằng bà cần thêm nhân sự để hoàn tất dự án đúng hạn

policy

/'pɔlisi/ (n)
  • chính sách, đường lối
EXAMPLE
  1. The company's insurance policy did not cover cosmetic surgery Chính sách bảo hiểm của công ty không bao gồm phẫu thuật thẩm mỹ
  2. Company policy did not provide for overtime pay Chính sách của công ty không lo liệu tiền lương làm ngoài giờ

portion

/'pɔ:ʃn/ (n)
  • phần, phần chia
EXAMPLE
  1. A portion of my benefits is my health care coverage Một phần phúc lợi của tôi là bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
  2. I am keeping a record of the portion of my income I spend on health care Tôi đang giữ một hồ sơ về một phần thu nhập mà tôi đã chi trả cho chăm sóc sức khỏe

regardless

/ri'gɑ:dlis/ (adv)
  • không quan tâm, không chú ý tới, không đếm xỉa tới, bất chấp
EXAMPLE
  1. Regardless of the cost, we all need health insurance Bất chấp phí tổn, tất cả chúng tôi đều cần bảo hiểm y tế
  2. I keep going to the same doctor, regardless of the fact that she does not take my pain seriously Tôi vẫn sẽ tiếp tục với người bác sĩ này bất chấp thực tế là bà ấy đã không hiểu được cơn đau của tôi một cách nghiêm túc

salary

/ˈsæləri/ (n)
  • tiền lương
EXAMPLE
  1. The technician was pleased to have a raise in salary after only six months on the job Người kỹ thuật viên đã hài lòng khi có sự tăng lương chỉ sau 6 tháng làm việc
  2. The receptionist believed that he worked too hard for such a small salary Người tiếp tân tin rằng anh ta đã làm việc quá vất vả với mức lương thấp đến vậy

suit

/sju:t/ (v)
  • làm cho phù hợp, thích hợp; làm cho thỏa mãn, đáp ứng; tiện, hợp với
EXAMPLE
  1. I have finally found a health plan that suits my needs Rốt cuộc thì tôi đã tìm ra một dự án chăm sóc sức khỏe (mà) phù hợp với như cầu của tôi
  2. This insurance plan doesn't suit our family as it doesn't cover well-baby care Dự án bảo hiểm không phù hợp với gia đình chúng tôi khi mà nó không bao gồm việc chăm sóc trẻ khỏe mạnh







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP