Kế toán

Học bộ từ

accounting

/ə'kauntiɳ/ (n)
  • công việc kế toán; sự thanh toán, tính toán
EXAMPLE
  1. Good accounting is needed in all businesses Việc kế toán tốt là cần thiết cho mọi công việc làm ăn
  2. Accounting for expenses is time-consuming Việc kế toán cho các khoản chi tiêu là tốn nhiều thời gian

accumulate

/ə'kju:mjuleit/ (v)
  • tích lũy, tích góp, gom góp
EXAMPLE
  1. They have accumulated more than enough information Họ đã tích lũy nhiều hơn mức thông tin đủ dùng
  2. The bills started to accumulate after the secretary quit Những hóa đơn bắt đầu được gom góp lại sau khi người thư ký đi khỏi

asset

/'æset/ (n)
  • tài sản, của cải
EXAMPLE
  1. The company's asset are worth millions of dollars Tài sản của công ty trị giá hàng triệu đô-la
  2. A sophisticated accounting system is an asset to a company Hệ thống kế toán tinh vi là một vốn quý với một công ty

audit

/'ɔ:dit/ (n, v)
  • (n) sự kiểm tra sổ sách, sự kiểm toán; (v) kiểm toán
EXAMPLE
  1. The independent accountants audited the company's books Những kế toán viên độc lập đã kiểm toán sổ sách kế toán của công ty
  2. No one looks forward to an audit by the government Chẳng ai mong muốn việc kiểm toán của chính quyền

budget

/ˈbʌdʒɪt/ (n, v)
  • (n)ngân sách, ngân quỹ; (v) lên ngân sách
EXAMPLE
  1. The company will have to budget more money for this department next year Công ty sẽ phải dự thảo ngân sách nhiều tiền hơn cho bộ phận này vào năm sau
  2. The department head was pleased that she received a 10 percent increase in her budget Thủ trưởng bộ phận hài lòng rằng bà đã nhận được một khoản tăng 10% về ngân sách

build up

/'bildʌp/ (v)
  • tăng cường, gom lại, tích lại, xây dựng dần dần lên, ‹trở thành› lớn hơn, nhiều hơn
EXAMPLE
  1. The firm has built up a solid reputation for itself Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình
  2. Be careful, your inventory of parts is building up Hãy cẩn thận, hàng tồn kho trong các bộ phận của anh đang dần dần nhiều hơn

client

/'klaiənt/ (n)
  • khách, khách hàng
EXAMPLE
  1. We must provide excellent services for our clients, otherwise we will lose them to our competition Chúng ta phải cung cấp các dịch vụ xuất sắc cho khách hàng của mình, bằng không chúng ta sẽ để mất họ vào tay đối thủ
  2. Maintaining close contact with clients keeps the account managers aware of changing needs Việc duy trì tiếp xúc gần gũi với khách hàng giữ cho trưởng phòng khách hàng nhận biết được sự thay đổi của nhu cầu

debt

/det/ (n)
  • nợ, món nợ
EXAMPLE
  1. The banks are worried about your increasing debt Các ngân hàng lo lắng về khoản nợ đang gia tăng của anh
  2. The company has been very careful and is slowly digging itself out of debt Công ty đã rất là cẩn thận và chầm chậm tự moi mình ra khỏi đống nợ

outstanding

/aut'stændiɳ/ (adj)
  • còn tồn tại, chưa giải quyết xong, chưa trả nợ
EXAMPLE
  1. She has outstanding debts of over £500. Cô ấy còn khoản nợ hơn 500 triệu bảng Anh.

profitably

/ˌprɒfɪtəˈbɪləti/ (adv)
  • có lợi, có ích, sinh lãi, sinh lợi
EXAMPLE
  1. We invested in the stock market profitable Công ty đã đầu tư sinh lợi vào thị trường chứng khoán
  2. The company used its accountant's advice profitably Công ty sử dụng lời khuyên của nhân viên kế toán của mình một cách có lợi

reconcile

/'rekənsail/ (v)
  • hòa giải, giảng hòa; chỉnh lý, điều hòa, làm cho phù hợp/nhất trí
EXAMPLE
  1. The accountant found the error when she reconcile the account Nhân viên kế toán tìm ra lỗi khi cô ấy chỉnh lý tài khoản (sửa lại tài khoản cho đúng)
  2. The client uses his bank statements to reconcile his accounts Khách hàng dùng các thông báo tài khoản ngân hàng để chỉnh lý tài khoản của ông ta

turnover

/ˈtɜːnəʊvə(r)/ (n)
  • doanh số, doanh thu
EXAMPLE
  1. An annual turnover of $75 million Doanh thu hàng năm của $ 75.000.000







OUR LOCATION


Nguyen Khanh Toan Street, Cau Giay,

Ha Noi, Viet Nam.


E-mail : mobileapps.itbk@gmail.com

WE ARE SOCIAL

DOWNLOAD APP