Báo cáo tài chính

Học bộ từ

detail

/'di:teil/ (v)
  • chi tiết, tỉ mỉ
EXAMPLE
  1. The office manager detailed each step of the inventory process at the staff meeting Quản lý văn phòng trình bày chi tiết từng bước của quá trình kiểm kê tại cuộc họp NV
  2. Fabio created a financial statement that detailed every expected expenditure for the next quarter Fabio tạo ra một bản báo cáo tài chính trình bày chi tiết mọi phí tổn đòi hỏi cho quý sau

forecast

/fɔ:'kɑ:st/ (n, v)
  • (n) sự dự báo trước; (v) dự báo, dự đoán, đoán trước
EXAMPLE
  1. Analysts forecast a strong economic outlook Các nhà phân tích dự báo một viễn cảnh kinh tế sung sức
  2. The financial forecast indicates a deficit in the next quarter Dự báo tài chính cho thấy một khoản thâm hụt vào quý sau

level

/'levl/ (n)
  • mức, cấp, cấp bậc, trình độ
EXAMPLE
  1. We have never had an accountant work at such a sophisticated level before Trước đây chúng tôi không bao giờ có một NV kế toán làm với trình độ tinh vi đến thế
  2. The meeting was only open to staff at the assistant director level or higher Cuộc họp chỉ mở ngỏ với nhân viên cấp bậc trợ lý giám đốc hoặc cao hơn

overall

/'ouvərɔ:l/ (adj)
  • toàn bộ, toàn thể, tất cả; nói chung
EXAMPLE
  1. Overall, our costs are running true to prediction Nói chung, chi phí của chúng ta đang vận hành đúng như dự kiến
  2. The company's overall expectations were out of proportion Tất cả dự tính của công ty là quá lớn (hoàn toàn không tương xứng với tầm vóc)

perspective

/pə'spektiv/ (n)
  • luật xa gần, luật phối cảnh; cảnh trông xa, viễn cảnh, triển vọng
EXAMPLE
  1. The budget statement will give the manager some perspective on where the costs of running the business are to be found Bản báo cáo ngân sách sẽ cho người trưởng phòng một vài khía cạnh về việc tìm ra chi phí vận hành công việc ở chỗ nào
  2. Joseph's accountant gave him some perspective as well as some data on how much he could expect to earn in his first year in business Người kế toán của Joseph đã nêu ra cho anh ta một vài triển vọng cùng với số liệu về việc anh ta có thể hy vọng kiếm được bao nhiêu tiền trong năm kinh doanh đầu tiên

project

/project/ (v)
  • kế hoạch, đồ án, dự án
EXAMPLE
  1. The director projects that the company will need to hire ten new employees his year Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay
  2. We need to project our earnings and expenses in order to plan next year's budget Chúng tôi cần lập đề án kiếm tiền và chi tiêu của mình nhằm trù tính ngân sách sang năm

realistic

/riə'listik/ (adj)
  • hiện thực, thực tế
EXAMPLE
  1. Stefano found that an accurate accounting gave him a realistic idea of his business's financial direction Stefano thấy rằng công việc kế toán chính xác đã cho anh một ý niệm thực tế về việc quản trị tài chính trong công việc của mình
  2. Realistic expectations are important when you review your financial statements Những dự tính thực tế là quan trọng khi bạn xem xét báo cáo tài chính của mình

target

/'tɑ:git/ (v, n)
  • (v) đặt mục tiêu nhắm vào; (n) mục tiêu, mục đích (goal)
EXAMPLE
  1. We targeted March as the deadline for completing the financial statement Chúng tôi đặt ra mục tiêu tháng Ba là hạn chót để hoàn tất báo cáo tài chính
  2. Most managers target desired income as the primary criterion for success Hầu hết trưởng phòng nhắm vào doanh thu mong muốn làm tiêu chuẩn thành công chính

translation

/træns'leiʃn/ (n)
  • bản dịch, bài dịch; ‹sự› dịch, chuyển sang, giải thích, truyền đạt
EXAMPLE
  1. The translation of the statement from Japanese into English was very helpful Bản dịch báo cáo từ tiếng Nhật sang tiếng Anh là rất có ích
  2. The accountant was able to provide a translation of the economic terms used in the meeting Người kế toán có thể cung cấp 1 bản giải thích các thuật ngữ kinh tế dùng trong cuộc họp

typically

/ˈtɪpɪkli/ (adv)
  • tiêu biểu, điển hình; đặc thù, đặc trưng, đặc tính
EXAMPLE
  1. Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng
  2. The director typically dominates the staff meetings Người giám đốc điển hình thống trị các cuộc họp nhân viên

yield

/jiːld/ (n)
  • sản lượng; lợi tức, hoa lợi
EXAMPLE
  1. The company's investment yielded high returns Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn
  2. Henry's budget gave him the desired yield: a better indication of his expected profit Ngân sách của Henry cho anh lợi nhuận mong muốn: con số tốt hơn về tiền lãi dự tính







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP