Thiết bị điện tử

Học bộ từ

disk

/disk/ (n)
  • đĩa (vi tính, thể thao, đĩa hát...)
EXAMPLE
  1. Rewritable compact disks are more expensive than read-only CDs Đĩa quang có khả năng ghi thì đắt hơn nhiều đĩa CD chỉ đọc
  2. The head of the optical disk reader was dirty Đầu từ của ổ đĩa quang bị dơ

facilitate

/fə'siliteit/ (v)
  • làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện
EXAMPLE
  1. The computer program facilitated the scheduling of appointments Chương trình máy tính làm cho việc lập lịch các buổi hẹn được thuận tiện
  2. The director tried to facilitate the transition to the new policy by meeting with all staff who would be affected Người giám đốc cố gắng làm cho quá trình chuyển tiếp qua chính sách mới được dễ dàng bằng cách họp với tất cả nhân viên nào sẽ bị ảnh hưởng (bởi chính sách mới)

network

/'netwə:k/ (v, n)
  • (v) kết nối, liên kết; (n) mạng lưới, hệ thống
EXAMPLE
  1. We set up a new network in my office to share files Chúng tôi thiết lập một mạng (máy tính) mới trong văn phòng để chia sẻ tập tin
  2. The recent graduate networked with her mother's coworkers Người mới tốt nghiệp đã giữ mối liên hệ với đồng nghiệp của mẹ cô ấy

popularity

/,pɔpju'læriti/ (n)
  • ‹tính/sự› đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
EXAMPLE
  1. This brand of computers is extremely popular among college students Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng
  2. After the new commercials began running, the popularity of the batteries increased significantly Sau khi mẫu quảng cáo mới trên phương tiện đại chúng bắt đầu phát, sự phổ biến của bộ pin đã được gia tăng đáng kể

process

/ˈprəʊses/ (v, n)
  • (v) xử lý; (n) quá trình, sự tiến triển, sự tiến hành; phương pháp, cách thức, quy trình
EXAMPLE
  1. There is a process for determining why your computer is malfunctioning Có một cách thức để xác định xem tại sao máy tính của anh bị trục trặc
  2. I've processed the data I collected and have gotten some interesting results Tôi đã xử lý dữ liệu (mà) tôi đã thu thập được và có được một vài kết quả thú vị

replace

/ri'pleis/ (v)
  • thay thế; đặt vào lại chỗ cũ
EXAMPLE
  1. I've replaced the hard drive that was malfunctioning Tôi đã thay thế cái đĩa cứng bị trục trặc
  2. We have been looking for three months and we've found no one who can replace our former administrator Chúng tôi đã tìm kiếm trong 3 tháng và chúng tôi đã thấy rằng không ai có thể thay thế người quản trị mạng trước đây

revolution

/,revə'lu:ʃn/ (n)
  • vòng, tua, sự xoay vòng; cuộc cách mạng
EXAMPLE
  1. We see a revolution in the computer field almost every day Chúng ta thấy một cuộc cách mạng trong lãnh vực máy tính hầu như mỗi ngày
  2. My CD player is broken; the disk cannot make a complete revolution around the magnet Đầu đọc CD của tôi bị hỏng; cái đĩa không thể xoay 1 vòng hoàn chỉnh quanh nam châm

sharp

/ʃɑ:p/
  • (adj): sắc, bén, rõ rệt, sắc nét; thông minh, láu lỉnh; thình lình, đột ngột
EXAMPLE
  1. The new employee proved how sharp she was when she mastered the new program in a few days Nhân viên mới đã chứng tỏ được cô ấy thông minh đến thế nào khi mà cô đã làm chủ được chương trình mới trong vài ngày

skill

/skil/ (n)
  • kỹ năng, kỹ xảo; sự khéo léo, sự tinh xảo
EXAMPLE
  1. The software developer has excellent technical skills and would be an asset to our software programming team Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi
  2. Salman's job as designer of electronic tools makes good use of his manual dexterity skills Việc của Salman là nhà thiết kế công cụ điện tử dùng được tốt kỹ năng khéo tay của mình

software

/ˈsɒftweə(r)/ (n)
  • phần mềm, chương trình máy tính
EXAMPLE
  1. Many computers come pre-loaded with software Nhiều máy tính đã có sẵn phần mềm
  2. This software allows me to integrate tables and spreadsheets into my reports Phần mềm này cho phép tôi hợp nhất bảng biểu và bảng tính vào các báo cáo của mình

store

/stɔ:/ (v)
  • cửa hàng, cửa hiệu, kho hàng
EXAMPLE
  1. You can store more data on a zip drive Anh có thể lưu trữ dữ liệu nhiều hơn trên ổ đĩa nén
  2. We store the master disks in the fireproof safe Chúng tôi lưu trữ ổ đĩa chính ở trong két sắt chống lửa

technically

/ˈteknɪkli/ (adv)
  • nói đến/nói về mặt kỹ thuật; một cách chuyên môn/nghiêm túc
EXAMPLE
  1. Technically speaking, the virus infected only script files Nói về mặt kỹ thuật thì virus chỉ tác động lên các tập tin script (tập tin kịch bản thi hành)
  2. The office was finally up-to-speed technically Văn phòng dứt khoát phải nắm mọi thông tin cần thiết về mặt chuyên môn







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP