Thư tín thương mại

Học bộ từ

assemble

/ə'sembl/ (v)
  • thu thập, lắp ráp, tập hợp
EXAMPLE
  1. All the students were asked to assemble in the main hall Tất cả các sinh viên được yêu cầu tập hợp ở hội trường chính.

beforehand

/bi'fɔ:hænd/ (adv)
  • sẵn, có sẵn, trước, sớm
EXAMPLE
  1. To speed up the mailing, we should prepare the labels beforehand Để tăng tốc gửi thư, chúng ta nên chuẩn bị nhãn trước.
  2. The goods could have been shipped today had they faxed the order beforehand Hàng hóa có thể chuyển đi hôm nay phải được họ fax đơn hàng trước

complication

/ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn/ (n)
  • sự phức tạp, sự rắc rối
EXAMPLE
  1. She will have to spend two more days in the hospital due to complications during the surgery. Cô sẽ phải mất hai ngày nữa trong bệnh viện do biến chứng trong khi phẫu thuật.
  2. Complications always arise when we try to cover too many topics in one letter Sự rắc rối luôn nảy sinh khi mà ta cố bao gồm quá nhiều đề tài vào một lá thư

courier

/'kuriə/ (n)
  • người đưa tin, người đưa thư, người chuyển phát
EXAMPLE
  1. We hired a courier to deliver the package Chúng tôi đã thuê một người đưa thư để phân phát các kiện hàng.
  2. The courier service will clear the goods through customs Dịch vụ đưa thư sẽ trả thuế hải quan cho hàng hóa để thông quan

express

/iks'pres/ (adj)
  • nhanh, hỏa tốc, tốc hành, biểu lộ, bày tỏ, diễn đạt.
EXAMPLE
  1. It's important that this document be there tomorrow, so please send it express mail. Việc tài liệu này phải có ở chổ ngày mai vì nó rất quan trọng, do đó nên hãy gửi thư chuyển phát nhanh
  2. Express mail costs more than regular mail service, but it is more efficient Thư nhanh phí tổn nhiều hơn dịch vụ thư thường, nhưng nó có hiệu quả hơn

fold

/fould/ (v)
  • nếp gấp, gấp lại
EXAMPLE
  1. Fold the letter into three parts before stuffing it into the envelope Gấp lá thư làm ba bước trước khi nhét nó vào bao thư.
  2. Don't fold the document if it doesn't fit the envelope Đừng gấp tài liệu này nếu như nó không vừa với bao thư

layout

/ˈleɪaʊt/ (n)
  • sự bổ trí trang giấy
EXAMPLE
  1. There is no single correct layout for business letters Trong thư thương mại thì không có bổ cục nào là chuẩn hoàn toàn hết cả.

mention

/'menʃn/ (n, v)
  • (n) sự đề cập; (v) nói đến, đề cập đếm, đề xuất
EXAMPLE
  1. You should mention in the letter that we can arrange for mailing the brochures as well as printing them Anh nên đề cập trong thư rằng chúng ta có thể thu xếp gửi (thư) tờ bướm cũng như là in ấn chúng.

petition

/pi'tiʃn/ (n, v)
  • (n) ‹sự/đơn› cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu; (v) cầu xin, kiến nghị
EXAMPLE
  1. The petition was photocopied and distributed to workers who will collect the neccessary signatures Đơn kiến nghị được photocopy và phân phát đến những công nhân nào sẽ thu thập chữ ký cần thiết.

proof

/proof/ (n)
  • bằng chứng, chứng cớ
EXAMPLE
  1. This letter was not proofed very carefully; it is full of typing mistakes Lá thư này không được kiểm lỗi cẩn thận; nó đầy những lỗi đánh máy.
  2. In order to get the rebate, you must send in proof of purchase Nhằm được giảm bớt tiền, anh phải nộp những bằng chứng về việc mua sắm

revise

/ri'vaiz/ (v)
  • đọc lại, xem lại, duyệt lại, sửa lại (bản in thử, đạo luật...)
EXAMPLE
  1. The brochure was revised several times before it was sent to the printer Tờ bướm được duyệt lại vài lần trước khi nó được gửi đi in.
  2. We will need to revise the form letter since our address has changed Chúng ta sẽ cần sửa lại thư in sẵn vì địa chỉ của chúng ta đã thay đổi







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP