Phòng khám

Học bộ từ

annually

/'ænjuəli/ (adv)
  • hàng năm, từng nằm, thường niên (yearly)
EXAMPLE
  1. Everyone should get a physical exam annually Mọi người nên đi khám sức khỏe hàng năm
  2. A number of tests are provided annually by my insurance plan Một số xét nghiệm được cung cấp hàng năm bởi kế hoạch bảo hiểm của tôi

appointment

/ə'pɔintmənt/ (n)
  • cuộc hẹn, sự hẹn gặp, giấy mời; chức vụ được bổ nhiệm, sắc lệnh
EXAMPLE
  1. I've got a dentist appointment at 3 o'clock. Tôi đã có một cuộc hẹn với nha sĩ lúc 03:00.
  2. To get the most out of your appointment, keep a log of your symptoms and concerns Để tránh phần lớn cuộc hẹn của bạn, hãy giữ một nhật ký các triệu chứng và việc liên quan
  3. The psychiatrist holds an academic appointment at the university hospital as well as having a private practice Bác sĩ tâm thần giữ một bổ nhiệm học thuật tại một bệnh viện đại học y cũng như hành nghề bác sĩ tư

assess

/ə'ses/ (v)
  • định giá, đánh giá; ước lượng, định lượng
EXAMPLE
  1. The insurance rate Mr. Victor was assessed went up this year after he admitted that he had started smoking again Mức phí bảo hiểm mà ông Victor được định giá tăng lên sau khi ông thú nhận đã bắt đầu hút thuốc trở lại
  2. The physical therapist assessed the amount of mobility Ms. Crowl had lost after her stroke Bác sĩ chuyên khoa thể chất đã đánh giá tổng sức di chuyển mà cô Crowl đã bị mất sau cơn đột quỵ của mình

diagnose

/'daiəgnouz/ (v)
  • chẩn đoán
EXAMPLE
  1. After considering the patient's symptoms and looking at his test results, the doctor diagnosed the lump as benign Sau khi cân nhắc các triệu chứng của bệnh nhân và xem kết quả xét nghiệm của anh ta, vị bác sĩ đã chẩn đoán khối u là u lành
  2. She diagnosed the problem as a failure to follow the directions for taking the medication Bà đã chẩn đoán vấn đề là không làm theo chỉ dẫn về việc uống thuốc

effective

/ɪˈfektɪv/ (adj)
  • ‹có› kết quả, tác dụng; ‹có› hiệu quả, hiệu lực; ảnh hưởng
EXAMPLE
  1. Howard was pleased to find that the diet recommended by his doctor was quite effective Howard đã đã cảm thấy hài lòng khi chế độ ăn kiêng được bác sĩ dặn đã hoàn toàn có hiệu quả
  2. The new policies, effective the beginning of the fiscal year, change the amount charged to see the physician Chính sách mới, có hiệu lực vào đầu năm tài chính, thay đổi tổng chi phí để đi khám bệnh

instrument

/'instrumənt/ (n)
  • dụng cụ, công cụ, thiết bị đo đạc; văn kiện, nhạc cụ
EXAMPLE
  1. The senior physician carried his instruments in a black leather bag Người thầy thuốc thâm niên mang những dụng cụ của mình trong một cái túi da màu đen
  2. The pediatrician tried not to frighten the children with her strange-looking instruments Bác sĩ nhi khoa cố không làm những đứa bé hoảng sợ với những dụng cụ lạ mắt của bà

manage

/'mænidʤ/ (v)
  • quản lý, trông nom, điều khiển, sai khiến
EXAMPLE
  1. The head nurse's ability to manage her staff through a difficult time caught the hospital administrator's attention Khả năng quản lý/điều hành nhân viên của người y tá trưởng suốt thời gian khó khăn đã gây sự chú ý của người quản lý bệnh viện
  2. By carefully managing their limited resources, the couple found the money for the elective surgery Bằng cách quản lý thận trọng tiềm lực có hạn của mình, đôi vợ chồng đã thấy có tiền cho ca giải phẫu không cấp thiết

prevent

/pri'vent/ (v)
  • ngăn ngừa, ngăn chặn; phòng ngừa, phòng tránh
EXAMPLE
  1. By encouraging teenagers not to smoke, doctors are hoping to prevent many cases of cancer Bằng cách khuyến khích thiếu niên không hút thuốc, các bác sĩ đang hy vọng ngăn chặn được nhiều ca ung thư
  2. His full caseload prevented the doctor from taking on new patients Số người đông đảo mà vị bác sĩ phải đảm trách đã ngăn ông ta nhận thêm bệnh nhân mới

recommendation

/,rekəmen'deiʃn/ (n)
  • giới thiệu, tiến cử; ‹sự› gửi gắm, phó thác, dặn dò
EXAMPLE
  1. It is important to follow the doctor's recommendations if you want to improve your health Thật quan trọng để làm theo những dặn dò của bác sĩ nếu bạn muốn cải thiện sức khỏe
  2. The professor gave her former student a recommendation when he applied for a job at the hospital Vị giáo sư cho người sinh viên cũ của bà một lời tiến cử khi anh ta nộp đơn xin việc ở BV

record

/'rekɔ:d/ (n)
  • hồ sơ, sổ sách, biên bản, văn thư; kỷ lục; đĩa hát;
EXAMPLE
  1. You should keep a record of your expenses Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.
  2. Ms. Han typed a written request for her medical records Cô Han đã đánh máy một yêu cầu bằng văn bản về hồ sơ y tế của mình
  3. The official records kept in the city archives showed that an unusually high number of babies are born in the summer months Hồ sơ chính thức được giữ tại văn thư lưu trữ thành phố đã cho thấy rằng một số lượng trẻ sơ sinh nhiều khác thường đã được sinh ra vào những tháng mùa hè

refer

/ri'fə:/ (v)
  • quy vào, quy cho, viện vào, ám chỉ, nói đến; tham khảo, hỏi ý kiến
EXAMPLE
  1. As soon as Agnes referred to the failed treatment, everyone's mood soured Ngay khi Agnes quy cho việc thất bại là do điều trị, tâm trạng của mọi người đã tỏ ra cáu kỉnh
  2. I was referred to this specialist by the family practice nurse Tôi đã hỏi ý kiến chuyên gia này theo (giới thiệu của) cô y tá hành nghề gia đình

serious

/'siəriəs/ (adj)
  • nghiêm trọng, trầm trọng; nghiêm trang, đứng đắn, nghiêm túc
EXAMPLE
  1. For her dissertation, she made a serious study of women's health care needs in developing nations Vì luận án của mình, cô ấy đã thực hiện một nghiên cứu nghiêm túc về nhu cầu chăm sóc sức khỏe phụ nữ trong sự phát triển của các dân tộc
  2. The impact of the serious news could be read on everyone's face Tác động của tin tức nghiêm trọng có thể đọc được/thấyđược trên vẻ mặt của mọi người







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP