Từ thông dụng về du lịch

Học bộ từ

agent

/'eidʤənt/ (n)
  • đại lý, đại diện (của một công ty)
EXAMPLE
  1. A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.
  2. You can buy your ticket from the ticket agent at the train station right before you get on the train Anh có thể mua vé từ đại lý vé tại nhà ga xe lửa ngay trước khi anh lên tàu

announcement

/ə'naunsmənt/ (n)
  • ‹sự/lời› thông báo, công bố, tuyên bố; cáo thị, thông cáo
EXAMPLE
  1. Did you hear an announcement about our new departure time? Anh đã nghe thông báo về giờ khởi hành mới của chúng ta chưa?
  2. I expect an announcement any time now about a snow emergency at the airport Hiện giờ tôi chờ đợi một thông báo bất cứ lúc nào về trường hợp tuyết khẩn cấp ở sân bay

beverage

/'bəvəridʤ/ (n)
  • đồ uống, thức uống (tất cả các loại, trừ nước lọc)
EXAMPLE
  1. The flight attendant offered all passenders a cold beverage during the flight Tiếp viên hành không đã mời mọi hành khách một thức uống lạnh trong suốt chuyển bay.
  2. The restaurant had a range of beverages on the drinks menu, including soft drinks and juices Nhà hàng có một loạt thức uống trong thực đơn đồ uống, bao gồm thức uống không cồn và nước ép trái cây

blanket

/'blæɳkit/ (n, v)
  • (n) mềm, chăn, lớp phủ; (v) phủ lên, che phủ
EXAMPLE
  1. The snow blanketed the windshield making it difficult to see the roads Tuyết bao phủ kính chắn gió, khiến cho việc nhìn thấy đường sá rất khó
  2. It's going to be a cold night so I'll ask housekeeping to send an extra blanket for our bed Sẽ có một buổi tối lạnh lẽo vì vậy tôi sẽ yêu cầu bộ phận trực buồng cho thêm một cái mền phụ cho giường chúng tôi

board

/bɔ:d/ (v)
  • Lên tàu / máy bay / xe lửa
EXAMPLE
  1. Passengers are waiting to board Các hành khách đang chờ để lên máy bay
  2. For security reasons, visitors are not allowed in the area of the airport where passengers board the planes Vì lý do an ninh, khách tham quan/du khách không được phép vào khu vực sân bay nơi mà hành khách lên máy bay
  3. We will board the train for New York in ten minutes Chúng ta sẽ lên tàu đi New York trong 10 phút nữa

claim

/kleim/ (v)
  • nhận lại, lấy lại; đòi hỏi, yêu cầu; tuyên bố, xác nhận; khai báo
EXAMPLE
  1. Please proceed directly to the baggage arrival area to claim your luggage Vui lòng tiếp tục đi thẳng đến khu vực nhận hành lý để nhận lại hành lý của bạn.
  2. Lost luggage can be claimed at the airline office Hành lý bị mất có thể khai báo tại văn phòng (của hãng) hàng không

delay

/di'lei/ (v)
  • chậm trễ, trì hoãn, hoãn lại
EXAMPLE
  1. The bus was delayed due to inclement weather Xe bus bị chậm trễ tại vì thời tiết khắc nghiệt
  2. The heavy traffic delayed our arrival at the train station Giao thông đông đúc đã làm trễ việc đi tới nhà ga xe lửa của chúng tôi

depart

/di'pɑ:t/ (v)
  • rời khỏi, khởi hành
EXAMPLE
  1. Flights for Rome depart from Terminal 3. Chuyến bay khởi hành từ Rome cho Terminal 3

embarkation

/em'bɑ:'keiʃn/ (n)
  • ‹sự/quá trình› lên tàu, cho lên tàu
EXAMPLE
  1. The flight creaw must check the passengers's documents before embarkation Phi hành đoàn phải kiểm tra giấy tờ của hành khách trước khi cho lên máy bay.
  2. Cruise passengers are given a pass for embarkation when they check in at the dock Hành khách đường biển được nhận giấy phép lên tàu khi họ làm thủ tục check-in ở bến tàu

itinerary

/ai'tinərəri/ (n)
  • tuyến đường, hành trình; nhật ký đường đi, sách hướng dẫn du lịch
EXAMPLE
  1. I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.
  2. He reviewed the itinerary the travel agent had faxed him before purchasing the ticket Anh ta đã xem xét hành trình mà người đại lý du lịch đã fax cho mình trước khi mua vé

prohibit

/prohibit/ (v)
  • ngăn cấm, ngăn chặn
EXAMPLE
  1. The policy prohibits smoking on school grounds. Chính sách mới cấm hút thuốc trên sân trường.

valid

/'vælid/ (adj)
  • có giá trị, có hiệu lực, hợp lệ (đặc biệt về mặt pháp lý)
EXAMPLE
  1. I need to make certain that my passport is valid if we plan to go overseas this December Tôi cần biết chắc rằng hộ chiếu của tôi có giá trị nếu chúng tôi dự tính xuất ngoại tháng 12 này.
  2. The officer's argument for increased airport security seemed valid at the time Lý lẽ của viên sĩ quan về việc an ninh sân bay đã tăng lên dường như đã có giá trị vào một lúc nào đó (trong quá khứ)







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP