Ăn bên ngoài

Học bộ từ

complete

/kəm'pli:t/ (v)
  • ‹làm/làm cho› hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn; hoàn thành, xong
EXAMPLE
  1. We ordered some dessert to complete our meal Chúng tôi gọi một ít món tráng miệng để trọn vẹn bữa ăn của mình
  2. Some restaurants want to hear their customers' opinions and ask them to complete a short evaluation form Một vài nhà hàng muốn nghe ý kiến của khách hàng và đề nghị họ hoàn tất một phiếu đánh giá ngắn

excite

/ik'sait/ (v)
  • kích thích, kích động, khuấy động
EXAMPLE
  1. Exotic flavor always excite me Những hương vị lạ/ngoại nhập luôn luôn kích thích tôi
  2. The new Asian restaurant has excited the interest of many people Nhà hàng Á châu mới đã khuấy động sự quan tâm của nhiều người

flavor

/'fleivə/ (n)
  • mùi vị, hương vị, mùi thơm phảng phất
EXAMPLE
  1. The cook changed the flavor of the soup with a unique blend of herbs Người nấu bếp thay đổi mùi vị món súp bằng một sự pha trộn các loại cây cỏ độc đáo
  2. Fusion cooking is distinguished by an interesting mix of flavors Việc nấu chảy ra đã làm (món ăn) nổi bật nhờ việc trộn các hương vị lại thật thú vị

forget

/fə'get/ (v)
  • quên
EXAMPLE
  1. The waiter forgot to bring the rolls, annoying the customer Anh nhân viên phục vụ quên mang các ổ bánh mì, gây bực mình cho người khách
  2. Don't forget to tell your friends what a great meal you had tonight Đừng quên kể với bạn bè về bữa ăn tuyệt vời thế nào mà bạn đã có tối nay

ingredient

/in'gri:djənt/ (n)
  • thành phần, thành tố, phần hợp thành
EXAMPLE
  1. I was unfamiliar with some of the ingredients in the dish Tôi không quen với một vài thành phần trong món ăn
  2. The chef went to the farmer's market to select the freshest ingredients for tonight's menu Người đầu bếp đã đến chợ nông sản để chọn vài thứ tươi nhất cho thực đơn tối nay

judge

/'dʤʌdʤ/ (v)
  • xét xử, phân xử, xét đoán, phán đoán; đánh giá, cho rằng
EXAMPLE
  1. The restaurant review harshly judged the quality of the service Bài nhận xét nhà hàng đã nhận xét gay gắt về chất lượng dịch vụ
  2. Hector was not familiar with Asian cooking, so he was unable to judge if the noodles were cooked correctly Hector không quen với cách nấu ăn châu Á, vì thế anh ta không thể đánh giá liệu món mì đã được nấu đúng hay chưa

mix-up

/'miks'ʌp/ (n)
  • ‹sự› lộn xộn, hỗn độn, hỗn loạn; cuộc đánh lộn
EXAMPLE
  1. There was a mix-up about the ingredients and the dish was ruined Đã có một sự lộn xộn về các thành phần và món ăn đã bị hỏng
  2. There was a mix-up in the kitchen so your order will be delayed Đã có một sự lộn xộn trong nhà bếp vì vậy món gọi của anh sẽ bị chậm trễ

patron

/'peitrən/ (n)
  • người bảo trợ, người đỡ đầu, ông bầu, ông chủ; khách hàng quen
EXAMPLE
  1. This restaurant has many loyal patrons Nhà hàng này có nhiều người khách hàng quen rất trung thành
  2. Once the word was out about the new chef, patrons lined up to get into the restaurant Khi mà lời báo tin được truyền đi về đầu bếp mới, các KH quen xếp hàng để vào nhà hàng

predict

/pri'dikt/ (v)
  • nói trước, dự đoán, dự báo, tiên tri
EXAMPLE
  1. I predicted this restaurant would become popuplar and I was right Tôi đã dự đoán (rằng) nhà hàng này sẽ trở nên nổi tiếng và tôi đã đúng
  2. Kona was unable to predict what time Andy, who is always late, would show up at the restaurant Kone không thể đoán trước được khi nào thì Andy, người luôn đến trễ, sẽ xuất hiện ở NH

randomly

/ˈrændəmli/ (adv)
  • ‹một cách› ngẫu nhiên, tình cờ, hú họa
EXAMPLE
  1. We randomly made our selections from the menu Chúng tôi chọn đại (các món ăn) từ thực đơn
  2. That chef chooses his spices randomly, but his dishes always taste great Người đầu bếp đó chọn đại các món gia vị, nhưng các món ăn của ông luôn có vị tuyệt vời

remind

/ri'maind/ (v)
  • nhắc nhở, làm nhớ lại
EXAMPLE
  1. I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai
  2. Ms. Smith was annoyed at having to remind the waitress to bring the check Cô Smith đã bực mình lúc phải nhắc lại cô nhân viên phục vụ mang hóa đơn ra







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP