Hợp đồng

Học bộ từ

abide by

/ə'baid/ (v)
  • tôn trọng, tuân theo, giữ (lời)
EXAMPLE
  1. The two parties agreed to abide by the judge's decision Hai bên đã đồng ý tuân theo quyết định của tòa án.
  2. For years he has abided by a commitment to annual employee raises Trong hàng năm trời, ông ta đã giữ lời cam kết tăng lương cho nhân viên

agreement

/ə'gri:mənt/ (n)
  • hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý/thỏa thuận với nhau
EXAMPLE
  1. According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event Theo như thỏa thuận, nhà cung cấp lương thực thực phẩm cũng sẽ cung cấp hoa cho sự kiện
  2. The landlord and tenant were in agreement that the rent should be prorated to the middle of the month Người chủ và người thuê đã đồng ý rằng tiền thuê sẽ được chia theo tỷ lệ đến giữa tháng

assurance

/ə'ʃuərəns/ (n)
  • sự cam đoan, bảo đảm, chắc chắn; sự tin chắc, tự tin
EXAMPLE
  1. The sales associate gave his assurance that the missing keyboard would be replaced the next day. Người bán hàng đưa ra lời cam đoan cái bàn phím bị thiếu sẽ được thay vào ngày mai.
  2. Her self-assurance made it easy to see why she was in charge of the negotiations Sự tự tin của cô ta khiến người ta dễ hiểu được tại sao cô ta chịu trách nhiệm đàm phán

cancellation

/,kænse'leiʃn/ (n)
  • sự bãi bỏ, hủy bỏ
EXAMPLE
  1. The cancelation of her flight caused her problems for the rest of the week Việc hủy chuyến bay đã gây cho cô ấy nhiều vấn đề trong những ngày còn lại của tuần.
  2. The cancellation clause appears at the back of the contract. Điều khoản hủy bỏ xuất hiện tại phần cuối của bản hợp đồng.

determine

/di'tə:min/ (v)
  • quyết định, xác định, định rõ; quyết tâm, kiên quyết
EXAMPLE
  1. After reading the contract, I was still unable to detemine if our company was liable for back wages. Sau khi đọc hợp đồng, tôi vẫn không thể biết được liệu rằng công ty của chúng tôi có phải chịu trách nhiệm hoàn trả lại lương không
  2. The skill of the union bargainers will determine whether the automotive plant will open next week Kỹ năng của những nhà thương lượng sẽ quyết định nhà máy tự động có được mở cửa vào tuần tới không

engage

/in'geidʤ/ (v)
  • hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
EXAMPLE
  1. He engaged us in a fascinating discussion about current business law Anh ấy cùng chúng tôi thảo luận sôi nổi về luật kinh doanh hiện hành
  2. The engagement begins at 7:30 Lễ hứa hôn bắt đầu lúc 7:30
  3. The entire office was invited to her engagement party Toàn bộ văn phòng đã được mời đến dự lễ đính hôn của cô ta

establish

/is'tæbliʃ/ (v)
  • thiết lập, thành lập; xác minh, chứng minh, củng cố
EXAMPLE
  1. The merger of the two company established a powerful new corporation Sự liên kết giữa 2 công ty tạo nên một tập đoàn kinh tế hùng mạnh.
  2. Through her many books and interviews, Dr. Wan established herself as an authority on conflict resolution Nhờ những cuốn sách và các cuộc phỏng vấn của mình, Dr. Wan đã tự chứng tỏ được bà là người có uy tín trong việc giải quyết xung đột

obligate

/'ɔbligeit/ (v)
  • bắt buộc, ép buộc
EXAMPLE
  1. The contractor was obligated by the contract to work 40 hours a week. Nhà thầu buộc phải làm việc 40 tiếng mỗi tuần.
  2. I felt obligated to finish the project even though I could have exercised my option to quit Tôi thấy bắt buộc phải hoàn thành dự án, mặc dù thậm chí tôi có thể sử dụng quyền chọn lựa là ngừng lại

party

/'pɑ:ti/ (n)
  • đảng, phái, đội, nhóm; người tham dự/tham gia; buổi liên hoan, buổi tiệc
EXAMPLE
  1. The parties agreed to settlement in their contract dispute. Các bên đã nhất trí đi đến một thỏa thuận trong hợp đồng gây tranh cãi của họ.
  2. The party that prepares the contract has a distinct advantage Đảng nào mà soạn thảo hợp đồng thì có một lợi thế rõ ràng

provision

/provision/ (n)
  • sự dự liệu, dự trữ, dự phòng, cung cấp; điều khoản
EXAMPLE
  1. The father made provision for his children through his will. Người cha đã truyền lại di chúc cho những đứa con của mình.
  2. The contract contains a provision to deal with how payments are made if John loses his job Hợp đồng có một điều khoản để giải quyết về cách thanh toán được thực hiện ra sao nếu như John mất việc

resolve

/ri'zɔlv/ (v, n)
  • (v) giải quyết, (n) sự kiên quyết / sự tin chắc
EXAMPLE
  1. The manager resolved to clean out all the files at the end of the week. Cuối tuần, người quản lý đã quyết định xóa sạch tất cả các dữ liệu
  2. The mediator was able to resolve the problem to everyone's satisfaction Người trung gian dàn xếp có thể giải quyết vấn đề để làm thỏa mãn tất cả mọi người.
  3. The businessman resolved to clean out all the files by the end of the week. Người doanh nhân quyết định dọn sạch mọi hồ sơ trước cuối tuần này.

specific

/spi'sifik/ (adj)
  • riêng biệt, cụ thể, đặc trưng; rõ ràng, rành mạch
EXAMPLE
  1. The customer's specific complaint was not addressed in his e-mail. Khiếu nại cụ thể của khách hàng đã không được giải quyết trong Email gửi anh ấy.
  2. In a contract, one specific word can change the meaning dramatically Trong một hợp đồng, một từ cụ thể có thể làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP