Máy tính

Học bộ từ

access

/ˈækses/ (n, v)
  • (n) lối vào, đường vào, sự/quyền truy cập; (v) truy cập
EXAMPLE
  1. You can't gain access to the files unless you know the password Anh không có được quyền truy cập file trừ phi anh biết mật khẩu
  2. We accessed the information on the company's web site Chúng tôi đã truy cập thông tin từ web site của công ty

allocate

/ˈæləkeɪt/ (v)
  • cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần; chỉ định, định rõ vị trí
EXAMPLE
  1. The office manager did not allocate enough money to purchase software Người quản lý văn phòng không cấp đủ tiền để mua sắm phần mềm
  2. The soffware architect did not allocate enough memory for the sound card to work in your computer Người xây dựng phần mềm không cấp phát đủ bộ nhớ cho card âm thanh để làm việc trên máy tính của bạn

compatible

/kəm'pætəbl/ (adj)
  • tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau
EXAMPLE
  1. This operating system is not compatible with this model computer Hệ điều hành không tương thích với kiểu máy tính này
  2. Users of software applications want new versions to be compatible with current versions Những người sử dụng ứng dụng phần mềm muốn có những phiên bản mới tương thích với phiên bản hiện hành

delete

/di'li:t/ (v)
  • xóa đi, bỏ đi, gạch đi (to remove, to erase)
EXAMPLE
  1. The technicians deleted all the data on the disk accidentally Kỹ thuật viên đã vô tình xóa mọi dữ liệu trên đĩa
  2. This button on the keyboard deletes the characters from the screen Phím này ở bàn phím xóa các ký tự trên màn hình

display

/dis'plei/ (v, n)
  • (v) hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày; (n) sự trưng bày
EXAMPLE
  1. The accounting program displays a current balance when opened. Chương trình kế toán hiển thị một con số cân bằng thu chi khi mở (chương trình đó) ra

duplicate

/'dju:plikit/ (v)
  • sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đôi
EXAMPLE
  1. I think the new word processing program will duplicate the success of the one introduced last year Tôi nghĩ rằng chương trình xử lý văn bản mới sẽ thành công gấp đôi so với chương trình được giới thiệu hồi năm ngoái
  2. Before you leave, please duplicate that file by making a copy on the CD-ROM Trước khi ngừng làm việc, anh hãy vui lòng nhân bản file đó bằng cách copy từ CD-ROM

failure

/'feiljə/ (n)
  • hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành
EXAMPLE
  1. Your failure to inform us about the changed password cost the company a day's work Anh không thông báo cho chúng tôi về mật khẩu bị đổi đã làm tốn công ty 1 ngày làm việc
  2. The repeated failure of her printer baffled the technician Sự hỏng hóc nhiều lần trong việc in ấn của cô ta đã gây trở ngại cho kỹ thuật viên

figure out

/ˈfɪɡə/ /aʊt/ (v)
  • tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
EXAMPLE
  1. By examining all of the errors, the technicians figured out how to fix the problem Bằng cách xem xét mọi lỗi, các kỹ thuật viên đã tìm ra các để sửa chữa các sự cố
  2. We figured out that it would take us at least ten minutes to download the file Chúng tôi đã tính ra rằng nó có thể lấy mất của chúng tôi ít nhất 10 phút để tải file về

ignore

/ig'nɔ:/ (v)
  • bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
EXAMPLE
  1. He ignored all the 'No Smoking' signs and lit up a cigarette Anh ấy phớt lờ bảng cấm hút thuốc để hút 1 điểu thuốc
  2. When the director is working at the computer, she ignores everything around her Khi người giám đốc đang làm việc với máy tính, bà không còn biết gì đến xung quanh

search

/sə:tʃ/ (n, v)
  • (n) tìm kiếm, tìm hiểu; điều tra, thăm dò; (v) tìm
EXAMPLE
  1. Our search of the database produced very little information Việc tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi đã đem lại rất ít thông tin
  2. The computer searched for all names that began with 'W' Máy tính tìm kiếm mọi cái tên bắt đầu bằng chữ 'W'

shut down

/ʃʌt/ /daʊn/ (v)
  • đóng lại, ngừng lại; tắt máy, ngừng hoạt động, chấm dứt
EXAMPLE
  1. Please shut down the computer before you leave Vui lòng tắt máy trước khi bạn ngừng làm việc
  2. We always shut down the air conditioning system on the weekend Chúng tôi luôn tắt hệ thống điều hòa nhiệt độ vào dịp cuối tuần

warning

/'wɔ:niɳ/ (n)
  • ‹sự/lời› cảnh báo, báo trước (có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối)
EXAMPLE
  1. The red flashing light gives a warning to users that the battery is low Ánh sáng nhấp nháy màu đỏ đưa ra sự cảnh báo với người dùng rằng pin bị cạn
  2. Flashing images on a web page are designed to attract users' attention Hình ảnh nhấp nháy trên trang web được thiết kế để thu hút sự chú ý của người dùng







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP