Phòng nha sĩ

Học bộ từ

aware

/ə'weə/ (adj)
  • biết, nhận thấy, nhận thức thấy
EXAMPLE
  1. My dentist made me aware that I should have an appointment twice a year Nha sĩ của tôi làm cho tôi biết rằng tôi nên hẹn gặp 2 lần mỗi năm (để khám răng)
  2. I was not aware that flossing my teeth could prevent a buildup of plaque Tôi đã không biết rằng việc làm sạch kẽ rằng (bằng chỉ nha khoa) có thể ngăn chặn việc đóng cao răng (tích tụ cao răng)

catch up

(v)
  • làm kịp, kịp thời gian
EXAMPLE
  1. The dental assistant caught up on her paperwork in between patients Người trợ tá nha sĩ đã kịp làm công việc giấy tờ của mình giữa các lần khám bệnh nhân
  2. My dentist likes to take time to catch up before she starts the examination Nha sĩ của tôi muốn dành thời gian để làm kịp trước khi bà bắt đầu khám

distraction

/dis'trækʃn/ (n)
  • ‹sự› sao nhãng, lãng trí, rối trí; sự giải trí, trò tiêu khiển
EXAMPLE
  1. To provide a distraction from the noise, Luisa's dentist offered her a pair of earphones Để tránh khỏi tiếng ồn, nha sĩ của Luisa đã đưa ra cho cô một cặp tai nghe
  2. My dentist is kind enough to provide distractions like television, which take my mind off the procedure Nha sĩ của tôi thật tử tế cung cấp sự giải trí như TV để khiến tôi khỏi bận tâm vào thủ tục

encouragement

/in'kʌridʤmənt/ (n)
  • khuyến khích, cổ vũ, niềm động viên
EXAMPLE
  1. Let me offer you some encouragement about your crooked teeth Để tôi sẵn sàng cho anh vài sự động viên về hàm răng lệch lạc của anh
  2. The perfect checkup was certainly encouragement to keep up my good dental hygiene Việc khám toàn bộ hoàn hảo dĩ nhiên là đã khuyến khích tôi duy trì vệ sinh răng tốt

evident

/'evidənt/ (adj)
  • rõ ràng, hiển nhiên, rành rành
EXAMPLE
  1. The presence of a wisdom tooth was not evident until the dentist started to examine the patient Sự có mặt của cái răng khôn thì không rõ ràng cho đến khi nha sĩ bắt đầu khám bệnh nhân
  2. Unfortunately, his poor dental hygiene is evident from a distance Tiếc thay, việc vệ sinh răng kém của anh ta là rành rành từ xa

habit

/'hæbit/ (n)
  • thói quen, tập quán
EXAMPLE
  1. The patient had a habit of grinding his teeth during his sleep Bệnh nhân có một thói quen nghiến răng ken két trong khi ngủ
  2. The toddler's father stressed the importance of toothbrushing in hopes of establishing a good habit Người cha của đứa trẻ còn đi chập chững đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chải răng với hy vọng tạo thành một thói quen tốt

illuminate

/i'ju:mineit/ (v)
  • chiếu sáng, soi sáng; giải thích rõ, làm sáng tỏ
EXAMPLE
  1. Let me turn on more lights to properly illuminate the back teeth Để tôi bật thêm đèn để chiếu sáng đúng mức hàm răng đen
  2. The dark recesses of the mouth can only be seen clearly when illuminated with a lamp Những cái hốc tối trong miệng chỉ có thế nhìn được rõ ràng khi soi sáng bằng 1 cái đèn

irritate

/'iriteit/ (v)
  • kích thích; làm tấy lên, làm rát
EXAMPLE
  1. Aspirin irritates my stomach Aspirin kích ứng dạ dày của tôi

overview

/ˈoʊvərˌvyu/ (n)
  • chung, tổng quan, tổng quát
EXAMPLE
  1. I did a quick overview of your teeth and they look in good shape Tôi đã khám tổng quát nhanh hàm răng của anh và chúng trông có vẻ tốt
  2. An overview of your dental records shows a history of problems Một cái nhìn khái quát về hồ sơ nha khoa của bạn cho thấy một bệnh sử đầy vấn đề

position

/pə'ziʃn/ (n)
  • vị trí, chỗ, thế, tư thế; địa vị, chức vụ
EXAMPLE
  1. Let me tilt your head to a more comfortable position for you Để tôi nghiêng đầu anh đến vị trí thoải mái hơn cho anh
  2. The position of the chair can be adjusted to a range of heights Vị trí của cái ghế có thể điều chỉnh trong một khoảng chiều cao

regularly

/'regjuləri/ (adv)
  • đều đặn, thường xuyên; theo quy tắc, có quy củ
EXAMPLE
  1. She brushes regularly after every meal Cô ta chải (răng) đều đặn sau mỗi bữa ăn
  2. I have to remind my son regularly to brush his teeth Tôi phải nhắc con trai mình thường xuyên chải răng

restore

/rɪˈstɔr/ (v)
  • phục hồi, khôi phục
EXAMPLE
  1. The cleaning restored the whiteness of my teeth Việc làm sạch răng đã phục hồi độ trắng của hàm răng tôi
  2. I will talk to my dentist about whether she knows any procedure to restore the parts of my teeth that I have ground away Tôi sẽ nói với nha sĩ của mình về việc liệu bà ấy có biết thủ tục nào để khôi phục những phần răng mà tôi đã nghiến mất hay không







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP