Ủy ban và hội đồng quản trị

Học bộ từ

adhere to

/æd'hiə/ (v)
  • tuân thủ, tôn trọng triệt để, trung thành/gắn bó với, giữ vững; tham gia, gia nhập
EXAMPLE
  1. The chairman never adhered to his own rules Vị chủ tịch chẳng bao giờ giữ vững những quy tắc của riêng ông ta
  2. The best committee members are those who adhere to the time limits and speak only when they have something important to add Những ủy viên tốt nhất là những người tôn trọng giới hạn thời gian và chỉ nói khi họ có điều gì đó quan trọng cần nói thêm

agenda

/ə'dʒendə/ (n)
  • nhật ký công tác, chương trình nghị sự
EXAMPLE
  1. The agenda was sent out three weeks ago so that everyone could prepare for the meeting Chương trình nghị sự đã được phân phát 3 tuần trước để cho mọi người có thể chuẩn bị cho cuộc họp

bring up

N/A
  • (v): Đưa ra
EXAMPLE
  1. Can you bring up the main menu again? Bạn có thể đưa lại thực đơn cho tôi xem được không ?

conclude

/kən'klu:d/ (v)
  • chấm dứt, kết thúc, bế mạc; kết luận, quyết định
EXAMPLE
  1. After long discussions, the board has concluded that the project has to be canceled Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ
  2. The committee members concluded the meeting early so that they could finish their budgets Các ủy viên kết thúc cuộc họp sớm để họ có thể hoàn tất ngân sách của mình

go ahead

(n, v)
  • (v) tiến hành; (n) sự tiến bộ, sự được phép (làm gì)
EXAMPLE
  1. The manager was just waiting for the go ahead from her boss before mailing the report Người trưởng phòng đang chờ sự cho phép từ sếp của cô ta trước khi gửi báo cáo
  2. Five of the six members felt that they should go ahead with the plan Năm trên sáu thành viên thấy rằng họ nên tiếp tục với bản kế hoạch

goal

/goul/ (n)
  • mục đích, mục tiêu; khung thành, cầu môn; bàn thắng, điểm
EXAMPLE
  1. Employees are expected to analyze and evaluate their annual goals Các nhân viên được yêu cầu phân tích và đánh giá các mục tiêu hàng năm của họ
  2. The director had to report to the committee that his department would not reach its goal of 35 percent growth Người giám đốc đã phải báo cáo cho ủy ban rằng bộ phận của ông không đạt được mục tiêu của mình về sự tăng trưởng 35%

lengthy

/'leɳθi/ (adj)
  • lâu, dài, dài dòng
EXAMPLE
  1. After lengthy discussions, the chairperson was reelected for another term Sau những cuộc tranh luận dài, vị chủ tịch đã được bầu lại một nhiệm kỳ nữa
  2. The report was so lengthy that members had to take it home and read it over the weekend Báo cáo dài dòng đến nỗi các thành viên phải đem nó về nhà và đọc nó suốt dịp cuối tuần

matter

/'mætə/ (n)
  • nội dung, sự kiện, chủ đề, vấn đề, việc, chuyện
EXAMPLE
  1. If there are no other matters to discuss, we will conclude the meeting Nếu không có vấn đề nào khác để thảo luận, chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp
  2. This is not the place to bring up personal matters Đây không phải là nơi để đưa ra các vấn đề cá nhân

periodically

/ˌpɪəriˈɒdɪkli/ (adv)
  • định kỳ, thường kỳ, chu kỳ
EXAMPLE
  1. The group tried to meet periodically Nhóm đã cố gắng gặp gỡ định kỳ
  2. Periodically, new members were nominated to the committee Theo định kỳ, các thành viên mới sẽ được bổ nhiệm vào ủy ban

priority

/priority/ (n)
  • ‹quyền/sự› ưu tiên, được xét trước
EXAMPLE
  1. Since the remaining issues were not a priority, the group decided to move them to the next week's agenda Vì những vấn đề còn tồn tại không phải là một ưu tiên, nhóm đã quyết định dời chúng vào chương trình nghị sự tuần tới
  2. The manager was ineffective because she was unable to set priorities Người trưởng phòng không có hiệu quả vì cô ta không thể xác lập được sự ưu tiên

progress

/progress/ (n, v)
  • (n) ‹sự› tiến tới, tiến bộ, phát triển; ‹sự› tiến hành, tiến triển; (v) tiến tới, tiến triển
EXAMPLE
  1. The executive committee asked each group to present a report showing their progress for the year Ủy ban chấp hành yêu cầu mỗi nhóm trình 1 báo cáo cho thấy sự tiến bộ của họ trong năm
  2. Progress is being made on the annual report; we expected to see a finished product by next week Sự tiến triển được thể hiện trên báo cáo thường niên; chúng ta hy vọng sẽ thấy một sản phẩm hoàn chỉnh vào tuần tới

waste

/weist/ (v, n)
  • (v) lãng phí; (n) sự lãng phí; đồ bỏ đi, đồ thải ra, đồ rác rưởi
EXAMPLE
  1. Without a leader, the group members wasted time and energy trying to organize themselves Thiếu một người lãnh đạo, các thành viên nhóm đã lãng phí thời gian và công sức để cố gắng tự tổ chức
  2. The meeting wasn't a waste of time, but the members had hoped to accomplish more than they did Cuộc họp không lãng phí thời gian, nhưng các thành viên đã hy vọng rằng thực hiện được nhiều hơn là họ đã làm được







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP