Nghề nấu ăn

Học bộ từ

accustom to

/ə'kʌstəm/ (n)
  • làm cho quen, tập cho quen
EXAMPLE
  1. Chefs must accustom themselves to working long hours Các đầu bếp phải tự làm quen với việc nấu nướng trong nhiều giờ
  2. I can be hard to accustom oneself to eating new types of food Tôi có thể thấy khó tự làm quen với việc ăn những loại thức ăn mới

apprentice

/ə'prentis/ (n)
  • người học việc, người mới vào nghề, người tập sự
EXAMPLE
  1. The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc
  2. Instead of attending cooking school, Raul chose to work as an apprentice with an experienced chef Thay vì tham gia một trường dạy nấu ăn, Raul chọn đi làm như là một người học việc với một đầu bếp có kinh nghiệm

culinary

/'kʌlinəri/ (adj)
  • (thuộc) nấu nướng, bếp núc
EXAMPLE
  1. The chef was widely known for his culinary artistry Người đầu biết được biết đến rộng rãi về nghệ thuật thuật ẩm thực của ông ấy
  2. His interest in culinary arts drew him to a commercial foods program Sự quan tâm của anh ta về ng.thuật ẩm thực đã kéo anh đến ch.trình thực phẩm thương mại

demand

/dɪˈmɑːnd/ (v, n)
  • đòi hỏi, yêu cầu; cần phải
EXAMPLE
  1. This style of cooking demands many exotic ingredients and a lot of preparation time Kiểu nấu ăn này đòi hỏi nhiều thành phần (thực phẩm) lạ và nhiều thời gian chuẩn bị
  2. Theodore was always exhausted because his new job at the restaurant demanded so much of him Theodore luôn kiệt sức vì công việc mới tại nhà hàng đã đòi hỏi quá nhiều (sức lực) anh ta

draw

/drɔ:/ (v)
  • vẽ, vạch, thảo ra; kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn
EXAMPLE
  1. Matthew was drawn to a career in cooking Matthew đã bị lôi cuốn với công việc nấu ăn
  2. We hope the new restaurant will draw other business to the area Chúng tôi hy vọng nhà hàng mới sẽ thu hút những công việc khác đến khu vực

incorporate

/in'kɔ:pərit/ (v)
  • kết hợp chặt chẽ; hợp thành tổ chức/đoàn thể
EXAMPLE
  1. Here are the fresh greens for you to incorporate into a salad Đây là rau tươi cho anh để kết hợp thành một món salad (rau trộn)
  2. Coca incorporated the patron's suggestions into her new menu Coca đã kết hợp các đề xuất của khách hàng quen thành một thực đơn mới

influx

/'inflʌks/ (n)
  • sự chảy vào, sự tràn vào; luồng đi vào, dòng đi vào
EXAMPLE
  1. Due to the rise in popularity of cooking as a career, cooking schools report an influx of applications Vì việc gia tăng sự phổ biến của nghề nấu ăn, các trường dạy nấu ăn báo cáo một dòng chảy các đơn xin nhập học.
  2. An influx of new chefs is constantly needed to fill open jobs Một dòng đầu bếp mới đi vào là luôn cần thiết cho việc điền vào các vị trí còn trống

method

/'meθəd/ (n)
  • phương pháp, cách thức
EXAMPLE
  1. Gloria perfected a simple method for making croissants Gloria đã hoàn thành một phương pháp đơn giản để làm bánh sừng bò
  2. Many chefs borrow cooking methods from a variety of cultures and incorporate them into their cooking style Nhiều đầu bếp vay mượn các phương pháp nấu ăn từ các nền văn hóa khác nhau và kết hợp chúng thành phong cách nấu ăn của họ

outlet

/'autlet/ (n)
  • chỗ thoát ra, lối ra, lối thoát; phương tiện để thỏa mãn
EXAMPLE
  1. Many people find cooking to be a hands-on outlet for their creativity Nhiều người xem nấu ăn là một phương tiện thực hành để thỏa mãn óc sáng tạo của mình
  2. Even before he became a professional baker, Jacob used baking as an outlet for frustration Thậm chí trước khi trở thành một người làm bánh mì chuyên nghiệp, Jacob đã dùng nghề làm bánh như là một lối thoát để giải tỏa sự thất vọng/thất bại

profession

/profession/ (n)
  • nghề, nghề nghiệp
EXAMPLE
  1. Cooking is considered as much a profession as is law or medicine Nấu ăn được xem là một nghề nghiệp cũng như là nghề luật hay nghề y
  2. Lulu took up cooking as her profession and is very happy with her decision Lulu chọn nấu ăn làm nghề nghiệp của cô và rất hạnh phúc với quyết định của mình

relinquish

/ri'liɳkwiʃ/ (v)
  • bỏ, từ bỏ; buông, thả
EXAMPLE
  1. After Claude married Kiki, he had to relinquish his exclusive hold on the kitchen and learn to share the joys of cooking Sau khi Claude lấy Kiki, anh ta đã phải từ bỏ độc quyền nắm giữ nhà bếp và biết chia sẻ niềm vui nấu nướng
  2. People find it hard to relinquish their accustomed food preferences and try something new Người ta thấy rằng khó mà từ bỏ các sở thích ăn uống đã thành thói quen và thử món mới

theme

/θi:m/ (n)
  • chủ đề, đề tài
EXAMPLE
  1. North American literature is the main theme of this year's festival. Văn học Bắc Mỹ là chủ đề chính của lễ hội năm nay.







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP