Sự kiện

Học bộ từ

assist

/ə'sist/ (v)
  • giúp, giúp đỡ, trợ giúp
EXAMPLE
  1. Bonnie hired a secretary to assist her with the many details of the event Bonnie đã thuê một thư ký để trợ giúp cô về rất nhiều chi tiết của sự kiện
  2. The hotel manager was able to assist us with some last-minute advice Quản lý khách sạn có thể trợ giúp chúng tôi với một chút lời khuyên ở phút thứ 89

coordinate

/koʊˈɔrdnˌeɪt/ (v)
  • phối hợp, kết hợp
EXAMPLE
  1. Benet tried to coordinate all departments to make sure the event ran smoothly Benet cố gắng kết hợp với tất cả các bộ phận để bảo đảm sự kiện sẽ vận hành trơn tru
  2. The colors of the flowers were ordered to coordinate with the colors in the corporate logo Màu sắc của các bông hoa đã được sắp đặt để kết hợp với với màu của logo công ty

dimension

/di'menʃn/ (n)
  • kích thước, chiều, cỡ, khổ
EXAMPLE
  1. What are the dimensions of the ballroom? Kích thước của phòng nhảy ra sao?
  2. We need the dimensions of the meeting rooms before we can determine how many chairs each will hold Chúng tôi cần kích thước của các phòng họp trước khi chúng tôi có thể quyết định có bao nhiêu cái ghế sẽ được để trong mỗi phòng

exact

/ig'zækt/ (adj)
  • chính xác, đúng, đúng đắn
EXAMPLE
  1. We will need an exact head count by noon tomorrow Chúng tôi cần biết tổng số đầu người chính xác trước trưa ngày mai
  2. The exact measurements of the room are unknown, but we can guess Kích thước chính xác của căn phòng là không rõ, nhưng chúng tôi có thể ước chừng

general

/'dʤenərəl/ (adj)
  • chung, tổng quát, toàn thể
EXAMPLE
  1. We have a general idea of how many guests will attend Chúng tôi có một hình dung chung chung về việc có bao nhiêu vị khách sẽ tham dự
  2. In general, about half the guests will bring their spouses Nói chung, khoảng phân nửa khách sẽ mang theo người bạn đời của họ

ideally

/ai'diəli/ (adj)
  • lý tưởng, đúng như lý tưởng, theo lý tưởng
EXAMPLE
  1. Ideally, the location for the concert would have plenty of parking Lý tưởng chổ địa điểm cho buổi hòa nhạc nên có nhiều chỗ đậu xe
  2. Lucy explained that ideally her wedding would take place on the beach, but she realized it might be difficult to arrange Lucy đã giải thích rằng theo lý tưởng thì đám cưới của cô nên được tổ chức ngoài bờ biển, nhưng cô đã nhận ra nó có thể khó sắp đặt

lead time

(n)
  • khoảng thời gian ở giữa sự bắt đầu và sự hoàn thành của một quá trình
EXAMPLE
  1. The lead time for reservations is unrealistic Khoảng thời gian cho quá trình đặt chỗ diễn ra là phi thực tế
  2. We will need to give the caterer enough lead time to cut the cake Chúng tôi sẽ cần cho nhà cung cấp thực phẩm đủ khoảng thời gian để cắt bánh

plan

/plæn/ (v)
  • lập kế hoạch, đồ án, sơ đồ; dự/dự định
EXAMPLE
  1. Planning their wedding was a source of tension for the young couple Kế hoạch đám cưới của họ là một nguồn gốc căng thẳng của đôi tình nhân trẻ
  2. We plan to get together tomorrow to discuss the menu Chúng tôi dự kiến nhóm họp vào ngày mai để thảo luận về thực đơn

proximity

/proximity/
  • (n): gần (trạng thái gần, ở gần, thời gian gần, sự kiện gần...); sự gần gũi
EXAMPLE
  1. The fans were worried by the proximity of the storm clouds Những người hâm mộ lo lắng bởi đám mây báo bão đến gần

regulate

/'regjuleit/ (v)
  • điều chỉnh, chỉnh đốn; quy định
EXAMPLE
  1. The activities of credit companies are regulated by law. Các hoạt động của các công ty tín dụng được quy định của pháp luật.
  2. The state strictly regulates the preparation of food for public consumption Nhà nước quy định nghiêm khắc việc nấu nướng cho tiêu dùng công
  3. The site staff closely regulates how many cars can be brought on the grounds Cọc tiêu của khu đất điều chỉnh tỉ mỉ có bao nhiêu xe hơi có thể được đưa ra trên khu đất

site

/sait/ (n)
  • nơi, chỗ, vị trí, địa điểm, khu đất
EXAMPLE
  1. Once we saw the site, we knew it would be perfect for the event Khi mà chúng tôi thấy chỗ đó, chúng tôi đã biết nó lý tưởng cho sự kiện
  2. The manager of the site was most helpful Người quản lý địa điểm thì vô cùng giúp ích

stage

/steidʤ/ (n)
  • trình diễn, dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức
EXAMPLE
  1. A historic house can be the perfect site to stage a small reception Một ngôi nhà lịch sử có thể là một nơi lý tưởng để tổ chức một cuộc chiêu đãi nhỏ
  2. The gazebo outside was the perfect location from which to stage the cutting of the cake Bên ngoài vọng lâu là nơi lý tưởng để từ đó dàn cảnh cắt bánh







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP