Ngân hàng

Học bộ từ

accept

/ək'sept/ (v)
  • nhận, chấp nhận, thừa nhận, công nhận
EXAMPLE
  1. The receptionist accepted the package from the courier Người tiếp tân đã nhận kiện hàng từ người đưa thư
  2. Without hesitating, she accepted the job of teller Không hề do dự, cô ta đã chấp nhận công việc thủ quỹ

balance

/'bæləns/ (n, v)
  • (n) cái cân, cán cân, sự cân bằng; số dư tài khoản; (v) quyết toán
EXAMPLE
  1. It took him over an hour to balance his checkbook Nó lấy mất của anh hơn một tiếng đồng hồ để quyết toán tập chi phiếu
  2. His healthy bank balance showed a long habit of savings Bản cân đối ngân hàng lành mạnh của anh ta cho thấy một thói quen tiết kiệm đáng kể

borrow

/'bɔrou/ (v)
  • vay, mượn
EXAMPLE
  1. Do you want to borrow a pen? Anh có muốn mượn một cây viết không?
  2. The couple borrowed money from the bank to buy a home Cặp vợ chồng đã mượn tiền ngân hàng để mua một ngôi nhà

cautiously

/ˈkɔːʃəsli/ (adv)
  • ‹một cách› thận trọng, cẩn thận (carefully)
EXAMPLE
  1. Act cautiously when signing contracts and read them thoroughly first Hành động thận trọng khi ký các hợp đồng và trước hết hãy đọc chúng kỹ lưỡng
  2. The bank manager spoke cautiously when giving out information to people she didn't know Giám đốc ngân hàng nói năng thận trọng khi phát ra thông tin cho người mà bà không biết

deduct

/di'dʌkt/ (v)
  • lấy đi, trừ đi, khấu trừ
EXAMPLE
  1. By deducting the monthly fee from her checking account, Yi was able to make her account balance Do việc khấu trừ tiền thù lao hàng tháng vào tài khoản vãng lai, Yi đã có thể thực hiện cân bằng thu chi tài khoản của mình
  2. Before computing his taxes, Christopher remembered to deduct allowable home improvement expenses Trước khi tính toán thuế của mình, Christopher đã nhớ khấu trừ các chi phí sửa sang nhà cửa được phép (được chấp nhận cho khấu trừ)

dividend

/'dividend/ (n)
  • tiền lãi cổ phần, tiền được cuộc, cái bị chia, số bị chia (toán)
EXAMPLE
  1. The dividend was calculated and distributed to the group Cổ tức được tính toán và phân bổ theo nhóm
  2. The stockholders were outraged when their quarterly dividends were so small Các cổ đông bị phương hại khi mà cổ tức hàng quý quá thấp

down payment

(n)
  • phần tiền trả trước ban đầu
EXAMPLE
  1. By making a large down payment, the couple saved a great deal in mortgage interest Bằng việc trả trước một phần lớn, đôi vợ chồng tiết kiệm được một khoản lãi cầm cố cao
  2. Karl was disappointed when the real estate agent told him he needed a larger down payment on the house Karl thất vọng khi nhân viên bất động sản bảo rằng anh ấy cần trả trước một khoản ban đầu lớn hơn cho ngôi nhà

mortgage

/ˈmɔːɡɪdʒ/ (n, v)
  • (n) sự cầm cố, sự thế chấp; (v) cấm cố, thế chấp
EXAMPLE
  1. Hiram mortgaged his home to get extra money to invest in his business Hiram thế chấp nhà mình để nhận một khoản tiền phụ thêm để đầu tư cho công việc

restricted

/ris'triktid/ (adj)
  • bị hạn chế, bị giới hạn
EXAMPLE
  1. Access to the safe deposit box vault is restricted to key holders Việc vào hầm két bạc được hạn chế trong những người giữ chìa khóa
  2. The number of free withdrawals a customer can make from his or her account each month is restricted to five Số lần rút tiền miễn phí của một khách hàng khỏi tài khoản của mình mỗi tháng được hạn chế là 5 lần

signature

/'signitʃə/ (n)
  • chữ ký, ký hiệu, dấu hiệu
EXAMPLE
  1. The customer's signature was kept on file for identification purposes Chữ ký của khách hàng được lưu trên file nhằm mục đích nhận dạng
  2. Once we have your signature, the contract will be complete Khi mà chúng tôi có được chữ ký của anh, hợp đồng sẽ được hoàn tất

take out

(v)
  • rút (tiền)
EXAMPLE
  1. When can I take money out of bank? Khi nào tôi có thể rút tiền khỏi ngân hàng

transaction

/træn'zækʃn/ (n)
  • sự giao dịch, công việc kinh doanh
EXAMPLE
  1. Banking transaction will appear on your monthly statement Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng
  2. The most common transactions can be make from your personal computer Hầu hết giao dịch thông thường có thể thực hiện từ máy tính cá nhân của bạn







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP