Thê xe

Học bộ từ

busy

/'bizi/ (adj)
  • bận, bận rộn
EXAMPLE
  1. Alfred was busy getting ready for his vacation Alfred bận rộn để chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ nghỉ của mình
  2. The airport was busy, with people catching planes and heading for car rental companies Sân bay thật là đông đúc, với mọi người đón máy bay và tiến về các công ty cho thuê xe

coincide

/,kouin'said/ (v)
  • trùng khớp, trùng hợp, trùng nhau; xảy ra đồng thời
EXAMPLE
  1. My cousin's wedding coincided with a holiday weekend, so it was a perfect time to rent a car and go for a drive Đám cưới của người anh/em bà con của tôi trùng với kỳ nghỉ lễ cuối tuần, vậy nó là một dịp lý tưởng để thuê ô-tô và đi chơi bằng xe
  2. Sean was hoping that the days for the special discount on car rentals would coincide with his vacation, but they did not Sean đã hy vọng rằng những ngày giảm giá đặc biệt cho việc thuê xe có thể trùng với kỳ nghỉ của anh ta, thế nhưng chúng đã không xảy ra

confusion

/kən'fju:ʤn/ (n)
  • ‹sự› lộn xộn, hỗn loạn; ‹sự› mơ hồ, mập mờ; bối rối
EXAMPLE
  1. To avoid any confusion about renting the car, Yolanda asked her travel agent to make the arrangements on her behalf Để tránh bất kỳ nhầm lẫn nào trong việc thuê xe, Yolanda đã yêu cầu người đại lý du lịch thực hiện dàn xếp thay mặt cho cô ấy.
  2. There was some confusion about which rental discount coupons applied to which car rental agency Có chút nhầm lẫn về việc phiếu giảm giá thuê xe nào được áp dụng cho đại lý thuê xe nào

contact

/kɔntækt/ (v)
  • ‹sự/chỗ› chạm, tiếp xúc, giao tiếp, giao dịch, gặp gỡ;
EXAMPLE
  1. Manuel contacted at least a dozen car rental agencies to get the best deal Manuel đã tiếp xúc với ít nhất một tá đại lý đại lý cho thuê xe để được giao dịch tốt nhất
  2. Last night I was contacted by my travel agent who said he had found a better price on a car rental Tối qua, tôi đã được tiếp xúc với người đại lý du lịch của mình, người đã nói rằng anh ta đã tìm được giá thuê xe tốt nhất

disappoint

/,disə'pɔint/ (v)
  • thất vọng, chán ngán; nhụt chí, nản lòng; thất hứa, thất ước
EXAMPLE
  1. Leila was disappointed to discover that no rental cars were available the weekend she wished to travel Leila thất vọng khi phát hiện ra rằng không có xe thuê vào dịp cuối tuần mà cô muốn đi du lịch
  2. I hate to disappoint you, but I can't allow you to rent a car unless you have a major credit card Tôi không muốn thất hứa với anh, nhưng tôi không thể cho anh thuê chiếc xe trừ phi anh có một thẻ tín dụng chính

intend

/in'tend/ (v)
  • định, dự định, có ý định
EXAMPLE
  1. Do you intend to return the car to this location or to another location? Anh định quay xe về chỗ này hay là chạy đến chỗ khác?
  2. I never intended to drive to Los Angeles until my brother suggested we do it together Tôi chưa từng có ý định lái xe đi Los Angeles cho đến khi người anh/em trai của tôi đề nghị chúng tôi cùng làm việc đó

license

/'laisəns/ (n)
  • giấy chứng nhận; bản quyền
EXAMPLE
  1. A driver's license allows you to operate a motor vehicle legally Giấy phép lái xe hạng A cho phép bạn lái xe mô tô một cách hợp pháp

nervously

/ˈnɜːvəsl/ (adv)
  • lo lắng, bồn chồn, căng thẳng
EXAMPLE
  1. As we approached the city Lonnie started driving nervously, so I volunteered to drive that part of the trip Lúc mà chúng tôi đến thành phố thì Lonnie bắt đầu lái xe rất căng thẳng, vì vậy tôi tình nguyện lái đoạn đường đó của cuộc hành trình
  2. I looked around nervously the entire time I was in the dark parking garage Tôi đã lo lắng nhìn quanh trong toàn bộ thời gian (mà) tôi bước vào nhà để xe tối tăm

optional

/'ɔpʃənl/ (adj)
  • tùy ý, tùy chọn, không bắt buộc
EXAMPLE
  1. Check this box if you wish to have this optional insurance Hãy đánh dấu vào khung này này nếu anh muốn có tùy chọn bảo hiểm
  2. Having a driver's license is not optional Có một bằng lái xe không phải là một tùy chọn (tức là bắt buộc phải có)

tempt

/tempt/ (v)
  • cám dỗ, khêu gợi; xúi, xúi giục
EXAMPLE
  1. I am tempted by the idea of driving across the country instead of flying Tôi bị cám dỗ bởi ý tưởng lái xe xuyên qua đất nước thay vì đi máy bay
  2. Gina is tempted to rent the smaller car to save a few dollars Gina được xúi thuê một chiếc xe nhỏ hơn để tiết kiệm vài đô-la

thrill

/θril/ (n)
  • run lên, rùng mình, rùng rợn, ly kỳ; rộn lên, rộn ràng; rung cảm, xúc động
EXAMPLE
  1. Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay
  2. The thought of renting a sports car gave John a thrill Ý định thuê một chiếc xe thể thao đã khiến John rộn lên

tier

/'taiə/ (n)
  • ‹người› buộc, cột, trói; tầng, lớp, tầng lớp
EXAMPLE
  1. If you are on a budget, I suggest you think about renting a car from our lowest tier Nếu anh chỉ có một số tiền nhỏ, tôi đề nghị anh hãy suy nghĩ về việc thuê một chiếc xe thuộc hạng thấp nhất của chúng tôi
  2. The car rental company had a few tiers of cars, each one costing more than the previous tier Công ty cho thuê xe có một vài hạng xe, phí thuê hạng này thì cao hơn hạng trước







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP