Chiến lược kinh doanh

Học bộ từ

address

/ə'dres/ (n,v)
  • (n) địa chỉ, diễn văn, bài nói chuyện, tác phong nói chuyện, sự khôn khéo; (v) trình bày
EXAMPLE
  1. Marco's business plan addresses the needs of small business owners Kế hoạch kinh doanh của Marco nhằm vào nhu cầu của những chủ doanh nghiệp nhỏ
  2. The article praised her address to the steering committee Bài báo đã tán dương sự khôn khéo của cô ta đến với ban lãnh đạo

avoid

/ə'vɔid/ (v)
  • tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
EXAMPLE
  1. To avoid going out of business, owners should prepare a proper business plan Nhằm tránh lụn bại việc làm ăn, những người chủ nên chuẩn bị một kế hoạch KD phù hợp
  2. Lloyd's errors in accounting could have been avoided by a business consultation with his banker Những sai lầm trong công việc kế toán của Lloyd có thể tránh khỏi bằng một cuộc tham vấn kinh doanh với chủ ngân hàng của ông ấy

demonstrate

/'demənstreit/ (v)
  • bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
EXAMPLE
  1. The professor demonstrated through a case study that a business plan can impress a lender Vị giáo sư đã chứng minh thông qua bài học tình huống là một kế hoạch kinh doanh có thể gây ấn tượng với một người cho vay
  2. Alban's business plan demonstrated that he had put a lot of thought into making his dream a reality Kế hoạch kinh doanh của Alban đã cho thấy rằng ông ta đã đặt nhiều tâm trí vào việc làm cho ước mơ của mình thành hiện thực

develop

/di'veləp/ (v)
  • phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
EXAMPLE
  1. Lily developed her ideas into a business plan by taking a class at the community college Lily đã phát triển ý tưởng của cô ta vào kế hoạch kinh doanh bằng cách tham dự một lớp học tại trường cao đẳng cộng đồng
  2. The restaurant Wanda opened ten years ago has developed into a national chain Nhà hàng Wanda khai trương 10 năm trước đây đã phát triển thành một chuỗi toàn quốc

evaluate

/i'væljueit/ (v)
  • đánh giá, định giá; ước lượng
EXAMPLE
  1. It's important to evaluate your competition when making a business plan Đánh giá sức cạnh tranh của bạn là việc quan trọng khi lập một kế hoạch kinh doanh
  2. The lenders evaluated our creditability and decided to loan us money Người cho vay đánh giá uy tín của chúng tôi và đã quyết định cho chúng tôi vay tiền

gather

/'gæðə/ (v)
  • tập hợp, tụ thập, thu thập; kết luận, suy ra
EXAMPLE
  1. We gathered information for our plan from many sources Chúng tôi thu thập thông tin cho bản kế hoạch của mình từ nhiều nguồn
  2. I gather that interest rates for small businesses will soon change Tôi kết luận rằng tỷ suất lợi nhuận của các việc kinh doanh nhỏ sẽ thay đổi nhanh chóng

offer

/'ɔfə/ (n,v)
  • (n) đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng, dạm, hỏi, ướm; (v) đề nghị
EXAMPLE
  1. Devon accepted our offer to write the business plan Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh
  2. Jackie must offer her banker new statistics in order to encourage the bank to lend her money toward her start-up business Jackie phải cung cấp cho chủ ngân hàng các con số thống kê mới nhằm để khuyến khích ngân hàng cho cô mượn tiền để khởi nghiệp

primarily

/'praimərili/ (adv)
  • trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
EXAMPLE
  1. The developers are thinking primarily of how to enter the South American market Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ
  2. We are primarily concerned with convincing the board of directors to apply for the second loan Chúng tôi quan tâm nhất đến việc thuyết phục ban giám đốc xin khoản vay lần thứ hai

risk

/rɪsk/ (n)
  • nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro
EXAMPLE
  1. The primary risk for most start-up businesses is insufficient capital Nguy cơ lớn nhất đối với hầu hết các cuộc khởi nghiệp là thiếu vốn
  2. Expanding into a new market is a big risk Mở rộng sang một thị trường mới là một nguy cơ lớn

strategy

/ˈstrætədʒi/ (n)
  • chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
EXAMPLE
  1. A business plan is a strategy for running a business and avoiding problems Một kế hoạch kinh doanh là một chiến lược để vận hành công việc và tránh các rắc rối
  2. Chúng ta hãy phát triển một kế hoạch hành động để thúc đẩy cửa hiệu kem của chúng ta

strong

/strɔɳ/ (adj)
  • khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết; sôi nổi, nhiệt tình...
EXAMPLE
  1. The professor made a strong argument for the value of a good business plan Vị giáo sư đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi về giá trị của một kế hoạch KD tốt
  2. Even in a strong economic climate many businesses fail, so do your planning carefully Thậm chí trong một môi trường kinh tế lành mạnh thì nhiều việc làm ăn vẫn thất bại, vì vậy hãy lập kế hoạch của anh cho thật cẩn thận

substitution

/,sʌbsti'tju:ʃn/ (n)
  • sự đổi, sự thay thế
EXAMPLE
  1. Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật
  2. There is no substitution for hard work and perseverance Không gì có thể thay thế được sự chăm làm và tính kiên trì







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP