Hàng không

Học bộ từ

deal with

(v)
  • giải quyết, đối phó, xử lý; bàn về cái gì, thỏa thuận về cái gì
EXAMPLE
  1. Ticket agents must deal courteously with irate customers Đại lý bán vé phải đối xử nhã nhặn với những khách hàng nổi giận
  2. Sick passengers, frightened children, and rude pilots are just a few of the things cabin attendants have to deal with Hành khách bị ốm, trẻ em bị hoảng sợ, và phi công thô lỗ chỉ là một trong số những việc mà tiếp viên trong khoang phải xử lý

destination

/,desti'neiʃn/ (n)
  • nơi đến, nơi tới, đích đến, mục đích
EXAMPLE
  1. The Great Barrier Reef is a popular tourist destination this year Dải đá ngầm Great Barrier là một điểm đến du lịch phổ biến trong năm nay
  2. Once you have determined your desired destination, we can work toward getting the best airfare Một khi anh đã quyết định điểm đến mơ ước của mình, chúng ta có thể làm việc để có giá một chuyến bay tốt nhất

distinguish

/dis'tiɳgwiʃ/ (v)
  • phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại
EXAMPLE
  1. Suki was able to distinguish between the different types of jets on the runway Suki có thể phân biệt được các kiểu máy bay phản lực khác nhau ở trên đường băng
  2. My travel agent has distinguished herself as being one of the best in our area Người đại lý du lịch của tôi đã tự làm nổi bật/tự xếp loại là một trong những người tốt nhất trong lãnh vực của chúng tôi

economize

/i:'kɔnəmaiz/ (v)
  • tiết kiệm
EXAMPLE
  1. My travel agent knows I like to economize and always looks out for the best prices for me Người đại lý du lịch của tôi biết tôi thích tiết kiệm và luôn tìm cho tôi giá tốt nhất
  2. We decided to economize this year and take our vacation during the off season, when prices are lower Chúng tôi đã quyết định tiết kiệm trong năm nay và thực hiện kỳ nghỉ lúc mùa nghỉ đã qua đi, khi mà giá cả thấp hơn

equivalent

/i'kwivələnt/ (adj)
  • tương đương
EXAMPLE
  1. The food the airline serves in coach class is equivalent to that served in first class Đồ ăn mà hãng hàng không phục vụ cho vé hạng thường thì tương đương với đồ ăn được phục vụ cho vé hạng nhất
  2. Carlos used the Internet to search for hotels of equivalent dollar value to the one recommended Carlos đã dùng Internet để tìm kiếm những khách sạn có giá đô-la tương đương với giá đã được căn dặn

excursion

/iks'kə:ʃn/ (n)
  • chuyến thăm quan, cuộc đi tham quan, cuộc đi chơi
EXAMPLE
  1. There are regular weekend excursions throughout the summer. Có chuyến du ngoạn cuối tuần thường xuyên trong suốt mùa hè.

expense

/iks'pens/ (v)
  • Phí tốn, chi phí
EXAMPLE
  1. A luxury vacation involves many expenses Một kỳ nghỉ xa hoa đòi hỏi nhiều chi phí.

extend

/iks'tend/ (v)
  • Kéo dài ( thời hạn....); gia hạn, mở rộng
EXAMPLE
  1. There are plans to extend the subway line in this city Có kế hoạch để mở rộng đường tàu điện ngầm trong thành phố này

prospective

/prospective/ (adj)
  • (thuộc) tương lai, triển vọng; về sau, sắp tới
EXAMPLE
  1. I narrowed my list of prospective destinations to my three top choices Tôi rút gọn danh sách các điểm đến triển vọng đối với tôi xuống còn 3 chọn lựa
  2. The airline had a reception to impress travel agents who might be prospective clients Hãng hàng không có một cuộc chiêu đãi để gây ấn tượng các đại lý du lịch, những người mà có thể trở thành khách hàng tương lai

situation

/,sitju'eiʃn/ (n)
  • vị trí, địa thế; tình huống, hoàn cảnh; việc làm, chỗ làm
EXAMPLE
  1. The airline suggested I check with the State Department regarding the political situation in the country I'm flying to Hãng hàng không đã đề nghị tôi kiểm tra với Bộ Ngoại giao Mỹ về tình hình chính trị ở quốc gia mà tôi đang bay đến
  2. The vast number of different airfares available makes for a complicated situation Một số lớn cước phí hàng không khác nhau hiện có đã tạo ra một tình thế phức tạp

substantially

/səb'stænʃəli/ (adv)
  • về thực chất, về bản chất, về cơ bản; lớn lao, đáng kể
EXAMPLE
  1. The airline I work for had a substantially higher rating for customer satisfaction than our competitors had Hãng hàng không mà tôi đang làm việc có thứ hạng về sự hài lòng của khách hàng cao hơn đáng kể thứ hạng mà các đối thủ có
  2. The airfares charged by different airlines are not substantially different

system

/'sistim/ (n)
  • hệ thống, hệ thống phân loại, chế độ (hoạt động, xã hội...)
EXAMPLE
  1. The airline system covers the entire world with flights Hệ thống hàng không trải ra/bao trùm toàn bộ thế giới bằng các chuyến bay
  2. We need a better system to keep track of how much money we are spending on this vacation Chúng tôi cần một hệ thống tốt hơn để nắm được rằng chúng tôi đang chi tiêu bao nhiêu tiền cho kỳ nghỉ này







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP